TỔNG HỢP CÁC TRƯỜNG ĐẠI HỌC HÀN QUỐC

Các trường ĐH tại Hàn Quốc

Dưới đây Ánh Dương sẽ cung cấp cho bạn thông tin về khu vực, danh hiệu trường TOP 1% Hàn Quốc mới nhất và chi phí một năm học tiếng của các trường tại Hàn Quốc

[Search tên trường để tìm kiếm]

1) Trường TOP 1% (có đánh dấu ✓)

2) Trường được công nhận (có đánh dấu ✓)

3) Trường thường (không có đánh dấu ✓)

4) Trường bị hạn chế (đánh dấu ✓)

* Nhấn vào tên trường để tìm hiểu kỹ hơn

STTTrường Đại họcTên tiếng HànKhu vựcPhí học tiếng/nămTOP 1TOP 2TOP 3
1 Đại học Ansan안산대학교Gyeonggi4,400,000 KRW
2 Đại học Ajou아주대학교Gyeonggi5,950,000 KRW
3 Đại học Anyang안양대학교Gyeonggi4,800,000 KRW
4 Đại học Baekseok백석대학교Chungcheongnam4,800,000 KRW
5 Đại học Bucheon부천대학교Gyeonggi4,800,000 KRW
6 Đại học Catholic카톨릭대학교Seoul5,800,000 KRW
7 Đại học Catholic Daegu대구가톨릭대학교Gyeongsangbuk5,200,000 KRW
8 Đại học Catholic Kwandong가톨릭관동대학교Gangwon4,000,000 KRW
9 Đại học Catholic Mokpo목포가톨릭대학교JeollanamĐang cập nhật...
10 Đại học Catholic Pusan부산가톨릭대학교Busan3,520,000 KRW
11 Đại học Cheju Halla제주한라대학교Jeju4,400,000 KRW
12 Đại học Cheongju청주대학교Chungcheongbuk4,800,000 KRW
13 Đại học Chongshin총신대학교Seoul5,600,000 KRW
14 Đại học Chosun조선대학교Gwangju5,000,000 KRW
15 Đại học Chunnam Techno전남과학대학Jeollanam4,800,000 KRW
16 Đại học Chungang중앙대학교Seoul6,800,000 KRW
17 Đại học Chungwoon청운대학교Chungcheongnam4,400,000 KRW
18 Đại học Daegu대구대학교Daegu4,800,000 KRW
19 Đại học Daegu Haany대구한의대학교Gyeongsangbuk4,800,000 KRW
20 Đại học Daejeon대전대학교Daejeon4,840,000 KRW
21 Đại học Daejin대진대학교Gyeonggi4,800,000 KRW
22Đại học Daekyeung대경대학교Gyeongsangbuk4,500,000 KRW
23Đại học Daeshin대신대학교Gyeongsangbuk2,800,000 KRW
24 Đại học Dankook단국대학교Gyeonggi5,200,000 KRW
25 Đại học Dong A동아대학교Busan5,200,000 KRW
26 Đại học Dongeui동의대학교Busan4,400,000 KRW
27 Đại học Dongguk동국대학교Seoul7,080,000 KRW
28 Đại học Dongseo동서대학교Busan5,470,000 KRW
29 Đại học Dongshin동신대학교Jeollanam4,800,000 KRW
30 Đại học Far East극동대학교Chungcheongbuk4,400,000 KRW
31 Đại học Gachon가천대학교Gyeonggi5,200,000 KRW
32 Đại học Gangdong강동대학교Chungcheongbuk4,250,000 KRW
33 Đại học Gimcheon김천대학교Gyeongsangbuk4,400,000 KRW
34 Đại học Gumi구미대학교Gyeongsangbuk4,000,000 KRW
35 Đại học Gwangju광주대학교Gwangju4.400,000 KRW
36 Đại học Gyeongju경주대학교Gyeongsangbuk3,600,000 KRW
37 Đại học Gyeongsang경상대학교Gyeongsangnam4,800,000 KRW
38 Đại học Hanil한일대학교Jeollabuk4,000,000 KRW
39 Đại học Hallym한림대학교Gangwon4,800,000 KRW
40 Đại học Handong한동대학교Gyeongsangbuk4,800,000 KRW
41 Đại học Hannam한남대학교Daejeon5,600,000 KRW
42 Đại học Hansei한세대학교Gyeonggi5,000,000 KRW
43 Đại học Hanseo한서대학교Chungcheongnam5.000.000 KRW
44 Đại học Hanshin한신대학교Gyeonggi4,800,000 KRW
45 Đại học Hansung한성대학교Seoul5,600,000 KRW
46 Đại học Hanyang한양대학교Seoul6,920,000 KRW
47 Đại học Honam호남대학교Gwangju4,800,000 KRW
48 Đại học Hongik홍익대학교Seoul6,600,000 KRW
49 Đại học Hosan호산대학교Gyeongsangbuk4,000,000 KRW
50 Đại học Hoseo호서대학교Chungcheongnam4,860,000 KRW
51 Đại học Howon호원대학교Jeollabuk4,400,000 KRW
52 Đại học Hyupsung협성대학교Gyeonggi4,400,000 KRW
53 Đại học Induk인덕대학교Seoul4,800,000 KRW
54 Đại học Inha인하대학교Incheon5,600,000 KRW
55 Đại học Inje인제대학교Busan5,000,000 KRW
56 Đại học Jeonju전주대학교Jeollabuk5,200,000 KRW
57 Đại học Joongbu중부대학교Chungcheongnam4,400,000 KRW
58 Đại học Jungwon중원대학교Chungcheongbuk4,400,000 KRW
59 Đại học Kangnam강남대학교Gyeonggi4,200,000 KRW
60 Đại học Kaya가야대학교Gyeongsangnam4,400,000 KRW
61 Đại học Keimyung계명대학교Daegu5,200,000 KRW
62 Đại học Kkottongnae꽃동네대학교Chungcheongbuk7,000,000 KRW
63 Đại học Konkuk건국대학교Seoul7,000,000 KRW
64 Đại học Konyang건양대학교Chungcheongnam4,400,000 KRW
65 Đại học Kookje국제대학교Gyeonggi4,950,000 KRW
66 Đại học Kookmin국민대학교Seoul6,200,000 KRW
67 Đại học Korea고려대학교Seoul7,000,000 KRW
68 Đại học Kosin고신대학교Busan5,200,000 KRW
69 Đại học Kwangwoon광운대학교Seoul5,600,000 KRW
70 Đại học Kyonggi경기대학교Gyeonggi5,400,000 KRW
71 Đại học Kyungbok경복대학교Gyeonggi4,800,000 KRW
72 Đại học Kyungdong경동대학교Gangwon5,200,000 KRW
73 Đại học Kyunghee경희대학교Seoul6,000,000 KRW
74 Đại học Kyungil경일대학교Gyeongsangbuk5,200,000 KRW
75 Đại học Kyungmin경민대학교Gyeonggi1,050,000 KRW
76 Đại học Kyungnam경남대학교Gyeongsangnam4,800,000 KRW
77 Đại học Kyungsung경성대학교Busan4,400,000 KRW
78 Đại học Kwangshin광신대학교Gwangju4,000,000 KRW
79 Đại học Masan마산대학교Gyeongsangnam4,000,000 KRW
80 Đại học Mokwon목원대학교Daejeon4,800,000 KRW
81 Đại học Myongji명지대학교Seoul5,200,000 KRW
82 Đại học Nambu남부대학교Gwangju4,800,000 KRW
83 Đại học NamSeoul남서울대학교Chungcheongnam5,000,000 KRW
84 Đại học Nazarene나사렛대학교Chungcheongnam4.800.000 KRW
85 Đại học nữ Duksung덕성여자대학교Seoul5,200,000 KRW
86 Đại học nữ Ewha이화여자대학교Seoul6,880,000 KRW
87 Đại học nữ Hanyang한양여자대학교Seoul5,200,000 KRW
88 Đại học nữ Kwangju광주여자대학교Gwangju4,800,000 KRW
89 Đại học nữ Kyungin경인여자대학교Incheon4,400,000 KRW
90 Đại học nữ Seoul서울여자대학교Seoul5,600,000 KRW
91 Đại học nữ Sookmyung숙명여자대학교Seoul6,520,000 KRW
92 Đại học nữ Sungshin성신여자대학교Seoul5,600,000 KRW
93 Đại học Osan오산대학교Gyeonggi4,000,000 KRW
94 Đại học Pai Chai배재대학교Daejeon5,200,000 KRW
95 Đại học Pyeongtaek평택대학교Gyeonggi4,000,000 KRW
96 Đại học Quốc gia Andong안동대학교Gyeongsangbuk4.800,000 KRW
97 Đại học Quốc gia Changwon국립창원대학교Gyeongsangnam4,800,000 KRW
98 Đại học Quốc gia Chonnam전남대학교Gwangju5,200,000 KRW
99 Đại học Quốc gia Chungbuk충북대학교Chungcheongbuk5,600,000 KRW
100 Đại học Quốc gia Chungnam충남대학교Daejeon5,200,000 KRW
101 Đại học Quốc gia Gangneung Wonju강릉원주대학교Gangwon5,200,000 KRW
102 Đại học Quốc gia Hanbat한밭대학교Daejeon5,000,000 KRW
103 Đại học Quốc gia Hankyong한경대학교Gyeonggi4,800,000 KRW
104 Đại học Quốc gia Incheon인천대학교Incheon4,800,000 KRW
105 Đại học Quốc gia Jeju제주대학교Jeju4,400,000 KRW
106 Đại học Quốc gia Jeonbuk전북대학교Jeollabuk5,200,000 KRW
107 Đại học Quốc gia Kangwon강원대학교Gangwon5,600,000 KRW
108 Đại học Quốc gia Kongju국립공주대학교Chungcheongnam4,800,000 KRW
109 Đại học Quốc gia Kunsan국립군산대학교Jeollabuk5,200,000 KRW
110 Đại học Quốc gia Kyungpook경북대학교Daegu5,200,000 KRW
111 Đại học Quốc gia Pukyong부경대학교Busan5,200,000 KRW
112 Đại học Quốc gia Pusan부산대학교Busan5,600,000 KRW
113 Đại học Quốc gia Seoul서울대학교Seoul6,320,000 KRW
114 Đại học Quốc gia Sunchon국립순천대학교Jeollanam4,800,000 KRW
115 Đại học Sahmyook삼육대학교Seoul6,000,000 KRW
116 Đại học Sangji상지대학교Gangwon3,600,000 KRW
117 Đại học Sangmyung상명대학교Seoul6,600,000 KRW
118 Đại học Sehan세한대학교Jeollanam6,000,000 KRW
119 Đại học Sejong세종대학교Seoul6,600,000 KRW
120 Đại học Semyung세명대학교Chungcheongbuk4,400,000 KRW
121 Đại học Seokyeong서경대학교Seoul5,200,000 KRW
122 Đại học Seoil서일대학교Seoul4,000,000 KRW
123 Đại học Seoul Sirip서울시립대학교Seoul6,000,000 KRW
124 Đại học Shinhan신한대학교Gyeonggi5,200,000 KRW
125 Đại học Silla신라대학교Busan5,200,000 KRW
126 Đại học Sogang서강대학교Seoul7,320,000 KRW
127 Đại học Songwon송원대학교Gwangju4,000,000 KRW
128 Đại học Soonchunhyang순천향대학교Chungcheongnam5,000,000 KRW
129 Đại học Soongsil숭실대학교Seoul5,800,000 KRW
130 Đại học Sungkyul성결대학교Gyeonggi3,800,000 KRW
131 Đại học Sungkyunkwan성균관대학교Seoul6,400,000 KRW
132 Đại học Sunlin선린대학교Gyeongsangbuk3,600,000 KRW
133 Đại học Sunmoon선문대학교Chungcheongnam5,200,000 KRW
134 Đại học Suwon수원대학교Gyeonggi4,800,000 KRW
135 Đại học Tongmyong동명대학교Busan4,400,000 KRW
136 Đại học Tongwon동원대학교Gyeonggi4.800,000 KRW
137 Đại học Uiduk위덕대학교Gyeongsangbuk3,900,000 KRW
138 Đại học Ulsan울산대학교Ulsan4,800,000 KRW
139 Đại học Wonkwang원광대학교Jeollabuk4,400,000 KRW
140 Đại học Woosong우송대학교Daejeon4,800,000 KRW
141 Đại học Woosuk우석대학교Jeollabuk4,000,000 KRW
142 Đại học Yeonsung연성대학교Gyeonggi4,000,000 KRW
143Đại học Yeungnam영남대학교Gyeongsangbuk5,200,000 KRW
144 Đại học Yongin용인대학교Gyeonggi3,600,000 KRW
145 Đại học Yonsei연세대학교Seoul7,080,000 KRW
146 Đại học Youngsan영산대학교Gyeongsangnam5,000,000 KRW
147 Đại học Bách khoa Kỹ thuật Hàn Quốc한국산업기술대학교Gyeonggi5,200,000 KRW
148 Đại học Christian Seoul서울기독대학교Seoul3,500,000 KRW
149 Đại học Công nghệ và Sư phạm Hàn Quốc한국기술교육대학교Chungcheongnam5,200,000 KRW
150 Đại học Golf Hàn Quốc한국골프대학교Gangwon4,000,000 KRW
151 Đại học Giao thông Vận tải Hàn Quốc국립한국교통대학교Chungcheongbuk4,000,000 KRW
152 Đại học Hàng hải Quốc gia Mokpo목포해양대학교Jeollanam5,200,000 KRW
153 Đại học Hàng hải và Đại dương Hàn Quốc한국해양대학교Busan4,800,000 KRW
154 Đại học Hàng không Hàn Quốc한국항공대학교Gyeonggi5,200,000 KRW
155 Đại học Khoa học Sức khỏe Chungbuk충북보건과학대학교Chungcheongbuk4,800,000 KRW
156 Đại học Khoa học và Công nghệ Pohang포항공과대학교Gyeongsangbuk3,000,000 KRW
157 Đại học Khoa học và Công nghệ QG Seoul서울과학기술대학교Seoul6,000,000 KRW
158 Đại học Kinh thánh Hàn Quốc한국성서대학교Seoul4,600,000 KRW
159 Đại học Kỹ thuật Daegu대구공업대학교Daegu3,800,000 KRW
160 Đại học Nghệ thuật Daegu대구예술대학교Gyeongsangbuk4,400,000 KRW
161 Đại học Nghệ thuật Quốc gia Hàn Quốc한국예술종합학교Seoul6,800,000 KRW
162 Đại học Nghệ thuật Truyền thông Hàn Quốc한국영상대학교Chungcheongnam4,140,00 KRW
163 Đại học Ngoại ngữ Busan부산외국어대학교Busan4,800,000 KRW
164 Đại học Ngoại ngữ Hankuk한국외국어대학교Seoul6,520,000 KRW
165 Đại học Quốc tế Hàn Quốc한국국제대학교Gyeongsangnam4,400,000 KRW
166 Đại học Sư phạm Quốc gia Gyeongin경인교육대학교Incheon6,600,000 KRW
167 Đại học Sư phạm Quốc gia Hàn Quốc한국교원대학교Chungcheongbuk4,800,000 KRW
168 Đại học Thần học Châu Á아세아연합신학대학교GyeonggiĐang cập nhật...
169 Đại học Thần học Daejeon대전신학대학교Daejeon6,000,000 KRW
170 Đại học Thần học Seoul서울신학대학교Gyeonggi5,800,000 KRW
171 Đại học Thần học Yeungnam영남신학대학교Gyeongsangbuk5,200,000 KRW
172 Đại học Y tế Dongnam동남보건대학교Gyeonggi4,000,000 KRW
173 Viện Công nghệ Yeoju여주대학교Gyeonggi5,200,000 KRW
174 Viện Công nghệ Quốc gia Kumoh금오공과대학교Gyeongsangbuk4,400,000 KRW
175Đại học Khoa học Kỹ thuật Busan - BIST부산과학기술대학교Busan4,400,000 KRW
176 Viện Khoa học và Công nghệ Dongwon동원과학기술대학교Gyeongsangnam5,000,000 KRW
177 Viện Khoa học và Công nghệ Gwangju광주과학기술원Gwangju4,100,000 KRW
178 Viện Khoa học và Công nghệ Hàn Quốc KAIST한국과학기술원Daejeon7,000,000 KRW
179 Viện Khoa học và Công nghệ Quốc gia Ulsan울산과학기술원Ulsan3,240,000 KRW
180 Viện Nghệ thuật Seoul서울예술대학교Gyeonggi5,000,000 KRW
181 Viện Truyền thông và Nghệ thuật DongA동아방송예술대학교Gyeonggi4,800,000 KRW
182 Cao đẳng Ajou Motor아주자동차대학Chungcheongnam3,150,000 KRW
183 Cao đẳng Gangneung Yeongdong강릉영동대학교Gangwon4,250,000 KRW
184 Cao đẳng Gimhae김해대학교Gyeongsangnam3,600,000 KRW
185 Cao đẳng Jeonju Kijeon전주기전대학Jeollabuk4,800,000 KRW
186 Cao đẳng Jeonju Vision전주비전대학교Jeollabuk4,400,000 KRW
187 Cao đẳng Keimyung계명문화대학교Daegu4,400,000 KRW
188 Cao đẳng Koguryeo고구려대학교Jeollanam2,290,000 KRW
189 Cao đẳng Koje거제대학교Gyeongsangnam3,400,000 KRW
190 Cao đẳng Kunsang군장대학교Jeollabuk3,600,000 KRW
191 Cao đẳng Kyungbuk경북전문대학교Gyeongsangbuk3,840,000 KRW
192 Cao đẳng Munkyung문경대학교Gyeongsangbuk4,400,000 KRW
193 Cao đẳng Songho송호대학교Gangwon_
194 Cao đẳng Suseong수성대학교Daegu3,400,000 KRW
195 Cao đẳng Yong-in Songdam용인송담대학교Gyeonggi4,400,000 KRW
196 Cao đẳng Công nghiệp văn hóa Chungkang청강문화산업대학교Gyeonggi3,500,000 KRW
197 Cao đẳng Du lịch Cheju제주관광대학교Jeju4,600,000 KRW
198 Cao đẳng Du lịch Kangwon강원관광대학교Gangwon3,600,000 KRW
199 Cao đẳng Yeungjin영진전문대학교Daegu4,000,000 KRW
200 Cao đẳng Khoa học Jeonbuk전북과학대학교Jeollabuk4,600,000 KRW
201 Cao đẳng Khoa học Mokpo목포과학대학교Jeollanam5,000,000 KRW
202 Cao đẳng Khoa học Công nghệ Gyeonggi경기과학기술대학교Gyeonggi5,000,000 KRW
203 Cao đẳng Khoa học Y tế Wonkwang원광보건대학교Jeollabuk4,800,000 KRW
204 Cao đẳng Kỹ thuật Doowon두원공과대학교Gyeonggi8,000,000 KRW
205 Cao đẳng Kỹ thuật Inha인하공업전문대학Incheon3,270,000 KRW
206 Cao đẳng Khoa học Kỹ thuật Yeungnam영남이공대학교Daegu4,000,000 KRW
207 Cao đẳng Thông tin Woosong우송정보대학Daejeon3,200,000 KRW
208 Cao đẳng Y tế Daegu대구보건대학교Daegu4,000,000 KRW
209 Cao học KDI Quản trị và Chính sách công한국개발연구원국제정책대학원대Sejong7,000,000 KRW
210 Cao học Onseok온석대학원대학교Gyeonggi3,000,000 KRW
211 Cao học Pháp luật và Kinh doanh Quốc tế국제법률경영대학원대Gyeonggi4,800,000 KRW
212Cao học UP Sunhak선학유피대학원대Gyeonggi3,000,000 KRW
213 Cao học Văn hóa Dongbang동방문화대학원대Seoul5,000,000 KRW
214 Cao học - Trung tâm Ung thư Quốc gia국립암센터국제암대학원대Gyeonggi4,500,000 KRW
215 Học viện nghiên cứu Hàn Quốc한국학중앙연구원Gyeonggi_
176

Lưu ý: Thông tin chi phí một năm học tiếng ở các trường đại học tại Hàn Quốc được Ánh Dương tổng hợp theo số liệu mới nhất và mang tính chất tham khảo, các trường có thể thay đổi học phí theo từng năm. Bạn có thể liên hệ trực tiếp đến số HOTLINE: 0988.073.198 – 0985.738.889 hoặc ĐĂNG KÝ TƯ VẤN MIỄN PHÍ để được hỗ trợ tư vấn chính xác hơn.

Bang phan loai 1 scaled

Các ký hiệu có ý nghĩa như sau:

  • Ký hiệu O là có; X là không
  • Trường TOP 1% được gọi tắt là TOP 1
  • Trường thường được chứng nhận gọi tắt là TOP 2
  • Trường thường không được chứng nhận hoặc xếp hạng thấp là TOP 3

BÀI VIẾT THAM KHẢO VỀ CÁC TRƯỜNG TẠI HÀN QUỐC

HỌC PHÍ TOP TRƯỜNG ĐẠI HỌC HÀN QUỐC 2026 (P1)

I/ TỔNG QUAN  Du học Hàn Quốc trong những năm gần đây không còn là lựa chọn xa lạ với học sinh, sinh viên Việt Nam. Bước sang năm 2026, ...

Xem thêm
ĐẠI HỌC HOSAN

Đại học Hosan Hàn Quốc là một trong những trường đại học hàng đầu tại Hàn Quốc, đặc biệt nổi tiếng về ngành kỹ thuật. Với mục tiêu đào tạo ...

Xem thêm
ĐẠI HỌC HANSEI

Đại học Hansei tọa lạc tại Gyeonggi, Hàn Quốc, là một trong những trường đại học hàng đầu của xứ sở kim chi. Với lịch sử hơn 70 năm phát ...

Xem thêm
ĐẠI HỌC GYEONGSANG

Đại học Gyeongsang là một trong những trường đại học hàng đầu ở Hàn Quốc, có vị trí độc đáo tại thành phố Jinju. Với hơn 90 năm lịch sử, ...

Xem thêm
ĐẠI HỌC HALLYM

Đại học Hallym không chỉ là một trong số những đại học hàng đầu của Hàn Quốc, mà còn được xem là một trong những trường đại học hàng đầu ...

Xem thêm
ĐẠI HỌC GUMI

Nếu bạn đang tìm kiếm một trường đại học có chất lượng giáo dục cao, tạo điều kiện tốt cho phát triển cá nhân và nghề nghiệp, và có môi ...

Xem thêm
ĐẠI HỌC GIMCHEON

Đại học Gimcheon Hàn Quốc là một trong những trường Đại học hàng đầu với học phí thấp và chất lượng giáo dục tuyệt vời. Với mục tiêu cung cấp ...

Xem thêm
ĐẠI HỌC NỮ EWHA

Đại học nữ Ewha Hàn Quốc – Vương quốc của sự phát triển và sự nổi bật trong giáo dục nữ quyền. Ewha Womans University, được thành lập vào năm ...

Xem thêm
ĐẠI HỌC NỮ DUKSUNG

Đại Học Nữ Duksung được thành lập vào năm 1920 tại Seoul. Với hơn 60 năm phát triển và truyền thống giáo dục uy tín, Đại Học Nữ Duksung đã ...

Xem thêm
ĐẠI HỌC HANSEO

Đại học Hanseo Hàn Quốc, là một trong những trường đại học hàng đầu trong lĩnh vực đào tạo hàng không. Với hơn 40 năm kinh nghiệm trong việc đào ...

Xem thêm
ĐẠI HỌC NAZARENE

Đại Học Nazarene Hàn Quốc là một trường đại học được thành lập tại thành phố Chungcheongnam, Hàn Quốc. Được thành lập từ năm 1995, đây là một ngôi trường liên ...

Xem thêm
ĐẠI HỌC INDUK

Đại học Induk Hàn Quốc, thành lập vào năm 1962, là một trong những trường đại học hàng đầu tại Hàn Quốc. Trường thu hút nhiều sinh viên quốc tế ...

Xem thêm
ĐẠI HỌC HOWON

Đại học Howon Hàn Quốc, với trụ sở chính tọa lạc tại thành phố Gunsan, là một trong những trường đại học hàng đầu tại khu vực Honam, Hàn Quốc. ...

Xem thêm
ĐẠI HỌC KWANGWOON

Đại học Kwangwoon Hàn Quốc được biết đến là một trong những trường đại học hàng đầu về Kỹ thuật Điện tử tại Hàn Quốc. Với lịch sử lâu đời ...

Xem thêm
ĐẠI HỌC INCHEON

Đại học Quốc gia Incheon là một cơ sở giáo dục công lập duy nhất tại thành phố Incheon, với sự tham gia của khoảng 14,000 sinh viên ở cấp ...

Xem thêm
ĐẠI HỌC DAEGU

Đại học Daegu là một trong những trường đại học lớn nhất và nổi tiếng nhất tại Hàn Quốc. Với rất nhiều cơ sở vật chất hiện đại, chất lượng ...

Xem thêm
ĐẠI HỌC HANYANG

Đại học Hanyang Hàn Quốc, được thành lập vào năm 1939, là một trong những trường đại học hàng đầu tại Hàn Quốc và được xếp hạng trong các đại ...

Xem thêm
ĐẠI HỌC HONGIK

Đại học Hongik là một trong những trường đại học hàng đầu tại Seoul, Hàn Quốc. Với hơn 70 năm kinh nghiệm trong việc đào tạo các ngành thiết kế ...

Xem thêm
ĐẠI HỌC HONAM

Đại học Honam, còn được biết đến với tên gọi đầy đủ là Đại học Quốc gia Honam, là một trong những trường đại học hàng đầu tại khu vực ...

Xem thêm
ĐẠI HỌC HANSUNG

Đại học Hansung, được thành lập vào năm 1972, là một trong những trường đại học hàng đầu tại Hàn Quốc. Trường Đại học Hansung giữ vị trí thứ hai ...

Xem thêm