Đại học Gachon Hàn Quốc – Top 20 Đại học danh giá tại Hàn Quốc

Đại học Gachon (Gachon University) – một trong những trường đại học hàng đầu tại Hàn Quốc đang thu hút sự quan tâm của các sinh viên quốc tế. Với sứ mệnh cung cấp nền tảng giáo dục chất lượng và sự phát triển bền vững, Đại học Gachon đã khẳng định vị thế của mình trong top 20 đại học danh giá tại Hàn Quốc. Vậy điều kiện nào để xét tuyển vào ngôi trường danh này, hãy cùng Nhân Kiệt – Ánh Dương khám phá nhé!

I. Đại học Gachon Hàn Quốc 

Đại học Gachon

1. Tổng quan về Đại học Gachon Hàn Quốc

  • Tên tiếng Hàn: 가천대학교 634546cf1fbb14c2a8abc986dba3da6e DIM2 12062022 1012 1d9791 1
  • Tên tiếng Anh: Gachon University
  • Năm thành lập: 1939
  • Số lượng sinh viên:  ~27.000 sinh viên (~700 du học sinh Việt Nam)
  • Học phí tiếng Hàn: 1,300,000 KRW/ 1 kỳ
  • Địa chỉ:

                      – Global Campus: 1342 Seongnam-daero, Bokjeong-dong, Sujeong-gu,                                                                           Seongnam-si, Gyeonggi-do, Hàn Quốc.

                      – Medical Campus: 191 Hambakmoero, Yeonsu-gu, Incheon, Hàn Quốc.

2. Giới thiệu về Đại học Gachon Hàn Quốc

Đại học Gachon
Ảnh toàn cảnh Gachon university

Đại học Gachon được thành lập vào năm 1939 từ sự hợp nhất của 4 trường Đại học, bao gồm: Đại học Y & Khoa học Gachon và Cao đẳng Gachon , Đại học Kyungwon và Cao đẳng Kyungwon (2007), Đại học Y & Khoa học Gachon và Đại học Kyungwon vào năm 2012.

9 4

Với một diện tích rộng lớn trải dài trên 4 khu vực, Đại học Gachon mang đến một môi trường học tập hiện đại và thuận tiện cho sinh viên. Không chỉ là một trường đại học hàng đầu, Đại học Gachon còn nằm trong khu vực địa lý đẹp và sôi động. Đặt trụ sở chính tại thành phố Seongnam thuộc Gyeonggi, sinh viên có thể trải nghiệm cuộc sống hàng ngày của người Hàn Quốc và chiêm ngưỡng vẻ đẹp tự nhiên hùng vĩ tại núi Balwang và hồ Bundang.

Một trong những điểm mạnh của Đại học Gachon là hệ thống giảng dạy và nghiên cứu tân tiến. Với hơn 900 giáo sư và các nhà nghiên cứu hàng đầu, Đại học Gachon cam kết mang đến cho sinh viên những khóa học chất lượng và chuyên môn. Ngoài ra, trường cũng hợp tác với nhiều tập đoàn và tổ chức hàng đầu trên thế giới để tạo ra cơ hội thực tập và việc làm cho sinh viên sau khi tốt nghiệp.

 

Thuc tap sinh lien ket tuyen dung Kakao
Thực tập sinh liên kết tuyển dụng Kakao

Đại học Gachon cũng tự hào về các cơ sở vật chất hiện đại và tiện nghi. Trường đầu tư vào cơ sở vật chất, thư viện, phòng thí nghiệm và các trung tâm nghiên cứu tiên tiến để hỗ trợ sinh viên trong quá trình học tập và nghiên cứu.

sinh vien 2
Sân thể thao rộng lớn

Mục tiêu và tham vọng lớn trường Đại học Gachon đã và đang thay đổi không ngừng từ công việc giảng dạy cho đến cơ sở vật chất ngày được đầu tư và nâng cao. Xây dựng mô hình giảng dạy quốc tế, đưa chuẩn mực quốc tế vào trong đào tạo và giảng dạy.

3. Một số điểm nổi bật của Đại học Gachon Hàn Quốc

  • Đại học Gachon với thế mạnh đào tạo ngành Dược học – Kỹ thuật
  • Gachon University được CWUR (CWUR World University Rankings – Tổ chức xếp hạng Đại học thế giới) xếp hạng 30 cả nước. Đặc biệt trường luôn xếp TOP 10 trường Đại học tốt nhất Gyeonggi.
  • Trường Đại học Gachon Hàn Quốc có quan hệ hợp tác với 37 Đại học hàng đầu trên thế giới.
  • Thuộc top trường được chứng nhận năm 2020.
tien ich
Cơ sở vật chất hiện đại và tiện nghi

13 2

le hoi
lễ hội được tổ chức ở Gachon university

4. Điều kiện tuyển sinh của Đại học Gachon Hàn Quốc

Điều kiện Hệ học tiếng Hệ Đại học Hệ sau Đại học
Cha mẹ có quốc tịch nước ngoài
Chứng minh đủ điều kiện tài chính để du học
Yêu thích, có tìm hiểu về Hàn Quốc
Học viên tối thiểu đã tốt nghiệp THPT
Điểm GPA 3 năm THPT ≥ 6.0
Đã có TOPIK 3 hoặc hoàn thành khóa học tiếng Hàn cấp 3 tại Viện đào tạo tiếng Hàn Gachon
Đã có IELTS 5.5, TOEFL 530 (hệ tiếng Anh)
Đã có bằng Cử nhân

II. Chương trình đào tạo tại Đại học Gachon Hàn Quốc

1. Chương trình học tiếng Hàn

1.1. Thông tin khóa học và học phí

Thời gian: 10 tuần/ 1 kỳ (5 ngày/1 tuần)
Học kỳ: 4 học kỳ (tháng 3 – 6 – 9 – 12)
Các khoản thu Chi phí
Học phí học tiếng 1,300,000 KRW/ 1 kỳ
Phí nhập học 70,000 KRW
Sơ cấp 1~2 TOPIK 1~2 

  • Phát âm, viết và đọc các ký tự tiếng Hàn
  • Đọc và viết chính xác những câu tiếng Hàn thông qua ngữ pháp và cấu trúc câu cơ bản
  • Giáo dục cơ bản về khả năng giao tiếp cần thiết cho cuộc sống hàng ngày ở Hàn Quốc
Trung cấp 1~2 TOPIK 3~4 

  • Cách thể hiện trong những chủ đề riêng tư hay đặc biệt cần thiết cho cuộc sống hàng ngày
  • Cải thiện khả năng giao tiếp để giải thích về sở thích hay những biểu hiện kinh doanh cơ bản
  • Cải thiện sự thấu hiểu chung về văn hóa và xã hội Hàn Quốc
Cao cấp 1~2 TOPIK 5~6

  • Cải thiện ngôn ngữ cho những vấn đề chuyên nghiệp
  • Cải thiện khả năng giao tiếp để trao đổi thông tin trong nhiều chủ đề khác nhau
  • Khuyến khích khả năng hiểu về xã hội Hàn Quốc thông qua sách báo, TV, tin tức và văn chương

toa nnha chinh

1.2. Học bổng

Phân loại Điều kiện Mức học bổng
Học bổng cho Tiến cử đại học/tổ chức trao đổi Được giới thiệu từ các tổ chức liên quan Giảm 30% học phí
Học bổng dành cho sinh viên nổi bật Một sinh viên với học lực xuất sắc trong mỗi cấp độ Hạng 1: 500,000 KRW. 

Hạng 2: 300,000 KRW

Hạng 3: 100,000 KRW

Học bổng dành cho sinh viên đang theo học Dành cho tất cả sinh viên cử nhân và cao học Giảm 50% học phí 

Giảm phí nhập học (70,000 KRW)

Học bổng dành cho sinh viên gương mẫu Tham gia lớp học đầy đủ Hạng 1 (1 lớp): 300,000 KRW 

Hạng 2 (2 lớp): 200,000 KRW

Hạng 3 (3 lớp): 100,000 KRW

(sau khi hoàn thành kì mùa hè, mùa đông)

2. Chương trình học Đại học của Đại học Gachon Hàn Quốc

cac nganh hoc 1

2.1. Chuyên ngành đào tạo và học phí

  • Phí nhập học: 318,000 KRW
  • Phí bảo hiểm: 120,000 KRW / 1 năm
Khoa  Chuyên ngành Học phí

Gachon Liberal Arts College

  • Nghiên cứu Tự do (Chuyên ngành Hàn Quốc học, Chuyên ngành Tự do)
3,609,000 KRW

Nhân văn

  • Nhân văn học
  • Ngôn ngữ & văn học Hàn
  • Ngôn ngữ & văn học Anh
  • Ngôn ngữ & văn học phương Đông
  • Ngôn ngữ & văn học châu Âu
3,609,000 KRW

Khoa học xã hội

  • Xã hội học
  • Phương tiện truyền thông
  • Quản trị du lịch
  • Kinh tế
  • Quản trị sức khỏe
  • Ứng dụng thống kê
  • Phúc lợi xã hội
  • Giáo dục trẻ em
  • Tâm lý học
3,461,000 KRW

Kinh doanh & kinh tế

  • Quản trị kinh doanh
  • Quản trị kinh doanh toàn cầu
  • Tài chính & Toán
3,437,000 KRW

Luật

  • Luật
  • Hành chính cảnh sát
  • Hành chính công vụ
  • Khoa học chính trị và bảo mật
3,437,000 KRW

Kỹ thuật

  • Quy hoạch đô thị
  • Kiến trúc cảnh quan
  • Kiến trúc nội thất
  • Kiến trúc
  • Kỹ thuật kiến trúc
  • Kỹ thuật điện
  • Kỹ thuật cơ khí
  • Kỹ thuật sinh & hóa học
  • Kỹ thuật dân dụng & môi trường
  • Kỹ thuật công nghiệp & kinh doanh
  • Kỹ thuật PCCC & hệ thống thiết bị xây dựng
4,765,000 KRW

Công nghệ sinh học-nano

  • Khoa học Sinh-nano
  • Khoa học thực phẩm & kỹ thuật sinh học
  • Dinh dưỡng
  • Khoa học cuộc sống
  • Vật lý nano
  • Hóa học nano
4,765,000 KRW

Kỹ thuật

  • Quy hoạch đô thị
  • Thiết kế cảnh quan
  • Thiết kế nội thất
  • Kiến trúc
  • Thiết kế máy tính
  • Hệ thống thiết bị xây dựng & Kỹ thuật phòng cháy chữa cháy
  • Công nghệ hóa sinh
  • Kỹ thuật máy móc (4,538,000 KRW)
  • Kỹ thuật môi trường
  • Quản lý công nghiệp
  • Công nghệ thông minh (Smart Factory)
4,765,000 KRW

Công nghệ thông tin (IT)

  • Công nghệ thông tin (IT)
  • Nghiên cứu AI và phần mềm
  • Công nghệ máy tính
  • Kỹ thuật điện tử
  • IT năng lượng
  • Kỹ thuật y học
  • Kỹ thuật Smart City
  • Bảo mật thông minh
  • Kết nối thế hệ mới
4,538,000

Đông Y

  • Đông Y
4,488,000 KRW

Nghệ thuật & Thể thao

  • Mỹ thuật & Điêu khắc
  • Đồ họa
  • Thiết kế công nghiệp
  • Thiết kế thời trang (4,250,000 KRW)
  • Thanh nhạc
  • Nhạc cụ
  • Sáng tác
  • Giáo dục thể chất (4,250,000 KRW)
  • Taekwondo (4,250,000 KRW)
  • Diễn xuất
4,955,000 KRW

Công nghệ tương lai

  • Công nghệ ô tô tương lai
  • Triển lãm
  • Kỹ thuật hình ảnh Game
  • Y tế hiện đại
4,765,000 KRW

Y

  • Y
4,488,000 KRW

Dược

  • Dược

Điều dưỡng

  • Điều dưỡng

Khoa học sức khỏe

  • Kỹ thuật y sinh
  • Sức khỏe răng miệng
  • Khoa học X
  • Vật lý trị liệu
  • Công nghệ y cấp cứu
  • Phục hồi chức năng
4,250,000 KRW
Screenshot 2023 11 11 215715
Cảnh đẹp về đêm tại quảng trường Gachon

2.2. Học bổng

  • Học bổng dành cho sinh viên mới nhập học

Phân loại Điều kiện Mức học bổng
Chương trình hệ tiếng Hàn
TOPIK 6 Giảm 90% học phí
TOPIK 5 Giảm 80% học phí
TOPIK 4 Giảm 60% học phí
TOPIK 3 Giảm 40% học phí
Chưa có TOPIK Giảm 30% học phí
Chương trình hệ tiếng Anh
IELTS 8.0, TOEFL iBT 112 or NEW TEPS 498 Giảm 70% học phí
IELTS 6.5, TOEFL iBT 100 or NEW TEPS 398 Giảm 40% học phí
IELTS 5.5, TOEFL iBT 71 or NEW TEPS 327 hoặc người dùng tiếng Anh thành thạo Giảm 30% học phí
Học bổng gợi ý
Các đơn vị hợp tác (trường học, học viên…) Giảm thêm 10% học phí (chỉ chọn 1 mục)
Trung tâm ngôn ngữ tiếng Hàn tại Đại học Gachon
  • Học bổng dành cho sinh viên đang theo học
Phân loại   Điều kiện Mức học bổng
Chương trình hệ tiếng Hàn
TOPIK 6  GPA 2.5 trở lên 

GPA 3.0 trở lên

GPA 3.5 trở lên

GPA 4.0 trở lên

Giảm 30% học phí 

Giảm 50% học phí

Giảm 60% học phí

Giảm 100% học phí

TOPIK 4,5 GPA 2.5 trở lên 

GPA 3.0 trở lên

GPA 3.5 trở lên

GPA 4.0 trở lên

Giảm 30% học phí 

Giảm 50% học phí

Giảm 60% học phí

Giảm 70% học phí

TOPIK 3 GPA 2.5 trở lên 

GPA 3.0 trở lên

GPA 3.5 trở lên

GPA 4.0 trở lên

Giảm 10% học phí 

Giảm 30% học phí

Giảm 40% học phí

Giảm 40% học phí

Chưa có TOPIK Giảm 10% học phí
Chương trình hệ tiếng Anh
GPA 2.5 trở lên Giảm 30% học phí
GPA 3.0 trở lên Giảm 40% học phí
GPA 3.5 trở lên Giảm 50% học phí
GPA 4.0 trở lên Giảm 60% học phí
GPA 4.3 trở lên Giảm 100% học phí

3. Chương trình học cao học của Đại học Gachon Hàn Quốc

3.1. Chuyên ngành đào tạo và học phí

  • Phí nhập học: 907,000 KRW
Khoa
Chuyên ngành
Học phí/ 1 kỳ
Thạc sĩ Tiến sĩ

Xã hội & Nhân văn

  • Ngôn ngữ & văn học Hàn
  • Ngôn ngữ & văn học Anh
  • Ngôn ngữ & văn học phương Đông
  • Ngôn ngữ & văn học châu Âu
  • Luật
  • Hành chính công
  • Quản trị kinh doanh
  • Kinh tế Quốc tế
  • Quản trị du lịch
  • Kế toán và Thuế vụ
  • Phúc lợi xã hội
  • Giáo dục mầm non
  • Chính sách và Quản lý Y tế
  • Truyền thông
  • Cảnh sát và An ninh
  • Thống kê Ứng dụng
4,508,000 KRW 4,644,000 KRW

Khoa học tự nhiên

  • Toán học và Tài chính
  • Thiết kế thời trang
  • Thực phẩm và Dinh dưỡng
5,430,000 KRW 5,584,000 KRW

Kỹ thuật

  • Quy hoạch đô thị
  • Kiến trúc cảnh quan
  • Kiến trúc
  • Kỹ thuật Công nghiệp
  • Hệ thống thiết bị xây dựng & Kỹ thuật phòng cháy chữa cháy
  • Cơ khí
  • Khoa học thực phẩm & Kỹ thuật sinh học
  • Kỹ thuật Xây dựng & Môi trường
  • Trí tuệ nhân tạo
  • Khoa học và Kỹ thuật vật liệu mới
  • Kỹ thuật sinh học Nano
  • Kỹ thuật hội tụ CNTT
  • Kỹ thuật hình ảnh Game
  • Nghiên cứu AI và phần mềm
  • Bảo mật thông tin
  • Nghiên cứu tích hợp hệ thống năng lượng thông minh thế hệ mới
6,025,000 KRW 6,072,000 KRW

Hội tụ (Khoa học tự nhiên, Kỹ thuật)

  • Hội tụ Khoa học và Công nghệ Nano
5,430,000 KRW 5,584,000 KRW

Đông Y

  • Đông Y
6,768,000 KRW 7,550,000 KRW

Giải trí

  • Nghệ thuật biểu diễn
  • Điêu khắc
  • Thiết kế
  • Hội họa
  • Âm nhạc
  • Giáo dục thể chất
6,025,000 KRW 6,072,000 KRW
mua thu yen binh o Dai hoc Dongshin Han Quoc
Sảnh bên trong của Đại học Gachon

3.2. Học bổng

Phân loại Điều kiện Mức học bổng

Học bổng dành cho sinh viên mới nhập học

TOPIK 3 Giảm 50% học phí kỳ đầu
TOPIK 4, TOPIK 5 Giảm 100% học phí kỳ đầu
TOPIK 6 Giảm 100% học phí 2 kỳ

Học bổng dành cho sinh viên đang theo học

Toàn bộ sinh viên Giảm 50% học phí mỗi kỳ

III. Ký túc xá của Đại học Gachon Hàn Quốc

Phí Ký túc xá

Phòng 4 người

768,400 KRW (4 tháng) 1,147,600 KRW (6 tháng)
Tiêu chuẩn Thẻ khóa, Internet, Bàn ủi, Tủ quần áo, Giường, Tủ lạnh.
Tiện ích Nhà vệ sinh, Phòng giặt ủi. Phòng tiện ích, Tiệm café,…
Ghi chú  – Trả phí ký túc xá sau khi đến Hàn Quốc.

– Không bao gồm vật dụng cá nhân

– Tiền cọc là 100,000 KRW phải nộp trức khi vào KTX và sẽ được hoàn trả khi sinh viên rời KTX

14 1

IV. Kết luận

Với những thông tin về Đại học Gachon Hàn QuốcTrung tâm tư vấn Nhân Kiệt – Ánh Dương tin rằng các bạn có thể lựa chọn cho mình một ngôi trường phù hợp. Hy vọng đây sẽ là thông tin hữu ích giúp bạn tự tin hơn trên hành trình du học của mình. Nếu bạn có bất kỳ thắc mắc nào về du học Hàn Quốc chưa thế giải đáp, hãy liên hệ với chúng tôi theo số điện thoại 0966.370.866; 0988.073.198. Những nhân viên tư vấn nhiệt tình và tận tâm của chúng tôi sẽ hỗ trợ bạn.

Bạn có quan tâm đến các trường đại học khác của Hàn Quốc? Bạn có thể tìm thêm các bài viết về các trường đại học khác của chúng tôi trên trang thông tin trường đại học Hàn Quốc.

Thông tin liên hệ

CÔNG TY TNHH NHÂN LỰC ÁNH DƯƠNG – AMC .,LTD

TRUNG TÂM TƯ VẤN DU HỌC VÀ ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ NHÂN KIỆT (chuyên đào tạo: tiếng Anh + tiếng Nhật + tiếng Hàn).

  • Trụ sở số 63 Đường TK8, Ấp Tiền Lân, Xã Bà Điểm, Huyện Hóc Môn, TP.HCM
  • Trung tâm đào tạo ĐC: số 40, 42 đường số 5, ấp Tiền Lân, Bà Điểm, Hóc Môn, Tp. HCM
  • Giấy phép hoạt động TT Ngoại Ngữ số: 2247/QĐ-SGDĐT-TC.
  • Giấy phép hoạt động Tư vấn du học số: 2919/QĐ-SGDĐT
  • Hotline: 09663708660988 073 198
  • Email: anhduongnhankiet@gmail.com
  • facebook.com/duhoc866; Fanpage: www.facebook.com/ttduhoc

 

 

 

 

 

 

 

Rate this post
Contact Me on Zalo
0988 073 198