Đại học Keimyung – Top 10 ngôi trường đẹp nhất Hàn Quốc

Bạn đang tìm kiếm một trường đại học uy tín và phát triển với chất lượng giáo dục hàng đầu tại Hàn Quốc? Trường Đại học Keimyung là sự lựa chọn lý tưởng cho bạn! Với một lịch sử đi vào hoạt động từ năm 1954, Đại học Keimyung Hàn Quốc đã nhanh chóng trở thành một trung tâm giáo dục hàng đầu và được mệnh danh là một trong những trường đại học đẹp nhất tại Hàn Quốc. Hãy cùng Nhân Kiệt – Ánh Dương khám phá nét đẹp của ngôi trường này qua bài viết dưới đây nhé!

I. Trường Đại học Keimyung Hàn Quốc – 계명대학교

Đại học Keimyung Hàn Quốc

1. Tổng quan về Trường Đại học Keimyung Hàn Quốc

  • Tên tiếng Anh: Keimyung University kmu type08 1000

  • Tên tiếng Hàn: 계명대학교

  • Năm thành lập: 1899

  • Địa chỉ: 56 Dalseong-ro, Seongnae 2(i)-dong, Jung-gu, Daegu, Korea

2. Giới thiệu về Trường Đại học Keimyung Hàn Quốc

Đại học Keimyunng Hàn Quốc

Với hơn 70 năm lịch sử phát triển, Đại học Keimyung đã khẳng định vị thế của mình là một trong những trường đại học hàng đầu tại Hàn Quốc. Với đội ngũ hơn 2,390 giảng viên và cán bộ chuyên nghiệp, trường cam kết mang đến cho sinh viên một chương trình học chất lượng cao, tạo điều kiện thuận lợi cho việc phát triển cá nhân và sự thành công trong tương lai.

Trải qua nhiều năm xây dựng và phát triển, ngày nay Đại học Keimyung đã liên kết và hợp tác với hơn 399 trường đại học thuộc 58 quốc gia và 46 tổ chức trên thế giới. Hằng năm, trường đại học Keimyung đều tổ chức các chương trình trao đổi học sinh, giảng viên và công nghệ quốc tế.

Keimyung University

112

Không chỉ nổi bật về chất lượng giảng dạy, Đại học Keimyung còn là một ngôi trường đẹp nhất Daegu – lọt top 10 trường đại học đẹp nhất xứ sở kim chi. Kiến trúc độc đáo, các khuôn viên rộng lớn và cây xanh bao quanh tạo nên một không gian sống thoáng đãng và yên bình để học sinh tận hưởng sự hòa mình vào thiên nhiên.

93 1

Việc học tập tại Đại học Keimyung Hàn Quốc không chỉ là việc giành điểm và học thuật mà còn là cơ hội để trải nghiệm cuộc sống sinh động và tận hưởng những khoảng khắc thư giãn. Cùng với học tập và nghiên cứu, Đại học Keimyung cũng đầu tư vào các hoạt động văn hóa, nghệ thuật và thể thao cho sinh viên. Những hoạt động và câu lạc bộ sinh viên đa dạng tại trường giúp sinh viên khám phá tài năng cá nhân và tạo ra những kỷ niệm đáng nhớ. Hiện nay có hơn 2000 sinh viên nước ngoài đang theo học tại trường, trong đó có gần 600 sinh viên Việt Nam đang theo học tại trường.

Thong tin truong dai hoc keimyung han quoc 2

3. Một số điểm nổi bật của Trường Đại học Keimyung Hàn Quốc

Với thành tích về giáo dục vô cùng nổi bật, Đại học Keimyung Hàn Quốc không chỉ thu hút sinh viên trong nước mà còn là sự lựa chọn tuyệt vời của sinh viên quốc tế :

  • Top 3 trường đại học tốt nhất thành phố Daegu.
  • Top 10 trường đại học đẹp nhất tại Hàn Quốc.
  • Top 24 trường đại học tốt nhất Hàn Quốc (Bảng xếp hạng 4icu).
  • Trường có tất cả khoảng 100 chuyên ngành, trong đó chuyên ngành thế mạnh của trường là du lịch, kinh tế, ngôn ngữ.
  • Trường liên kết với khoảng 400 trường đại học đến từ 58 quốc gia trên thế giới như Mỹ, Nhật, Trung Quốc,…
  • Trường còn là bối cảnh cho hơn 150 bộ phim: Vườn Sao Băng, Mr. Sunshine, Snowdrop (Jisoo-BlackPink),..

113

3. Thông tin tuyển sinh Đại học Keimyung Hàn Quốc

Điều kiện Hệ học tiếng Hệ Đại học Hệ sau Đại học
+ Cha mẹ có quốc tịch nước ngoài
+ Chứng minh đủ điều kiện tài chính để du học
+ Yêu thích, có tìm hiểu về Hàn Quốc
+ Học viên tối thiểu đã tốt nghiệp THPT
+ Điểm GPA 3 năm THPT > 6.5
+ Đã có TOPIK 3 hoặc IELTS 5.5 trở lên
+ Đã có bằng Cử nhân

II. Các chương trình đào tạo của Đại học Keimyung Hàn Quốc

110

1. Chương trình học tiếng Hàn

1.1. Điều kiện nhập học hệ tiếng Hàn:

– Điều kiện về học vấn: Điểm trung bình tốt nghiệp 3 năm từ 6.0 trở lên

– Khả năng tiếng Hàn: Không yêu cầu Topik

1.2. Chương trình học tiếng:

– Học phí: 4.800.000 won/ năm (4 học kì ~ 40 tuần)

– Phí nhập học: 100.000 won (Nộp 1 lần, không hoàn trả)

CẤP ĐỘ

NỘI DUNG CHÍNH

GIÁO TRÌNH

Sơ cấp

Bảng chữ cái tiếng Hàn

Từ vựng, cấu trúc cơ bản

Hội thoại cơ bản

Korean Alive 1

Từ vựng thường dùng, hậu tố liên kết

Giao tiếp cơ bản đọc hiểu ghi nhớ, thư và thông báo trong cuộc sống hằng ngày

Korean Alive 2

Trung cấp

Từ vựng về vấn đề xã hội quen thuộc

Đặc điểm cơ bản của ngôn ngữ viết và nói

Nghe hiểu quảng cáo, phỏng vấn, dự báo thời tiết

Korean Alive 3

Thuật ngữ trừu tượng, thuật ngữ, từ liên quan đến kinh doanh và viết đoạn văn logic

Sử dụng ngữ pháp để giải thích các bối cảnh phức tạp

Korean Alive 4

Cao cấp

Đọc hiểu tài liệu chuyên ngành (chính trị, kinh tế, xã hội, khoa học)

Tăng cường khả năng từ vựng thông qua các thuật ngữ và tục ngữ

Viết luận văn

Korean Alive 5

Korean Alive – idioms, proverbs, Chinese character idioms

Thuật ngữ thường được sử dụng và các thuật ngữ chuyên ngành, từ vựng đa nghĩa, từ vựng trong các luận văn hoặc bài phát biểu

Thuyết trình, thảo luận

Korean Alive 6

Korean Alive – idioms, proverbs, Chinese character idioms

111

1.3. Học bổng

Viện Ngôn ngữ của trường sẽ xét học bổng dựa trên thành tích học tập và điểm chuyên cần mỗi học kỳ của từng học sinh, chọn từ 4-5 bạn có thành tích xuất sắc để trao học bổng.

2. Chương trình đào tạo hệ Đại học

2.1. Điều kiện du học Hàn Quốc hệ đại học

– Sinh viên đã tốt nghiệp cấp 3 tại các trường cấp 3 hoặc cấp học tương đương.

 + Tiếng Hàn: Tối thiểu Topikk 3

+ Tiếng Anh: TOEFL PBT 530, CBT 197, IBT 71, IELTS 5.5, TEPS 600 trở lên.

2.2. Chuyên ngành – Học phí

  • Phí nhập học: 65,000 ~ 95,000 KRW
  • Chương trình KAC giảng dạy 100% bằng tiếng Anh: 708,000 KRW
Đại học Khoa (Chuyên ngành) Học phí (kỳ 1) Học phí (kỳ 2 trở đi)

Nhân văn – Quốc tế học

  • Giáo dục tiếng Hàn
  • Ngôn ngữ & Văn học Hàn Quốc
  • Ngôn ngữ & Văn học Anh
  • Nghiên cứu châu Âu & tiếng Đức
  • Ngôn ngữ Trung và Nghiên cứu Trung Quốc
  • Ngôn ngữ Nhật và Nghiên cứu Nhật Bản
  • Nghiên cứu Trung Á & tiếng Nga
  • Nghiên cứu Mỹ Latin & tiếng Tây Ban Nha
  • Lịch sử học
  • Cơ Đốc giáo
  • Triết học & Đạo đức học
3,095,000 KRW 2,955,000 KRW

Quản trị kinh doanh

  • Quản trị kinh doanh
  • Quản trị du lịch
  • Kế toán
  • Thuế vụ
  • Quản trị thông tin kinh doanh
  • Big Data kinh doanh
  • Kinh doanh EMU
3,095,000 KRW 2,955,000 KRW

Khoa học xã hội

  • Kinh tế & Tài chính
  • Thương mại quốc tế
  • Phúc lợi xã hội
  • Luật
  • Hành chính công
  • Chính trị & Quan hệ ngoại giao
  • Báo chí & Truyền thông thị giác
  • Quảng cáo & Quan hệ công chúng
  • Xã hội học
  • Tâm lý học
  • Khoa học thông tin và Thư viện
  • Hành chính cảnh sát
3,095,000 KRW 2,955,000 KRW

Khoa học tự nhiên

  • Toán học
  • Thống kê
  • Hóa học
  • Khoa học Sinh học
  • Y tế cộng đồng
  • Công nghệ & Khoa học thực phẩm
  • Khoa học thực phẩm & Dinh dưỡng
  • Khoa học môi trường
  • Môi trường toàn cầu
3,965,000 KRW 3,825,000 KRW

Kỹ thuật

  • Kỹ thuật dân dụng
  • Kiến trúc (5 năm)
  • Kỹ thuật kiến trúc
  • Kỹ thuật điện tử
  • Kỹ thuật năng lượng điện
  • Kỹ thuật máy tính
  • Kỹ thuật game & di động
  • Kỹ thuật giao thông vận tải
  • Quy hoạch đô thị
  • Kiến trúc cảnh quan
  • Kỹ thuật cơ khí
  • Kỹ thuật hệ thống ô tô
  • Kỹ thuật Robot
  • Công nghệ hóa học
  • Kỹ thuật vật liệu tiên tiến
  • Kỹ thuật công nghiệp
  • Kỹ thuật game DigiPen
  • Kỹ thuật giao thông
4,119,000 KRW 4,259,000 KRW

Y học

  • Kỹ thuật y tế
4,119,000 KRW 4,259,000 KRW

Điều dưỡng

  • Điều dưỡng
4,119,000 KRW 4,259,000 KRW

Âm nhạc – Nghệ thuật biểu diễn

  • Nhạc giao hưởng
  • Thanh nhạc
  • Sáng tác
  • Piano
  • Kịch và Nhạc kịch
  • Múa
4,415,000 KRW 4,555,000 KRW

Giáo dục thể chất

  • Giáo dục thể chất
  • Thể thao & Nghiên cứu giải trí
  • Taekwondo
  • Tiếp thị (Marketing) thể thao
3,965,000 KRW 3,825,000 KRW

Mỹ thuật

  • Hội họa
  • Thiết kế thủ công mỹ nghệ
  • Thiết kế công nghiệp
  • Thiết kế thời trang
  • Thiết kế dệt may
  • Marketing thời trang
4,415,000 KRW 4,555,000 KRW

Artech

  • Nhiếp ảnh và Phương tiện liên quan
  • Video & Animation
  • Thiết kế truyền thông thị giác
  • Sản xuất âm nhạc
  • Viết sáng tạo
4,415,000 KRW 4,555,000 KRW

Keimyung Adams College

  • IB (Kinh doanh quốc tế)
  • IT (Quan hệ quốc tế)
4,496,000 KRW 4,356,000 KRW

DU HOC ANH DUONG 16

2.3. Học bổng

  • Dành cho tân sinh viên
Đối tượng và tiêu chuẩn Học bổng
TOPIK 3

Ứng viên có TOEFL iBT 80, iELTS 5.5 trở lên (Chỉ áp dụng cho KAC)

50% học phí
TOPIK 4 70% học phí
TOPIK 5 100% học phí
  • Dành cho sinh viên đang theo học
Phân loại Đối tượng và tiêu chuẩn Học bổng
Học bổng “Truth” Hoàn thành ít nhất 15 tín chỉ ở học kỳ trước đó, điểm trung bình GPA đạt từ 4.2 trở lên 100% học phí
Học bổng “Justice” Hoàn thành ít nhất 15 tín chỉ ở học kỳ trước đó, điểm trung bình GPA đạt từ 3.0 trở lên 50% học phí
Học bổng “Love” Hoàn thành ít nhất 3 tín chỉ ở học kỳ trước đó, điểm trung bình GPA đạt từ 2.0 trở lên 30% học phí
Học bổng TOPIK Sinh viên đang theo học có TOPIK 4 (Khối nghệ thuật TOPIK 3) 500,000 KRW

3. Chương trình đào tạo hệ sau Đại học

  •     Trường cao học Sư phạm
  •     Trường cao học kinh doanh
  •     Trường cao học nghiên cứu chính sách
  •     Trường cao học thần học Hoa Kỳ
  •     Trường cao học nghệ thuật
  •     Trường cao học thể thao
  •     Trường cao học sư phạm mầm non
  •     Trường cao học về phương tiện thông minh và giao thông vận tại
  •     Trường cao học khởi nghiệp toàn cầu
⇒ Học phí: từ 4.000.000 ~ 6.000.000 won/ kỳ
105

III. Ký túc xá của Đại học Keimyung Hàn Quốc

Ký túc xá tại trường Đại học Keimyung được thiết kế hiện đại và sở hữu các phòng ở rộng rãi và thoáng mát. Sinh viên có thể lựa chọn ở trong phòng đơn, phòng đôi hoặc phòng đa người tùy theo nhu cầu và sở thích riêng. ý túc xá tại trường mang đến cho sinh viên một môi trường sống tiện nghi, an ninh và thoải mái để học tập và phát triển bản thân.Trong đó :
  • KTX trường đại học Keimyung cung cấp 1,095 phòng cho 2,451 sinh viên trong 7 tòa nhà, bao gồm Jinridong (Truth Building, C-CLIK House), Jungeuidong (Justice Building), Sarangdong (Love Building, KELI House và JIKU House). Mideumdong (Trust Building), Somangdong (Hope Building), Hyuprukdong (Cooperation Building) và Bongsadong.
  • Hầu hết sinh viên quốc tế sẽ ở phòng đôi tại tòa KELI (Keimyung English Language Institute). Tất cả SV quốc tế sẽ được ấn định chung phòng với SV Hàn Quốc.
  • Mỗi phòng trong KTX đều được trang bị giường tầng, bàn ghế, quạt, điều hòa, tủ áo quần.

114

Phân loại Chi phí (1 kỳ)
Ilbandong Phòng 4 người 553,000 KRW
Sasaengdong (dạng nhà 1 phòng) Bongsadong (Nam, phòng 3 người) 329,000 KRW
Hyuprukdong (Nữ, phòng 2 người) 745,000 KRW
Sinchukdong (Nam – Nữ, phòng 2 người) 1,158,000 KRW

IV. Kết luận

Với những thông tin về trường Đại học Keimyung Hàn Quốc , Trung tâm tư vấn Nhân Kiệt – Ánh Dương tin rằng các bạn có thể lựa chọn cho mình một ngôi trường phù hợp. Hy vọng đây sẽ là thông tin hữu ích giúp bạn tự tin hơn trên hành trình du học của mình. Nếu bạn có bất kỳ thắc mắc nào về du học Hàn Quốc chưa thế giải đáp, hãy liên hệ với chúng tôi theo số điện thoại 0966.370.866; 0988.073.198. Những nhân viên tư vấn nhiệt tình và tận tâm của chúng tôi sẽ hỗ trợ bạn.

Bạn có quan tâm đến các trường đại học khác của Hàn Quốc? Bạn có thể tìm thêm các bài viết về các trường đại học khác của chúng tôi trên trang thông tin trường đại học Hàn Quốc.

Thông tin liên hệ

CÔNG TY TNHH NHÂN LỰC ÁNH DƯƠNG – AMC .,LTD

TRUNG TÂM TƯ VẤN DU HỌC VÀ ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ NHÂN KIỆT (chuyên đào tạo: tiếng Anh + tiếng Nhật + tiếng Hàn).

  • Trụ sở số 63 Đường TK8, Ấp Tiền Lân, Xã Bà Điểm, Huyện Hóc Môn, TP.HCM
  • Trung tâm đào tạo ĐC: số 40, 42 đường số 5, ấp Tiền Lân, Bà Điểm, Hóc Môn, Tp. HCM
  • Giấy phép hoạt động TT Ngoại Ngữ số: 2247/QĐ-SGDĐT-TC.
  • Giấy phép hoạt động Tư vấn du học số: 2919/QĐ-SGDĐT
  • Hotline: 09663708660988 073 198
  • Email: anhduongnhankiet@gmail.com
  • www.facebook.com/duhoc866; Fanpage: www.facebook.com/ttduhoc
Rate this post
Contact Me on Zalo
0988 073 198