Đại Học Jeonju Hàn Quốc – Top 7 Đại Học Tốt Nhất Jeollabuk

Đại Học Jeonju là một trong những trường dẫn đầu thời đại Công nghệ 4.0 và nổi tiếng với chất lượng giáo dục hàng đầu tại Hàn Quốc. Nếu bạn có niềm đam mê với các ngành mới lạ như kỹ thuật, điều dưỡng, kinh doanh và nghệ thuật thì hãy cùng Nhân Kiệt – Ánh Dương khám phá ngôi trường này nhé!

I. Đại Học Jeonju Hàn Quốc – 전주대학교

Đại Học Jeonju

1. Tổng quan về Đại Học Jeonju Hàn Quốc

  • Tên tiếng Hàn: 전주대학교 Đại Học Jeonju
  • Tên tiếng Anh: Jeonju University
  • Loại hình: Tư thục
  • Năm thành lập: 1964
  • Số lượng giảng viên: 988
  • Số lượng sinh viên: 11.874 sinh viên trong nước, 1600 sinh viên quốc tế
  • Địa chỉ: 200 Hyoja, Wansan, Jeonju, Jeollabuk, Hàn Quốc
  • Website: jj.ac.kr

2. Giới thiệu về Đại Học Jeonju Hàn Quốc

Đại Học Jeonju
Tòa nhà chính của Jeonju university

Đại học Jeonju được thành lập vào năm  và đã trải qua hơn 40 năm phát triển. Với tầm nhìn vươn tới một giáo dục đại học chất lượng cao và sự phấn đấu không ngừng, trường Đại học Jeonju đã xây dựng được uy tín vững chắc trong cộng đồng giáo dục.

Vị trí của Đại học Jeonju là một trong những lợi thế lớn của trường. Nằm ở trung tâm thành phố Jeonju, trường rất thuận tiện cho sinh viên trong việc đi lại và khám phá xung quanh. Thành phố Jeonju cũng là một di sản văn hóa của UNESCO, điều này mang lại một môi trường học tập đáng yêu và độc đáo cho sinh viên.

TOAN CANH 1
Toàn cảnh Đại học Jeonju Hàn Quốc

Một trong những điểm nổi bật của Đại học Jeonju là môi trường học tập quốc tế. Trường thu hút một số lượng lớn sinh viên quốc tế và cung cấp các chương trình học tập toàn diện. Hiện trường đào tạo hơn 80 chuyên ngành, cung với 68 hệ đào tạo thạc sĩ và tiến sĩ.

Với truyền thống hơn nửa thế kỷ trong việc cung cấp giáo dục chất lượng, Đại học Jeonju đã trở thành một trung tâm giáo dục và nghiên cứu đáng chú ý tại khu vực này.

9 1
Thư viện ĐH Jeonju được trang bị hiện tại, tiện nghi

Ngoài ra, Đại học Jeonju cũng đặc biệt chú trọng vào nghiên cứu và phát triển. Trường vinh dự được chính phủ Hàn cấp chính sách đầu tư công lớn và nằm trong danh sách những trường Đại học có tỉ lệ sinh viên có việc làm đứng đầu cả nước.

Với cam kết đổi mới và chất lượng giảng dạy, Trường Đại học Jeonju đã và đang tập trung vào đào tạo về các lĩnh vực đặc thù như Văn hóa truyền thống kết hợp Công nghiệp địa phương và Công nghiệp quốc gia, Công nghiệp Carbon, và Công nghiệp Văn hóa.

bieu tuong 1
Biểu tượng “Ngôi sao của những siêu sao”

Gần đây, Đại học Jeonju đã áp dụng phương pháp dạy mới là áp dụng đào tạo khởi nghiệp Start-up, hệ thống I-Class, một phương pháp dạy và học tiên tiến được sử dụng trong các lớp học thực tế.

3. Một số điểm nổi bật của Đại Học Jeonju Hàn Quốc

Đại học Jeonju đã khẳng định vị trí đi đầu trong hệ thống giáo dục Hàn Quốc với nhiều thành tích nổi bật như:

  • Được Bộ Giáo Dục Hàn Quốc công nhận là một trong những trường có tỉ lệ sinh viên tốt nghiệp có việc làm cao nhất Hàn Quốc.
  • Năm 2014, Đại học Jeonju đạt danh hiệu Đại học ưu tú về chương trình đào tạo giai đoạn 2 của Hiệp Hội Các Trường Đại Học Công Nghiệp Tiên Phong (LINC+), với quỹ đầu tư 13,2 tỷ Won trong 3 năm.
  • Trường Đại học Jeonju được Bộ tư pháp và Bộ Giáo Dục Hàn Quốc trao chứng nhận Quản Lý – Tiếp Nhận Sinh Viên Quốc Tế.
  • Năm 2015, Trường Đại học Jeonju đạt danh hiệu Đại Học Hàng Đầu Địa Phương và đạt bằng A Đánh Giá Đổi Mới Cơ Cấu Đại Học của Bộ Giáo Dục Hàn Quốc.

4. Điều kiện tuyển sinh của Đại Học Jeonju Hàn Quốc

  • Điều kiện về học vấn: Tốt nghiệp THPT và GPA từ 6.5 trở lên
  • Điều kiện năm trống: tối đa 2 năm
  • Độ tuổi: 18 – 25 tuổi
  • Trình độ tiếng Hàn: yêu cầu Topik 3 trở lên (đối với hệ chuyên ngành)

II. Chương trình đào tạo tại Đại Học Jeonju Hàn Quốc

Toa nha chinh 1

1. Chương trình học tiếng Hàn

1.1. Thông tin khóa học

Trên lớp

Thời gian học: Thứ 2 – Thứ 6, 10 tuần/kỳ ~ 200 giờ

Cấp độ từ 1 – 6: Nghe, nói, đọc, viết, tập trung đào tạo giao tiếp

Lớp học thêm

Luyện thi TOPIK

Lớp văn hóa: Thư pháp, Taekwondo, phát âm, nghe hội thoại thường nhật, luyện viết, v.v

Tự học

Chương trình kết bạn 1:1

Giới thiệu phần mềm tự học, học qua phim Hàn Quốc

Giáo viên Hàn Quốc mở lớp tự học hàng ngày

Lớp trải nghiệm

Mỗi kỳ đều có các hoạt động trải nghiệm văn hóa

Tham quan và tìm hiểu văn hóa truyền thống quanh Cố đô Jeonju cùng lớp & cùng bạn học người Hàn Quốc

1.2. Thời gian học:

Học kỳ

Thời hạn đăng ký

Thời gian học

Học kỳ mùa xuân

Ngoài nước: tháng 1 / Trong nước: tháng 2

Tháng 3 ~ tháng 5

Học kỳ mùa hè

Ngoài nước: tháng 4 / Trong nước: tháng 5

Tháng 6 ~ tháng 8

Học kỳ mùa thu

Ngoài nước: tháng 7 / Trong nước: tháng 8

Tháng 9 ~ tháng 11

Học kỳ mùa đông

Ngoài nước: tháng 10 / Trong nước: tháng 11

Tháng 12 ~ tháng 2

1.3. Học phí

  • Học phí: 1.300.000 won/học kỳ (khoảng 25.000.000 VNĐ)
    • Học phí một năm (4 học kỳ): 5.200.000 won (khoảng 100.000.000 VNĐ) (*)
  • Phí nhập học: 50.000 won.
Toa nha chinh 3 1
Các tòa nhà dạy học chính tại Đại học Jeonju

8 1

2. Chương trình học Đại học của Đại Học Jeonju Hàn Quốc

2.1. Chuyên ngành đào tạo và học phí

ập học: 570,000 KRW ~ 11,400,000 VND

Đại học trực thuộc

Lĩnh vực

Chuyên ngành

Học phí

KRW/kỳ

VND/kỳ

Nghệ thuật Tự do

Nhân Văn

Lịch sử và văn hóa

Ngôn ngữ và văn hóa các nước (Anh, Mỹ, Nhật, Trung Quốc, Hàn Quốc)

Thần học

3,020,000

60,400,000

Khoa Học Xã Hội

Nhân Văn

Thanh tra hành chính

Thông tin tài liệu

Luật

Phúc lợi xã hội

Tư vấn tâm lý

Hành chính công

3,020,000

60,400,000

Quản Trị Kinh Doanh

Nhân Văn

Quản trị Kinh doanh

Kinh tế

Bảo hiểm & tài chính

Bất động sản

Logistics & Thương mại quốc tế

Kế toán & Thuế

3,020,000

60,400,000

Y Học

Khoa học tự nhiên

Phục hồi chức năng

Thực phẩm chức năng và Công nghệ Bio

Khoa học môi trường và cuộc sống

3,745,000

74,900,000

Giải trí & Thể thao

Trị liệu thể thao

3,945,000

78,900,000

Kỹ Thuật

Kỹ thuật

Kỹ thuật kiến trúc

Kiến trúc (5 năm)

Kỹ thuật hệ thống cơ khí

Kỹ thuật cơ khí ô tô

Kỹ thuật công nghiệp

Kỹ thuật điện và điện tử

Công nghệ thông tin và truyền thông

Khoa học & Kỹ thuật máy tính

Kỹ thuật xây dựng và môi trường

Kỹ thuật vật liệu Nano

Công nghệ Carbon

3,945,000

78,900,000

Văn hóa tổng hợp

Giải trí & Thể thao

Huấn luyện thi đấu thể thao (bóng đá/Taewondo)

Biểu diễn nghệ thuật và giải trí

Thiết kế công nghiệp

Giáo dục thể chất

Trị liệu tâm lý nghệ thuật

Chế tác phim ảnh & TV

Âm nhạc

3,945,000

78,900,000

Kỹ thuật

Game Contents

Smart Media

3,945,000

78,900,000

Văn Hóa và Du Lịch

Nhân văn

Quản trị du lịch

Quản trị dịch vụ thực phẩm

Quản lý khách sạn

3,020,000

60,400,000

Khoa học Tự nhiên

Ẩm thực Hàn Quốc

Kinh doanh Thời trang

3,545,000

70,900,000

2.2. Học bổng

  • Học bổng học kỳ đầu tiên

Học bổng 

Điều kiện

Phí nhập học (570.000 won)

Miễn

Sinh viên học tiếng Hàn tại Đại học Jeonju

Học phí

40% học phí

TOPIK 3

50% học phí

TOPIK 4 trở lên

  • Học bổng sau học kỳ thứ 2

Học bổng

Điều kiện

40% học phí

GPA 2.5 ~ 3.99

50% học phí

GPA 4.0 ~ 4.44

100% học phí

GPA 4.5

  • Học bổng TOPIK

Học bổng

Điều kiện

150.000 won

Đạt TOPIK 4 sau khi nhập học

300.000 won

Đạt TOPIK 5 sau khi nhập học

500.000 won

Đạt TOPIK 6 sau khi nhập học

  • Học bổng chính phủ

Vé máy bay

Vé hạng phổ thông khứ hồi

Trợ cấp hàng tháng

800.000 won/tháng

Trợ cấp khác

200.000 won sau khi đến

Phí học tiếng

100%

Học phí

Tất cả các khoản phí nhập học được chi trả bởi NIIED và nhà trường

Bảo hiểm y tế

20.000 won/tháng

Khác

100.000 won/tháng cho các sinh viên có TOPIK 5 hoặc 6

Trung tam Ngoi sao thu vien Dai hoc Jeonju 1
Trung tâm Ngôi sao (thư viện) Đại học Jeonju

3. Chương trình học cao học của Đại Học Jeonju Hàn Quốc

3.1. Chuyên ngành đào tạo và học phí

Lĩnh vực

Chi phí

KRW/kỳ

VND/kỳ

KH Xã hội & Nhân văn

3,597,000

71,940,000

Y học

4,280,000

85,600,000

Kỹ thuật, Nghệ thuật, Âm nhạc & Thể thao

4,968,000

99,360,000

3.2. Học bổng

Học kỳ đầu tiên

  • Miễn phí lệ phí nhập học
  • Điều kiện: Tất cả sinh viên ngoại quốc

Trong quá trình học

  • Học bổng: 40% học phí
  • Điều kiện: Tất cả sinh viên ngoại quốc (Dựa vào điểm GPA)

Học bổng chính phủ

Vé máy bay Vé hạng phổ thông khứ hồi
Trợ cấp hàng tháng 900.000 won/tháng
Trợ cấp nghiên cứu 210.000 won (Khoa học xã hội và Nhân văn)
240.000 won (Khoa học tự nhiên và Khoa học y tế)
Trợ cấp khác 200.000 won sau khi đến
Phí học tiếng 100%
Học phí Tất cả các khoản phí nhập học được chi trả bởi NIIED và nhà trường
Chi phí in ấn luận văn Hoàn trả 500.000 ~ 800.000 KRW tùy theo chi phí thực tế
Bảo hiểm y tế 20.000 won/tháng
Khác 100.000 won/tháng cho sinh viên có TOPIK 5 hoặc 6

III. Ký túc xá của Đại Học Jeonju Hàn Quốc

Ký túc xá Đại học Jeonju gồm 3 khu vực là Star Tower, Star Ville, Star Home cực kỳ hiện đại và được trang bị rất nhiều tiện ích như tủ đồ cá nhân, tủ lạnh, vệ sinh khép kín, bình chữa cháy, vòi hoa sen, phòng nấu ăn, phòng sinh hoạt chung, phòng đọc sách…

Tòa nhà Học kỳ (16 tuần) Một năm (52 tuần)
Star Tower (Phòng 1 người) 1.793.000 won 4.657.000 won
Star Tower (Phòng 2 người) 1.178.000 won 3.043.500 won
Star Tower (Phòng 4 người) 891.000 won 2.290.000 won
StarVille (Phòng 2 người) 809.000 won 2.074.000 won
Star Home (Phòng 2 người) 747.000 won 1.913.000 won

IV. Kết luận

Với những thông tin về Đại Học Jeonju Hàn Quốc, Trung tâm tư vấn Nhân Kiệt – Ánh Dương tin rằng các bạn có thể lựa chọn cho mình một ngôi trường phù hợp. Hy vọng đây sẽ là thông tin hữu ích giúp bạn tự tin hơn trên hành trình du học của mình. Nếu bạn có bất kỳ thắc mắc nào về du học Hàn Quốc chưa thế giải đáp, hãy liên hệ với chúng tôi theo số điện thoại 0966.370.866; 0988.073.198. Những nhân viên tư vấn nhiệt tình và tận tâm của chúng tôi sẽ hỗ trợ bạn.

Bạn có quan tâm đến các trường đại học khác của Hàn Quốc? Bạn có thể tìm thêm các bài viết về các trường đại học khác của chúng tôi trên trang thông tin trường đại học Hàn Quốc.

Thông tin liên hệ

CÔNG TY TNHH NHÂN LỰC ÁNH DƯƠNG – AMC .,LTD

TRUNG TÂM TƯ VẤN DU HỌC VÀ ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ NHÂN KIỆT (chuyên đào tạo: tiếng Anh + tiếng Nhật + tiếng Hàn).

  • Trụ sở số 63 Đường TK8, Ấp Tiền Lân, Xã Bà Điểm, Huyện Hóc Môn, TP.HCM
  • Trung tâm đào tạo ĐC: số 40, 42 đường số 5, ấp Tiền Lân, Bà Điểm, Hóc Môn, Tp. HCM
  • Giấy phép hoạt động TT Ngoại Ngữ số: 2247/QĐ-SGDĐT-TC.
  • Giấy phép hoạt động Tư vấn du học số: 2919/QĐ-SGDĐT
  • Hotline: 09663708660988 073 198
  • Email: anhduongnhankiet@gmail.com

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Rate this post
Contact Me on Zalo
0988 073 198