Đại học Myongji Hàn Quốc – TOP 40 Đại học tốt nhất thủ đô Seoul

Đại học Myongji Hàn Quốc là một trong những trường đại học hàng đầu tại thủ đô Seoul và nằm trong top 40 đại học tốt nhất của Hàn Quốc. Với một lịch sử lâu đời và uy tín cao, trường là một điểm đến lý tưởng cho những sinh viên quốc tế đam mê với du học Hàn Quốc . Nếu bạn có đam mê với du học Hàn Quốc thì hãy cùng Nhân Kiệt – Ánh Dương khám phá ngôi trường này nhé!

I. Đại học Myongji Hàn Quốc – 명지대학교

Đại học Myongji

1. Tổng quan về Đại học Myongji Hàn Quốc

  • Tên tiếng Hàn: 명지대학교  Đại học Myongji

  • Tên tiếng Anh: Myongji University

  • Năm thành lập: 1948

  • Số lượng sinh viên: 28.000 sinh viên

  • Học phí tiếng Hàn: 5.600.000 KRW/ năm

  • Địa chỉ: Myongji Univ., Namgajwa 2-dong, Seodaemun-gu, Seoul, Korea

  • Website: https://www.mju.ac.kr/

2. Giới thiệu về Đại học Myongji Hàn Quốc

3 2Trường Đại học Myongji Hàn Quốc là trường tư thục danh tiếng được thành lập vào năm 1948. Trường Đại học Myongji bao gồm hai cơ sở riêng biệt: khuôn viên khoa học xã hội và nhân văn nằm tại thủ đô Seoul và khuôn viên khoa học tự nhiên tọa lạc tại thành phố Yongin cách thủ đô Seoul không xa.

Với vị trí đắc địa tại thủ đô Seoul, sinh viên của Đại học Myongji còn có cơ hội khám phá một trong những thành phố sôi động và hiện đại nhất châu Á.

13 1

Với các trường đại học, trường Đại học Myongji được đánh giá cao về chất lượng giảng dạy và nghiên cứu. Trường cung cấp một loạt các chương trình đào tạo đa dạng từ ngành kỹ thuật, công nghệ thông tin, kinh doanh và nghệ thuật. Đại học Myongji hiện là 1 trong số những trường Đại học tốt nhất với 10 trường đại học trực thuộc và 42 khoa.

15

Với tầm nhìn đối tác quốc tế, Đại học Myongji tạo điều kiện cho sinh viên quốc tế để khám phá và phát triển bản thân thông qua các chương trình hợp tác quốc tế, trao đổi sinh viên và các dự án nghiên cứu. Trường Đại học Myongji hiện đang liên kết với 150 trường đại học thuộc 22 quốc gia trên thế giới.

Đại học Myongji có một môi trường học tập đương đại và tiện nghi, với nhiều trung tâm nghiên cứu, thư viện tiên tiến và các phòng học được trang bị đầy đủ. Sinh viên cũng có cơ hội tham gia vào các hoạt động ngoại khóa, câu lạc bộ sinh viên và các tổ chức xã hội để trải nghiệm cuộc sống văn hóa đa dạng tại Hàn Quốc.2 2

Voi viec hoan thanh toa nha MCC Co so Nhan van cua Dai hoc Myongji dang tro thanh khong gian trao doi lan nhau ngoai khong gian hoc tap. Bang cach su dung dia diem truong hoc chat
Các doanh nghiệp bên trong khuôn viên Đại học Myongji

Trường Đại học Myongji gồm 2 cơ sở:

  • Cơ sở Seoul:

Khuôn viên trường Đại học Myongji tại Seoul nằm ngay vị trí gần với các trung tâm kinh tế, văn hóa và chính trị. Hệ thống giao thông công cộng thuận tiện và gần với khu vực Sinchon – là nơi các bạn sinh viên hay tìm đến. Tại khuôn viên Seoul bao gồm 7 khoa: nhân văn, khoa học xã hội, kinh doanh, luật, công nghệ thông tin ICT, CNTT tương lai và giáo dục cơ bản chăn nuôi, với 27 chuyên ngành khác nhau, cùng Trung tâm học tiếng và Viện giáo dục thường xuyên.

Khoa công nghệ thông tin ICT là khoa đặc biệt được kết hợp với khoa học kỹ thuật của khoa nhân văn nhằm đào tạo ra những nhân tài có chuyên môn học thuật Khoa CNTT tương lai. Trường Đại học Myongji là 1 trong tổng số 6 trường được Chính phủ và Bộ giáo dục tuyển chọn.

14

  • Cơ sở Yongin:

Khuôn viên Yongin của trường tọa lạc giữa thiên nhiên tươi đẹp, cách Seoul 50 phútg di chuyển. Khuôn viên cũng gần các nơi như tòa thị chính Yongin, làng truyền thống Hàn Quốc và công viên vui chơi lớn nhất Hàn Quốc. Khuôn viên Yongin bao gồm 5 khoa như: khoa tự nhiên, khoa khoa học công nghệ, khoa năng khiếu nghệ thuật, khoa kiến trúc, khoa giáo dục cơ bản chăn nuôi với 32 chuyên ngành khác nhau cùng Viện giáo dục thường xuyên.

8 4

3. Một số điểm nổi bật của Đại học Myongji Hàn Quốc

4. Cựu học viên nổi tiếng tại Đại học Myongji Hàn Quốc

Những ngôi sao nổi tiếng là cựu sinh viên của trường Đại học Myongji Hàn Quốc: ca sĩ Kim Yu Bin (Wonder Girls), ca sĩ Bora (Sistar), Ca sĩ Jung Yun Ho (DBSK), Park Bo Gum của Reply 1988, Taemin và Kim Jonghyun của Shinee, thành viên Lee Dong Hae, Lee Sung Min của nhóm nhạc Supper Junior, Park Ji Sung – Tuyển thủ đội bóng MU.

du hoc dai hoc myongji

II. Chương trình đào tạo tại Đại học Myongji Hàn Quốc

12 3

1. Chương trình học tiếng Hàn

1.1. Thông tin khóa học 

  • Trung tâm tiếng Hàn: Ngoài giờ học tiếng Hàn tại hệ Đại học, trường Đại học Myongji Hàn Quốc cũng mở các lớp học tiếng Hàn ngắn hạn để bồi dưỡng thêm năng lực tiếng Hàn cho sinh viên. Sinh viên chỉ cần đóng 50% số tiền học nếu là sinh viên dạng trao đổi muốn học tiếng. Lớp học bắt đầu từ thứ 2 đến thứ 6, và giờ học là từ 9 giờ sáng đến 1 giờ trưa, thời gian học 10 tuần.
  • Thời gian học: Cấp 1 – 14:00~18:00 và Cấp 2~6 – 09:00~13:00.
  • Trải nghiệm văn hóa và dã ngoại: Tham dự chương trình và các buổi lễ văn hóa tại Hàn Quốc (có 8 chương trình, nhưng học viên chỉ được tham gia 4 chương trình, tất cả sinh viên nước ngoài được tham gia 4 chương trình).
  • Học bổng: Sinh viên có điểm cao nhất của mỗi kỳ học sẽ nhận được 100,000 won.
Cấp độ Cấp 1 đến cấp 6 (cơ sở Seoul)

Cấp 1 đến cấp 5 (cơ sở Yongin)

Số lượng học viên Tối đa 15 học viên/ lớp
Thời gian học 10 tuần/ kỳ, 5 ngày/ tuần, tổng 200 giờ
Giáo trình Giáo trình trường Đại học Quốc gia Seoul

11 11.2. Học phí

Phí đăng ký 50,000 KRW
Học phí (cơ sở Seoul) 5,800,000 KRW/ năm
Học phí (cơ sở Yongin) 5,000,000 KRW/ năm
Phí đưa đón 40,000 KRW
Lệ phí ngân hàng 10,000 KRW
  • Chi phí trên đã bao gồm phí bảo hiểm, giáo trình và trải nghiệm văn hóa (1 lần)

2. Chương trình học Đại học của Đại học Myongji Hàn Quốc

9 3

2.1. Chuyên ngành đào tạo 

  • Phí đăng ký: 120,000 KRW
  • Phí nhập học: 598,000 KRW
Khối ngành Khoa Học phí (1 kỳ)
CƠ SỞ SEOUL
Nhân văn
  • Văn học và Ngôn ngữ Hàn
  • Văn học và Ngôn ngữ Trung
  • Văn học và Ngôn ngữ Nhật
  • Văn học và Ngôn ngữ Anh
  • Nghiên cứu khu vực Ả Rập
  • Tiếng Hàn toàn cầu
  • Lich sử
  • Thông tin thư viện
  • Lịch sử Mỹ thuật
  • Triết học
  • Văn hóa châu Á toàn cầu
  • Sáng tác nghệ thuật
3,722,000 KRW
Khoa học – Xã hội
  • Hành chính học
  • Kinh tế
  • Chính trị ngoại giao
  • Truyền thông đa phương tiện
  • Giáo dục mầm non
  • Giáo dục thanh thiếu niên
3,722,000 KRW
Kinh doanh
  • Quản trị kinh doanh
  • Thương mại quốc tế
  • Thông tin Quản trị kinh doanh
3,753,000 KRW
Luật
  • Luật
3,722,000 KRW
Công nghệ thông tin và Truyền thông tổng hợp ICT
  • Kỹ thuật phần mềm tổng hợp (Phần mềm ứng dụng, Công nghệ dữ liệu)
5,012,000 KRW
CƠ SỞ YONGIN
Tự nhiên
  • Toán học
  • Vật lý
  • Hóa học
  • Dinh dưỡng
  • Thông tin công nghệ sinh học
4,542,000 KRW
Kỹ thuật
  • Kỹ thuật Điện cơ
  • Kỹ thuật Điện tử
  • Kỹ thuật Hóa học
  • Quản lý công nghiệp
  • Vật liệu tiên tiến
  • Kỹ thuật năng lượng & Môi trường
  • Công nghệ thông tin
  • Kỹ thuật Môi trường và Xây dựng
  • Kỹ thuật giao thông
  • Kỹ thuật cơ khí
  • Công nghệ chất bán dẫn
5,012,000 KRW
Công nghệ thông tin tổng hợp ICT
  • Kỹ thuật
5,012,000 KRW
Nghệ thuật
  • Thiết kế thị giác
  • Thiết kế công nghiệp
  • Thiết kế Video
  • Thiết kế thời trang
5,208,000 KRW
  • Thể dục/ Công nghiệp thể thao
  • Cờ vây
4,984,000 KRW
  • Piano
  • Thanh nhạc
  • Sáng tác Mỹ thuật và Đa phương tiện
5,287,000 KRW
  • Điện ảnh
  • Nhạc kịch
5,440,000 KRW
Kiến trúc
  • Kiến trúc
  • Kiến trúc truyền thống
  • Thiết kế nội thất
5,440,000 KRW
Quốc tế
  • Kinh doanh thương mại toàn cầu (dạy bằng tiếng Trung)
3,753,000 KRW

4 22.2. Học bổng

Phân loại Điều kiện Mức học bổng
Dành cho sinh viên mới Chưa có TOPIK 20% học phí (cấp dưới dạng sinh hoạt phí)
TOPIK 3 40% học phí (cấp dưới người nước ngoài)
TOPIK 4 60% học phí (40% cấp dưới dạng người nước ngoài + 20% cấp dưới dạng sinh hoạt phí)
TOPIK 5 70% học phí (40% cấp dưới dạng người nước ngoài + 30% cấp dưới dạng sinh hoạt phí)
TOPIK 6 80% học phí (40% cấp dưới dạng người nước ngoài + 40% cấp dưới dạng sinh hoạt phí)
Dành cho sinh viên đang theo học GPA 2.5 (C+) trở lên 20% học phí (cấp dưới dạng sinh hoạt phí)
GPA 3.0 (B) trở lên 40% (cấp dưới dạng người nước ngoài/ miễn giảm trước học phí)
GPA 3.5 (B+) trở lên 50% (cấp dưới dạng người nước ngoài/ miễn giảm trước học phí)
GPA 4.0 (A) trở lên 100% (cấp dưới dạng người nước ngoài/ miễn giảm trước học phí)
Khích lệ thành tích TOPIK
  • Sinh viên mới sau khi nhập học đạt được TOPIK 4 trở lên
  • Thời hạn: chỉ xét đến học kỳ 1 năm 4
  • Không bao gồm sinh viên đạt được cấp TOPIK giống những kỳ thi trước
300,000 KRW
Học bổng đặc biệt
  • Cấp học bổng khi nhập học cho sinh viên đã học tiếng tại Viện ngôn ngữ hoặc từng là sinh viên trao đổi tại trường từ 1 học kỳ trở lên
800,000 KRW

5 2

3. Chương trình sau Đại học trường Đại học Myongji

3.1. Chuyên ngành sau Đại học

  • Khoa Luật
  • Khoa giáo dục
  • Khoa khoa học lưu trữ
  • Khoa giáo dục xã hội
  • Khoa phúc lợi xã hội
  • Khoa công nghệ
  • Khoa phân phối & hậu cần (logistic)
  • Khoa kinh doanh và kinh tế thông tin
  • Khoa thông tin đầu tư

6 2

3.2. Học bổng sau đại học

Trợ giảng Sinh viên được chọn làm trợ giảng hoặc trợ lý nghiên cứu tại Đại học Myongji.
– Trợ giảng: 100 & học phí
– Trợ lý nghiên cứu: 50% học phí
Học bổng sinh viên năm nhất – Loại 1: GPA > 4.0: 100% học phí (cho 4 học kỳ)
– Loại 2: GPA > 3.7:100% học phí (trong 1 học kỳ)
– Loại 3: GPA > 4.0: 50% học phí (trong 1 học kỳ)
Tuy nhiên để nhận học bổng loại 1 hoặc 3, sinh viên phải bắt đầu chương trình cao học ngay trong vòng 1 năm sau khi kết thúc chương trình Đại học
Học bổng thành tích Sinh viên có thành tích cao và thái độ học tập tốt: 30% học phí
Học bổng người nước ngoài – Loại 1: 100% học phí
+ GPA > 3.5 học kỳ trước
+ Sinh viên nước ngoài đã được chính phủ trong nước / nước ngoài giới thiệu.
+ Sinh viên nước ngoài đã được giới thiệu bởi hiệu trưởng hoặc trưởng khoa của trường đại học nước ngoài.
+ Sinh viên được chọn là sinh viên đại học liên kết theo thỏa thuận trao đổi học thuật.
+ Sinh viên nước ngoài được nhận học bổng của hiệu trưởng.
+ Sinh viên được giáo viên giới thiệu làm nghiên cứu sinh.

– Loại 2 : 50% học phí
+ Những sinh viên nước ngoài được chọn không có khả năng nộp đơn xin học bổng đầu tiên
+ GPA 4.0 học kỳ trước

– Loại 3 : 30% học phí
+ Sinh viên không đủ điều kiện nộp học bổng loại 1, 2
+ GPA > 3.5 học kỳ trước

Học bổng học tập Sinh viên có thái độ học tập tốt, GPA cao và được hiệu trưởng đề cử.
– Loại 1 : 60%
– Loại 2. 30%
Học bổng đặc biệt Sinh viên gương mẫu làm gương cho các sinh viên khác, có nhiều đóng góp nâng cao uy tín vào sự phát triển của trường.
– Loại 1 : 100% học phí + phí đăng ký
– Loại 2: 60% học phí
– Loại 3 : 30% học phí
Học bổng du học Sinh viên có GPA > 3.5 và có đủ các điều kiện để xét học bổng du học nước khác ngoài HQ
– Loại 1: 1.500.000 won
– Loại 2: 1.000.000won
– Loại 3: 700.000won
– Loại 4: 500.000won

III. Ký túc xá của Đại học Myongji Hàn Quốc

 Đại học Myongji hỗ trợ hệ thống ký túc xá vô cùng khang trang, rộng rãi cho sinh viên. Ký túc xá vô cùng đáng sống: Ngoài phòng ngủ với nội thất đầy đủ, bên trong khuôn viên còn có các tiện nghi khác như phòng học, quán cà phê Mom Mom’s, chợ đa năng, bếp, máy in, phòng giặt, và phòng bóng bàn.

Chi phí KTX rơi vào khoảng 820USD/phòng 4 người. Đây là cái giá không quá đắt, có thể nói là khá rẻ nếu bạn ở giữa lòng thủ đô Seoul.

Bên cạnh trang bị điều kiện sinh hoạt tốt nhất cho sinh viên, Ký túc xá Đại học Myongji còn thường xuyên tổ chức các lễ hội, trương trình thú vị. Trong đó có cuộc thi tài năng âm nhạc với sự tham gia của sinh viên Hàn Quốc và du học sinh quốc tế.

Cơ sở Loại phòng Chi phí (1 kỳ)
Seoul (không bao gồm ăn uống) 2 người 1,318,000 KRW
4 người 982,000 KRW
Yongin (bao gồm 50 bữa ăn) 2 người 1,321,000 KRW
4 người 857,000 KRW

16

17IV. Kết luận

Với những thông tin về Đại học Myongji Hàn Quốc, Trung tâm tư vấn Nhân Kiệt – Ánh Dương tin rằng các bạn có thể lựa chọn cho mình một ngôi trường phù hợp. Hy vọng đây sẽ là thông tin hữu ích giúp bạn tự tin hơn trên hành trình du học của mình. Nếu bạn có bất kỳ thắc mắc nào về du học Hàn Quốc chưa thế giải đáp, hãy liên hệ với chúng tôi theo số điện thoại 0966.370.866; 0988.073.198. Những nhân viên tư vấn nhiệt tình và tận tâm của chúng tôi sẽ hỗ trợ bạn.

Bạn có quan tâm đến các trường đại học khác của Hàn Quốc? Bạn có thể tìm thêm các bài viết về các trường đại học khác của chúng tôi trên trang thông tin trường đại học Hàn Quốc.

Thông tin liên hệ

CÔNG TY TNHH NHÂN LỰC ÁNH DƯƠNG – AMC .,LTD

TRUNG TÂM TƯ VẤN DU HỌC VÀ ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ NHÂN KIỆT (chuyên đào tạo: tiếng Anh + tiếng Nhật + tiếng Hàn).

  • Trụ sở số 63 Đường TK8, Ấp Tiền Lân, Xã Bà Điểm, Huyện Hóc Môn, TP.HCM
  • Trung tâm đào tạo ĐC: số 40, 42 đường số 5, ấp Tiền Lân, Bà Điểm, Hóc Môn, Tp. HCM
  • Giấy phép hoạt động TT Ngoại Ngữ số: 2247/QĐ-SGDĐT-TC.
  • Giấy phép hoạt động Tư vấn du học số: 2919/QĐ-SGDĐT
  • Hotline: 09663708660988 073 198
  • Email: anhduongnhankiet@gmail.com
  • facebookcom/duhoc866; Fanpage: www.facebook.com/ttduhoc

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Rate this post
Contact Me on Zalo
0988 073 198