ĐẠI HỌC KANGWON

Trường Đại học Quốc gia Kangwon Hàn Quốc (강원대학교) được thành lập vào năm 1947 và nằm trong top 10 trường đại học công lập lớn nhất của đất nước này. Trường có cơ sở chính tọa lạc tại trung tâm thành phố Chuncheon, cách Seoul khoảng 45 phút đi xe buýt. Với vị trí thuận lợi này, Chuncheon không chỉ là điểm đến lý tưởng cho học sinh và sinh viên mà còn là điểm đến hấp dẫn cho những người muốn khám phá vẻ đẹp tự nhiên và những cảnh quay nổi tiếng từ bộ phim “Bản tình ca mùa đông”, đã góp phần làm nên danh tiếng của thành phố trên khắp Châu Á.

ĐẠI HỌC QUỐC GIA KANGWON
ĐẠI HỌC QUỐC GIA KANGWON

I. THÔNG TIN TỔNG QUAN VỀ ĐẠI HỌC KANGWON

Trường Đại học Quốc gia Kangwon sẽ là một lựa chọn lý tưởng cho những sinh viên quốc tế có mong muốn được học tập trong một môi trường chất lượng cao, năng động và sáng tạo.

  • Phí nhập học: 70,000 KRW
  • Học phí: 5.600.000 KRW/ năm (Sinh viên theo học 4 kỳ)
  • Bảo hiểm: 62,000 KRW/năm
  • Kỳ nhập học: Nhập học vào các tháng 3 – 6 – 9 – 12 hàng năm

1. Lịch sử hình thành

Trong lòng thành phố Chuncheon, tỉnh Gangwon, nằm Trường Đại học Quốc gia Kangwon Hàn Quốc, một điểm đến vô cùng thuận lợi với vị trí chiến lược chỉ cách thủ đô Seoul 45 phút đi xe buýt. Với một lịch sử lâu đời, trường được thành lập từ năm 1947, tiền thân là trường Đại Học Nông nghiệp Chuncheon.

Kangwon University đã lâu lắm rồi đã đặt ra mục tiêu cao cả là nuôi dưỡng những tài năng trẻ với tinh thần sáng tạo và chăm chỉ, từ đó phát triển năng lực của bản thân. Nhằm đáp ứng tốt nhất nhu cầu học tập của sinh viên, trường không ngừng mở rộng chương trình đào tạo, hiện có đến 93 chuyên ngành khác nhau.

Với hơn 26,000 sinh viên, cả trong và ngoài nước, Đại học Quốc gia Kangwon không chỉ là nơi học tập mà còn là một trung tâm nghiên cứu sôi động. Đồng thời, trường cũng tạo ra mối quan hệ hợp tác với hơn 270 trường đại học ở 39 quốc gia khác nhau trên toàn thế giới. Sở hữu cơ sở vật chất hiện đại và khang trang, Kangwon University hứa hẹn sẽ là nơi mang đến một môi trường học tập đầy tiện nghi và thú vị cho sinh viên quốc tế.

Thông tin chung trường đại học Quốc gia Kangwon Hàn Quốc:

  • Tên trường tiếng Hàn Quốc: 강원대학교
  • Tên trường tiếng Anh: Kangwon National University (KNU)
  • Năm thành lập: 1947
  • Số lượng sinh viên theo học: Khoảng 22,000 sinh viên

Địa chỉ

  • Học xá chính: 1 Kangwon Daehak-gil, Seoksa-dong, Chuncheon-si, Gangwon-do, Hàn Quốc
  • Học xá Samcheok: 346 Jungang-ro, Samcheok-si , Gangwon-do, Hàn Quốc
  • Học xá Dogye: 346 Hwangjo-gil, Dogye-Eup, Samcheok-si, Gangwon-do, Hàn Quốc
  • Website: https://wwwk.kangwon.ac.kr/www/index.do

2. Đặc điểm nổi bật

Từ khi ra đời vào năm 1947, Trường Đại học Quốc gia Kangwon đã chứng minh sự xuất sắc của mình qua những thành tựu đáng chú ý sau:

  • Vị trí hàng đầu: Trường nằm trong top 10 trường đại học công lập hàng đầu tại Hàn Quốc, thể hiện sức mạnh và uy tín của mình trong hệ thống giáo dục đất nước.
  • Đào tạo chất lượng: Được xếp hạng trong Top 250 trường đại học đào tạo lĩnh vực Nông – Lâm nghiệp tốt nhất thế giới vào năm 2018, Kangwon thể hiện cam kết vững chắc đối với chất lượng giáo dục.
  • Tỉ lệ việc làm cao: Trường đã đạt top những trường có tỉ lệ việc làm của sinh viên cao nhất trong khối những trường đại học quốc gia của Hàn Quốc, chứng minh sức hút của mình đối với nhà tuyển dụng.
  • Sự nổi bật trong công nghiệp: Được vinh danh là trường đại học đào tạo về lĩnh vực công nghiệp tốt nhất trong suốt 8 năm liên tiếp, thể hiện sự đa dạng và chất lượng của chương trình học.
  • Lãnh đạo trong nghiên cứu và giảng dạy: Kangwon đã đứng đầu trong 3 năm liên tiếp về việc nghiên cứu và giảng dạy lĩnh vực khoa học Nông nghiệp trong các trường đại học quốc gia theo đánh giá của U.S. News & World Report, thể hiện sự độc đáo và tiên tiến của các hoạt động nghiên cứu tại trường.
  • Hệ thống ký túc xá tiện nghi: Trường có hệ thống ký túc xá rộng lớn nhất Hàn Quốc, có khả năng đáp ứng trên 7,000 sinh viên, mang lại sự thuận tiện và tiện nghi cho cuộc sống học đường của sinh viên.
toan canh dai hoc quoc gia kangwon
Một lễ hội trong khuôn viên KNU

II. ĐIỀU KIỆN XÉT TUYỂN ĐẠI HỌC KANGWON

Kangwon National University (KNU) là một trong những trường đại học hàng đầu Hàn Quốc nên thu hút rất nhiều sinh viên quốc tế theo học. Để học tập tại ngôi trường này, du học sinh cần đáp ứng các điều kiện xét tuyển theo từng hệ học.

A. Điều kiện nhập học hệ tiếng Hàn tại trường Kanwwon

Các điều kiện chung cho chương trình học tiếng Hàn tại Đại học Quốc gia Kangwon thường bao gồm:

  • Tốt nghiệp trung học phổ thông: Du học sinh cần phải có bằng tốt nghiệp trung học phổ thông (Cấp 3), với điểm GPA trung bình trong 3 năm ít nhất từ 7.0 trở lên, đảm bảo nền tảng học vững chắc.
  • Tài chính: Sinh viên quốc tế cần phải đủ điều kiện tài chính để du học tại Hàn Quốc, đảm bảo khả năng chi trả các chi phí học phí và sinh hoạt hàng tháng.
  • Tiền án tiền sự: Sinh viên quốc tế phải có lý lịch tốt, không có tiền án tiền sự, đảm bảo tính trung thực và đạo đức trong hành vi.
  • Gia đình: Người thân trong gia đình không được có ai đã và đang định cư bất hợp pháp tại Hàn Quốc, giúp bảo đảm tính hợp pháp và tuân thủ quy định của pháp luật.
  • Sức khỏe: Du học sinh cần phải đáp ứng đủ điều kiện về sức khỏe, không mắc bệnh lao phổi hay các bệnh truyền nhiễm xã hội, để đảm bảo sức khỏe và an toàn cho cả bản thân và cộng đồng.
  • Chứng chỉ tiếng Hàn: Không yêu cầu sinh viên có chứng chỉ năng lực tiếng Hàn TOPIK, tuy nhiên, việc có kiến thức cơ bản về tiếng Hàn sẽ là một lợi thế khi theo học chương trình này.

B. Điều kiện nhập học hệ Đại học

Để được nhập học vào hệ Đại học tại Kangwon University, sinh viên quốc tế thường phải đáp ứng các yêu cầu cơ bản sau:

  1. Tốt nghiệp trung học phổ thông hoặc đại học: Du học sinh cần phải có bằng tốt nghiệp trung học phổ thông (Cấp 3) hoặc đã tốt nghiệp đại học.
  2. Điểm GPA: Điểm trung bình GPA của cấp học cao nhất tối thiểu phải đạt từ 7.0 trở lên, chứng tỏ khả năng học tập tốt của sinh viên.
  3. Chứng chỉ năng lực ngoại ngữ:
  • Tiếng Hàn: Đạt chứng chỉ TOPIK từ cấp 3 trở lên.
  • Tiếng Anh: Đạt chứng chỉ IELTS 6.0, TEPS 551 (New TEPS 298) hoặc TOEFL iBT 80 trở lên, bảo đảm khả năng giao tiếp và học tập bằng tiếng Anh.
  1. Tài chính: Sinh viên quốc tế cần có đủ điều kiện tài chính để du học tại Hàn Quốc, đảm bảo khả năng chi trả các chi phí học phí và sinh hoạt hàng tháng.
  2. Tiêu chuẩn gia đình: Người thân trong gia đình không được có ai đã và đang định cư bất hợp pháp tại Hàn Quốc, đảm bảo tính hợp pháp và tuân thủ quy định của pháp luật.
  3. Lý lịch: Sinh viên quốc tế phải có lý lịch tốt, không có tiền án tiền sự, thể hiện tính trung thực và đạo đức trong hành vi.
  4. Sức khỏe: Đáp ứng đủ điều kiện về sức khỏe, không mắc bệnh lao phổi hay các bệnh truyền nhiễm xã hội, để đảm bảo sức khỏe và an toàn cho cả bản thân và cộng đồng.
  5. Chứng chỉ năng lực tiếng Hàn TOPIK: Mặc dù không yêu cầu, tuy nhiên, việc có kiến thức cơ bản về tiếng Hàn sẽ là một lợi thế khi theo học chương trình này.

III. CHƯƠNG TRÌNH HỌC CỦA TRƯỜNG ĐẠI HỌC KANGWON

Kangwon University, một trong những trường đại học tổng hợp hàng đầu tại Hàn Quốc, tự hào cung cấp hơn 93 chuyên ngành đại học và sau đại học. Mọi chương trình học tại trường này đều được thiết kế và phát triển dựa trên các tiêu chuẩn quốc tế, nhằm đáp ứng nhu cầu học tập và phát triển của sinh viên trong và ngoài nước.

Điều này giúp Kangwon University không chỉ là một điểm đến lý tưởng cho sự rèn luyện kiến thức mà còn là một môi trường giáo dục đa dạng và phong phú, đem lại cơ hội học tập và trải nghiệm quý báu cho sinh viên.

truongdaihocKangwon

1. Chương trình đào tạo hệ tiếng Hàn tại trường đại học Kangwon

Với hệ đào tạo tiếng Hàn, Kangwon University thường tổ chức thời khóa biểu học từ thứ 2 đến thứ 6 hàng tuần. Mỗi kỳ học của du học sinh kéo dài 10 tuần, tương đương với 200 giờ học. Chương trình đào tạo tiếng Hàn được phân chia thành 6 cấp độ, bắt đầu từ cơ bản đến nâng cao, với mục tiêu giúp sinh viên nắm vững và phát triển khả năng sử dụng ngôn ngữ Hàn Quốc.

CẤP HỌC NỘI DUNG ĐÀO TẠO TIẾNG HÀN
Cấp 1 Học nguyên âm, phụ âm, từ vựng, các mẫu câu giao tiếp cơ bản trong tiếng Hàn Quốc.
Cấp 2 Học về các quy tắc ngữ pháp, từ vựng cơ bản để có thể giao tiếp trong sinh hoạt hằng ngày.
Cấp 3 Sinh viên được học về ngữ pháp, từ vựng trung cấp, biết cách diễn đạt trong tiếng Hàn bằng nhiều mẫu câu khác nhau.
Cấp 4 Có thể vận dụng tục ngữ, thành ngữ trong giao tiếp, thảo luận, thuyết trình,…
Cấp 5 Có thể vận dụng ngữ pháp, từ vựng ở trình độ nâng cao như thảo luận, giao tiếp, thuyết trình về các vấn đề xã hội.
Cấp 6 Học thêm các kỹ năng chuyên sâu để đáp ứng cho các lớp đại học, sau đại học.

2. Chương trình đào tạo hệ tiếng Hàn Kangwon University

HỌC XÁ CHUNCHEON

ĐẠI HỌC TRỰC THUỘC CHUYÊN NGÀNH ĐÀOTẠO
Nghệ thuật Văn hóa & Kỹ thuật
  • Khoa Kỹ thuật kiến trúc
  • Khoa Xây dựng
  • Khoa Kỹ thuật công nghiệp
  • Khoa Kỹ thuật hóa học
  • Công nghệ sinh học & Kỹ thuật sinh học
  • Kiến trúc (5 năm)
  • Kỹ thuật môi trường
  • Khoa Cơ khí & Kỹ thuật y sinh
  • Khoa Cơ – Điện tử
  • Khoa học & Kỹ thuật vật liệu
  • Khoa Kỹ thuật năng lượng & tài nguyên
Khoa học Đời sống động vật
  • Ngành Chăn nuôi
  • Khoa học Ứng dụng động vật
  • Khoa học Động vật
  • Khoa học Thể thao
Nông nghiệp & Khoa học đời sống
  • Khoa Kỹ thuật sinh học
  • Khoa Công nghệ thực phẩm
  • Khoa học Ứng dụng thực vật
  • Khoa học môi trường
  • Cơ sở hạ tầng khu vực
  • Khoa Ứng dụng sinh học
  • Khoa Trồng trọt
  • Kinh tế nông nghiệp – Tài nguyên
  • Khoa Môi trường sinh học
Nghệ Thuật & Văn Hóa
  • Thiết kế
  • Văn hóa thị giác
  • Vũ đạo
  • Mỹ thuật
  • Âm nhạc
  • Khoa học Thể thao
Quản trị kinh doanh
  • Quản trị kinh doanh
  • Kế toán
  • Kinh tế
  • Thương mại quốc tế
  • Quản trị du lịch
  • Kinh doanh quốc tế
Giáo dục
  • Giáo dục kinh tế gia đình
  • Hàn Quốc học
  • Lịch sử
  • Ngôn ngữ Anh
  • Vật lý
  • Xã hội học
  • Đạo đức
  • Địa lý
  • Trung Quốc học
  • Khoa học
  • Toán học
Khoa học môi trường & Lâm nghiệp
  • Quản lý rừng
  • Tài nguyên rừng
  • Bảo vệ môi trường rừng
  • Khoa học & Kỹ thuật Giấy
  • Kỹ thuật vật liệu lâm nghiệp
  • Thiết kế kiến trúc – Cảnh quan sinh thái
Thú y
  • Khoa Thú y
Y Dược
  • Khoa Dược
Điều dưỡng
  • Khoa Điều dưỡng
Khoa học Y sinh
  • Khoa Hệ thống miễn dịch
  • Khoa Công nghệ sinh học y tế
  • Khoa Sinh học phân tử
  • Khoa Công nghệ sức khỏe sinh học
  • Khoa Kỹ thuật vật liệu sinh học y tế
Nhân văn
  • Ngôn ngữ & văn học Hàn Quốc
  • Ngữ văn Anh
  • Ngôn ngữ & văn học Pháp
  • Ngôn ngữ & văn học Đức
  • Ngôn ngữ & văn học Trung quốc
  • Nhật Bản học
  • Tâm lý học
  • Lịch sử
Khoa học tự nhiên
  • Địa chất
  • Địa vật lý
  • Vật lý
  • Sinh học
  • Hóa sinh
  • Toán học
  • Hóa học
Công nghệ thông tin
  • Khoa học máy tính
  • Kỹ thuật máy tính & truyền thông
  • Kỹ thuật Điện & Điện tử
  • Kỹ thuật điện tử

HỌC XÁ SAMCHEOK

Đại học Kỹ thuật
  • Xây dựng
  • Kỹ thuật kiến trúc
  • Kiến trúc
  • Kỹ thuật tài nguyên & khoáng sản
  • Năng lượng & kỹ thuật hóa học
  • Kỹ thuật vật liệu tiên tiến
  • Vật liệu & kỹ thuật luyện kim
  • Kỹ thuật điện
  • Kỹ thuật điều khiển thiết bị
  • Kỹ thuật điện tử
  • Kỹ thuật thông tin – Truyền thông
  • Kỹ thuật máy tính
  • Kỹ thuật công nghiệp & quản lý
  • Kỹ thuật truyền thông
  • Kỹ thuật phòng cháy chữa cháy
  • Quản lý khẩn cấp và cứu hỏa
  • Kỹ thuật cơ khí
  • Kỹ thuật thiết kế cơ khí
  • Kỹ thuật trái đất & môi trường
  • Kỹ thuật năng lượng tích hợp
Đại học Khoa học xã hội – Nhân văn, Thể thao, Thiết kế
  • Thiết kế đa phương tiện
  • Thiết kế nghệ thuật sống
  • Thể thao giải trí
  • Sân khấu điện ảnh

HỌC XÁ DOGYE

Đại học Khoa học sức khỏe
  • Điều dưỡng
  • Vật lý trị liệu
  • Khoa cấp cứu
  • Thao tác trị liệu
  • Nha khoa
  • X-quang phóng xạ
  • Khoa học phát triển dược liệu học
  • Thực phẩm & Dinh dưỡng
  • Kính quang học

3. Chương trình đào tạo hệ cao học trường đại học Quốc gia Kangwon

HỌC XÁ CHUNCHEON

ĐẠI HỌC TRỰC THUỘC CHUYÊN NGÀNH ĐÀO TẠO
Nhân văn & Xã hội học
  • Quản trị kinh doanh
  • Kinh tế
  • Quản lý du lịch
  • Ngôn ngữ & văn học Hàn Quốc
  • Thương mại quốc tế
  • Ngôn ngữ & Văn học Đức
  • Nhân văn học
  • Luật
  • Ngôn ngữ & văn học Pháp
  • Triết học
  • Hành chính
  • Kế toán
  • Hàn Quốc học
  • Kể chuyện
  • Lịch sử
  • Xã hội học
  • Giáo dục xã hội
  • Văn hóa thị giác
  • Ngữ văn Anh
  • Nhật Bản học
  • Khoa học chính trị
  • Ngôn ngữ và Văn học Trung Quốc
Khoa học tự nhiên
  • Giáo dục kinh tế gia đình
  • Điều dưỡng
  • Khoa học
  • Vật lý
  • Kỹ thuật sinh học
  • Quản lý rừng
  • Sinh học
  • Hóa sinh
  • Toán học
  • Khoa dược
  • Trồng trọt
  • Khoa học và Kỹ thuật giấy
  • Kiến trúc cảnh quang
  • Địa vật lý
  • Hệ thống môi trường rừng
  • Công nghệ thực phẩm & Khoa học môi trường Khoa học tài nguyên sinh học
  • Khoa học đời sống động vật
  • Khoa học y sinh
  • Kỹ thuật cơ sở hạ tầng khu vực
  • Địa chất
  • Khoa học máy tính
  • Thống kê
  • Hóa học
  • Khoa học môi trường
Kỹ thuật
  • Công nghệ sinh học – Kỹ thuật sinh học
  • Khoa học Kỹ thuật vật liệu
  • Kỹ thuật năng lượng – Tài nguyên
  • Kỹ thuật điện & điện tử
  • Kỹ thuật Điện tử
  • Kỹ thuật điện tử viễn thông
  • Kỹ thuật máy tính – Truyền thông
  • Xây dựng
  • Kỹ thuật môi trường
  • Cơ khí tiên tiến
  • Kỹ thuật hóa học
  • Kỹ thuật hệ thống và quản lý
Nghệ thuật và thể thao
  • Thiết kế
  • Khoa học thể thao
  • Vũ đạo
  • Âm nhạc
Y dược
  • Thú y
  • Dược

HỌC XÁ SAMCHEOK

Nhân văn & Xã hội
  • Quản lý công
  • Kinh tế khu vực
  • Du lịch
  • Giáo dục mầm non
  • Phúc lợi xã hội
  • Ngôn ngữ Nhật
Khoa học tự nhiên
  • Phục hồi chức năng khẩn cấp
  • Khoa học sức khỏe y tế
  • Kỹ thuật phát thanh – Truyền thông
Kỹ thuật
  • Phòng cháy chữa cháy
  • Kỹ thuật môi trường & trái đất
  • Khoa học & Kỹ thuật vật liệu
  • Điện tử & kỹ thuật truyền thông
  • Kỹ thuật xe
  • Thiết kế kiến trúc
  • Cơ khí
  • Xây dựng
  • Kỹ thuật hệ thống xây dựng
  • Kỹ thuật điện
  • Năng lượng & Kỹ thuật hóa học
  • Kỹ thuật điều khiển – Thiết bị
  • Vật liệu & Kỹ thuật luyện kim
Nghệ thuật & Thể thao
  • Thiết kế trực quan – Đa phương tiện
  • Thể thao giải trí

HỌC XÁ DOGYE

Kỹ thuật
  • Kỹ thuật phòng cháy chữa cháy
  • Quản lý hỏa hoạn
Khoa học tự nhiên
  • Điều dưỡng
  • Vật lý trị liệu
  • Khoa học phóng xạ
  • Tài nguyên thảo dược
  • Thực phẩm & dinh dưỡng
  • Kính quang học
  • Công nghệ y tế khẩn cấp
  • Trị liệu
Khoa học xã hội & Nhân văn, Thiết kế, Thể thao
  • Quản lý du lịch
  • Phúc lợi xã hội
  • Sân khấu điện ảnh
  • Giáo dục mầm non
  • Ngôn ngữ Nhật

IV. HỌC PHÍ TRƯỜNG ĐẠI HỌC KANGWON

Trường đại học quốc gia Kangwon Hàn Quốc là trường đào tạo đa ngành, có thế mạnh trong việc đào tạo các lĩnh vực Thú Y, Lâm Nghiệp, Nghệ Thuật và Khoa học môi trường. Tùy thuộc vào hệ đào tạo và chuyên ngành học, mức học phí tại Kangwon University sẽ có sự khác biệt.

1. Học phí hệ tiếng Hàn

Học phí theo học hệ tiếng Hàn có vai trò quan trọng đối với sinh viên quốc tế khi quyết định theo đuổi giấc mơ học tập tại Hàn Quốc. Thông thường, mức phí của chương trình này sẽ như sau:

  • Phí nhập học: 70,000 ₩
  • Học phí: 1,400,000 ₩/kỳ (Sinh viên theo học 4 kỳ)
  • Bảo hiểm: 62,000 ₩/năm
  • Kỳ nhập học: Nhập học vào các tháng 3 – 6 – 9 – 12 hàng năm

2. Học phí hệ Đại học

Các chuyên ngành học tại trường đại học Quốc gia Kangwon Hàn Quốc sẽ có sự chênh lệch về mức học phí như sau:

KHOA HỌC PHÍ/ KỲ HỌC
Quản trị kinh doanh 1,712,000₩ – 1,915,000₩
Nông nghiệp & Khoa học đời sống 1,470,000₩ – 1,899,000₩
Khoa học đời sống động vật 1,470,000₩ – 1,899,000₩
Nghệ thuật, Văn hóa & Kỹ thuật 2,184,000₩ – 2,309,000₩
Giáo dục 1,712,000₩ – 2,100,000₩
Khoa học xã hội 1,712,000₩
Lâm nghiệp và Khoa học môi trường 1,470,000₩ – 1,899,000₩
Khoa học y sinh học 3,066,000₩ – 3,400,000₩
Khoa nhân văn 1,712,000₩
Khoa học tự nhiên 1,915,000₩ – 3,400,000₩
Công nghệ thông tin 2,184,000₩ – 2,218,000₩

3. Học phí hệ Cao học

Học phí là một trong những yếu tố quan trọng cần cân nhắc khi du học Hàn Quốc, bạn có thể tham khảo mức phí khi theo học hệ sau đại học tại trường Kangwon thông qua bảng dưới đây.

KHOA HỌC PHÍ/ KỲ HỌC
Khoa học xã hội và nhân văn 1,712,000₩ – 2,100,000₩
Khoa học tự nhiên 1,899,000₩ – 3,400,000₩
Kỹ thuật 2,184,000₩ – 2,218,000₩
Nghệ thuật và Thể chất 2,184,000₩ – 2,309,000₩
Y tế 2,206,000₩
Các chương trình kỷ luật liên ngành 1,470,000₩ – 1,899,000₩

V. HỌC BỔNG ĐẠI HỌC KANGWON

Để thu hút sinh viên quốc tế, trường đại học Kangwon có nhiều chương trình học bổng hấp dẫn, giúp giảm bớt chi phí du học Hàn Quốc cho sinh viên. Cụ thể, sinh viên cần chuẩn bị hồ sơ đầy đủ và đạt các tiêu chí bắt buộc dưới đây.

1. Học bổng dành cho sinh viên mới nhập học và du học sinh trao đổi

ĐIỀU KIỆN HỌC BỔNG
TOPIK 4 60% học phí
TOPIK 5 trở lên 100% học phí
Sinh viên hoàn thành khóa học hệ tiếng Hàn tại KNU (TOPIK 3 hoặc hoàn thành chương trình học cấp 4 trở lên) 35% học phí

2. Học bổng dành cho du học sinh ở các học kỳ tiếp theo tại trường

Đại học Kangwon Hàn Quốc có chương trình học bổng dành cho sinh viên có thành tích học tập xuất sắc đang theo học tại trường. Cụ thể như sau:

ĐIỀU KIỆN HỌC BỔNG
Top 1 100% học phí
Top 5 70% học phí
Top 10 35% học phí
Top 30 20% học phí

3. Học bổng dành cho sinh viên học tại Samcheok Campus – Dogye Campus

Đại học Kangwon Hàn Quốc còn có chương trình học bổng dành cho sinh viên đang theo học tại học xá Samcheok và học xá Dogye như:

  • Giảm 40% học phí cho kỳ học đầu tiên của năm thứ nhất.
  • Hỗ trợ phí ký túc xá cho sinh viên trao đổi/sinh viên năm nhất với mức 1.000.000₩ (chỉ áp dụng cho học kỳ đầu tiên).
  • Hỗ trợ hoàn toàn 100% phí đóng bảo hiểm tai nạn.

VI. KÝ TÚC XÁ TRƯỜNG KANGWON

Đại học Quốc gia Kangwon có hệ thống ký túc xá với đầy đủ tiện nghi nhằm hỗ trợ sinh viên có môi trường học tập an toàn và thoải mái. Theo đó, mỗi phòng đều sẽ được trang bị giường ngủ, bàn học, ghế, Internet,… Ngoài ra,, mỗi ký túc xá còn có không gian sinh hoạt chung như phòng tự học, phòng ăn, phòng gym,…

HỌC XÁ TÒA KÝ TÚC XÁ LOẠI PHÒNG CHI PHÍ/ KỲ HỌC
Chuncheon Quốc tế Phòng đôi 580,000₩
BTL
Toegye Gwan Phòng 4 người 430,000₩
Nanjiwon
Gukjiwon
Samcheok Haesol Phòng đôi 870,000₩
Doota Phòng 6 người 740,000₩
Eonjang Phòng đôi 620,000₩
Dogye Hwang Jo Phòng 6 người 710,000₩
Dowon Phòng 6 người 710,000₩
Gaon Phòng đôi 880,000₩

VII. THÔNG TIN LIÊN HỆ TƯ VẤN DU HỌC

CÔNG TY TNHH NHÂN LỰC ÁNH DƯƠNG – AMC.,LTD

TRUNG TÂM TƯ VẤN DU HỌC VÀ ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ NHÂN KIỆT (chuyên đào tạo: tiếng Anh + tiếng Nhật + tiếng Hàn).

  • Trụ sở: số 63 Đường TK8, Ấp Tiền Lân, Xã Bà Điểm, Huyện Hóc Môn, TP.HCM
  • Trung tâm đào tạo: số 40, 42 đường số 5, ấp Tiền Lân, Bà Điểm, Hóc Môn, Tp. HCM
  • Giấy phép hoạt động TT Ngoại Ngữ số: 2247/QĐ-SGDĐT-TC.
  • Giấy phép hoạt động Tư vấn du học số: 2919/QĐ-SGDĐT
  • Hotline: 0988.073.198 (Mr.Hùng); 0985.738.889 (Miss.My)
  • Email: anhduongnhankiet@gmail.com
  • Fanpage Du học nước ngoài: https://www.facebook.com/duhoc.anhduong
  • Fanpage Đào tạo ngoại ngữ: https://www.facebook.com/ngoaingunhankiet
  • Website: https://vieclam-duhoc.com/
5/5 - (4 bình chọn)
error: Content is protected !!
Contact Me on Zalo
0988 073 198