Đại học Joongbu Hàn Quốc – Top 20% trường đại học hàng đầu thế giới

Đại học Joongbu Hàn Quốc là một trong những trường đại học hàng đầu tại Hàn Quốc và được xếp trong top 20% các trường đại học hàng đầu thế giới. Với lịch sử hơn một thế kỷ, trường Đại học Joongbu Hàn Quốc đã khẳng định uy tín và chất lượng giáo dục mà nó mang lại cho sinh viên trong nước và quốc tế. Nếu bạn có ước mơ du học Hàn Quốc, hãy cùng Nhân Kiệt – Ánh Dương khám phá ngôi trường này nhé!

I. Đại học Joongbu Hàn Quốc – 중부대학교

Đại học Joongbu

1. Tổng quan về Đại học Joongbu Hàn Quốc

  • Tên tiếng Hàn: 중부대학교 Đại học Joongbu
  • Tên tiếng Anh: Joongbu University
  • Năm thành lập: 1983
  • Loại hình: Tư thục
  • Học phí tiếng Hàn: 4,400,000 KRW/ năm
  • Địa chỉ:

+ Chungcheong Campus: 201 Daehak-ro, Chubu-myeon, Geumsan-gun, Chungcheongnam-do

+ Goyang Campus: 305 Dongheon-ro, Deokyang-gu, Goyang-si, Gyeonggi-do

2. Giới thiệu về Đại học Joongbu Hàn Quốc

sinh vien

Đại học Joongbu được thành lập vào năm 1984 tại tỉnh Chungnam. Tiền thân là trường Công nghiệp Xã hội Joongbu. Tên trường  “Đại học Joongbu” được đổi tên chính thức vào ngày 01/03/1995. Kể từ ngày thành lập, trường đã phát triển nhanh chóng trở thành tổ chức giáo dục uy tín.

Đại học Joongbu nằm ở khu vực đông nam của Hàn Quốc, cách thành phố Seoul hơn 2 giờ lái xe. Vị trí này không chỉ mang lại sự thuận lợi trong việc tiếp cận các tiện ích đô thị, mà còn cho phép sinh viên khám phá và trải nghiệm văn hóa đa dạng của Hàn Quốc.

Toa nha chinh 3

Đại học Joongbu cung cấp một loạt các chương trình đào tạo đa dạng trong nhiều lĩnh vực từ Cảnh sát trinh sát đến Quản trị khách sạn, Âm nhạc, Chăm sóc sức khoẻ, Công nghệ thông tin… Trong đó, trường nổi tiếng với thế mạnh đào tạo ngành Báo chí, Phát thanh truyền hình, Kiến trúc và Mỹ phẩm.

Trường Đại học Joongbu đặc biệt chú trọng vào việc kết hợp giảng dạy lý thuyết với thực tế thông qua việc cung cấp các khoá học thực tập và kỹ năng thực tế. Không những thế, Trường Đại học Joongbu còn có hạ tầng hiện đại và vô cùng đa dạng, với các tòa nhà giảng đường, thư viện, phòng thí nghiệm và trung tâm nghiên cứu được trang bị đầy đủ.

Toa nha chinh 4

Vì thế, Trường Đại học Joongbu Hàn Quốc thu hút hơn 1000 sinh viên quốc tế nhập học mỗi năm, xếp thứ 46 trong hạng mục “Thu hút sinh viên quốc tế” trong số hơn 360 trường đại học trên toàn quốc.

Đại học Joongbu Hàn Quốc luôn định hướng sinh viên phát triển, tự do sáng tạo, phát huy khả năng lãnh đạo trong thời đại toàn cầu hóa. Trường Đại học Joongbu thuộc top 20% trường đại học hàng đầu thế giới (được xếp hạng bởi cơ quan đánh giá trường đại học của Vương quốc Anh).

4 3

Đối tác hợp tác quốc tế của Đại học Joongbu bao gồm nhiều trường đại học hàng đầu thế giới, cung cấp cho sinh viên cơ hội hợp tác và trao đổi với các nền giáo dục khác. Hiện trường có quan hệ hợp tác với 120 trường tại 10 quốc gia, trong đó có Đại học Bách khoa Moscow (Nga), Trường Quốc tế Dimension (Singapore), và Đại học Công nghệ Thông tin Kyushu (Nhật Bản)

3. Một số điểm nổi bật của Đại học Joongbu Hàn Quốc

Với lịch sử hơn một thế kỷ, trường Đại học Joongbu Hàn Quốc đã khẳng định uy tín và chất lượng giáo dục qua nhiều thành tích đáng kể như:

  • Năm 2007, Đại học Joongbu được chọn là trường Đại học xuất sắc toàn diện lần thứ hai
  • Năm 2014, Đại học Joongbu được chọn là trường đại học đi đầu về hợp tác công nghiệp – học thuật
  • Năm 2017, Đại học Joongbu được chứng nhận là trường năng lực quốc tế bởi Bộ Giáo dục Hàn Quốc
  • Năm 2018, Đại học Joongbu được chọn là trường đại học xuất sắc của bộ giáo dục.
  • Năm 2019, Đại học Joongbu đã ký biên bản hợp tác với Văn phòng Giáo dục Chungcheongnam-do và Geumsan-gun
  • Năm 2021, Đại học Joongbu được chọn là trường xuất sắc nhất trong kỳ đánh giá Cơ sở Giáo dục giáo viên năm 2020 bởi Bộ Giáo dục Hàn Quốc
  • Năm 2022, Đại học Joongbu đạt chứng chỉ năng lực quốc tế hóa giáo dục hạng mục tiếng Hàn bởi Bộ Giáo dục Hàn Quốc.
co so vat chat
cơ sở vật chất hiện tại của Joongbu university

 

co so vat chat 2

13 3
Thư viện hiện tại, tiện nghi của Đại học Joongbu Hàn Quốc

4. Điều kiện tuyển sinh của Đại học Joongbu Hàn Quốc

  • GPA (Điểm trung bình) ≥ 6.0
  • Tốt nghiệp cấp ba trong vòng 2 năm trở lại
  • Tốt nghiệp đại học (học lực cao nhất) không quá 31 tuổi
  • Có 1 trong những giấy chứng nhận sau:
    • TOPIK 1 trở lên (hệ Đại học TOPIK 3 trở lên)
    • KLAT sơ cấp 1 trở lên (hệ Đại học trung cấp trở lên)
    • Hoàn thành khóa học 1 năm trở lên tại Học viện Sejong hoặc trung tâm tiếng Hàn khác (không áp dụng hệ chính quy)
    • JB TOPIK (do trường Đại học Joongbu tổ chức) cấp 1 trở lên (hệ chính quy cấp 3 trở lên)
    • IELTS 4.0 trở lên (nhập học hệ tiếng Hàn)
  • Có lý do chọn trường Đại học Joongbu du học rõ ràng
  • Chưa từng bị từ chối visa của Mỹ, Nhật, Hàn. Riêng người đã bị từ chối visa 6 tháng trước do tiếng Hàn còn kém thì vẫn có thể đăng ký.
  • Có khả năng nộp học phí và phí kí túc xá trên 1 năm
  • Không có người thân hoặc bạn bè ở Hàn Quốc bất hợp pháp (Kiểm tra lý lịch với Cục Xuất nhập cảnh)
  • Hồ sơ tuyệt đối không được làm giả
  • Học sinh cư trú tại khu vực nguy hiểm, có tỷ lệ trốn cao. Có thể đăng ký nếu có hồ sơ bảo lãnh chống trốn.
  • Học sinh được tuyển chọn trực tiếp bởi các công ty du học (có giấy phép đăng ký kinh doanh rõ ràng)

II. Chương trình đào tạo tại Đại học Joongbu Hàn Quốc

10 3

1. Chương trình học tiếng Hàn

1.1. Thông tin khóa học và học phí

  • Học phí khóa tiếng Hàn tại campus Goyang có thể tăng thêm 30%.
  • Khóa học tiếng giảng dạy bằng giáo trình ‘도란도란 JB 한국어’ do trường biên soạn, với nội dung trọng tâm bao gồm ngữ pháp, từ vựng TOPIK
  • Các CLB dành cho học viên như: KPOP, Taekwondo, Sản xuất video, Thư pháp, Mỹ phẩm thủ công, POP Art…
  • Lớp chuyên: Nếu có nguyện vọng thì sẽ mở lớp khoảng 15 học sinh, có cùng trình độ với nhau để đào tạo, theo sự uỷ thác của trường (chi phí học sinh tự chi)
Thời gian: 10 tuần (5 ngày/1 tuần, 4 tiếng/ 1 ngày)
Học kỳ: 4 học kỳ (tháng 3 – 6 – 9 – 12)
Các khoản thu Chi phí
Học phí học tiếng 1,100,000 KRW/ kỳ
Phí ký túc xá 1,600,000 ~ 3,800,000 KRW/ 1 năm
Phí bảo hiểm 100,000 ~ 200,000 KRW/ 1 năm
Phí giáo trình học tiếng 200,000 KRW/ 6 tháng

1.2. Kỳ thi JB-TOPIK (Joongbu Test of Proficiency in Korean)

3 3

Kỳ thi JB-TOPIK là chương trình thi TOPIK do trường Đại học Joongbu trực tiếp đầu tư phát triển với 100 triệu won. Kỳ thi này có hình thức và nội dung giống với kỳ thi TOPIK chính thống. Đặc biệt, học viên thi JB-TOPIK có cơ hội được nhận học bổng trong 1 năm.

  • Cách thức thi tương tự thi TOPIK. Người lưu trú ở nước ngoài có thể thi online.
  • Mức độ khó của JB-TOPIK được cho là tương tự với TOPIK.
  • Trường có hệ thống bài giảng để ôn thi
Phân loại Điểm trung bình TOPIK 1 Điểm trung bình TOPIK 2
Nghe Đọc hiểu Tổng điểm Nghe Viết Đọc hiểu Tổng điểm
TOPIK 75.61 66.98 142.59 58.05 32.57 55.23 145.85
JB-TOPIK 67.60 68.19 131.64 46.55 16.76 42.45 105.77

 

Lệ phí thi JB-TOPIK:

  • TOPIK 1: 20,000 KRW
  • TOPIK 2: 30,000 KRW

2. Chương trình học Đại học của Đại học Joongbu Hàn Quốc

Toa nha chinh

2.1. Chuyên ngành đào tạo và học phí

  • Phí nhập học: 600,000 KRW

Chungcheong Campus

Khoa Chuyên ngành Học phí (1 kỳ)
Cảnh sát an ninh
  • Cảnh sát hành chính
  • Luật cảnh sát
3,117,000 KRW
  • Cảnh sát an ninh
  • Cảnh sát điều tra trinh sát
3,727,000 KRW
Du lịch hàng không
  • Dịch vụ hàng không
  • Du lịch hàng không & Casino
  • Kinh doanh khách sạn
  • Lưu thông kinh doanh hàng không
3,523,000 KRW
Phúc lợi y tế
  • Phúc lợi y tế
  • Phúc lợi xã hội
  • Sức khỏe hành chính
3,117,000 KRW
  • Thực phẩm sinh học
  • Mỹ phẩm sinh học
  • Cảnh quan môi trường
3,811,500 KRW
Thú cưng
  • Tài nguyên thú cưng
  • Sức khỏe động vật
3,523,000 KRW
Nội dung văn hóa
  • Thông tin văn hiến
3,117,000 KRW
Trình diễn – Nghệ thuật – Thể dục
  • K-POP
  • Chăm sóc sắc đẹp
  • Thể thao giải trí
  • Golf
  • Quản lý sức khỏe thể thao
  • Giáo dục thể thao đặc biệt
3,876,000 KRW

 

Goyang Campus

Khoa Chuyên ngành Học phí
Kinh doanh toàn cầu
  • Quản trị kinh doanh
  • Thương mại quốc tế
3,141,000 KRW
Sư phạm
  • Giáo dục mầm non
  • Giáo dục tiểu học
  • Giáo dục trung học
  • Giáo dục đặc biệt
3,345,000 KRW
Kiến trúc xây dựng
  • Kiến trúc
  • Kỹ thuật xây dựng
3,842,000 KRW
Kỹ thuật phần mềm
  • Phần mềm game
  • Bảo mật thông tin
  • Công nghệ thông tin
  • Thông tin truyền thông
  • IT thông minh
  • Xuất bản in ấn
3,842,000 KRW
Kỹ thuật xe ô tô – điện – điện tử
  • Kỹ thuật điện – điện tử
  • Kỹ thuật hệ thống ô tô
3,842,000 KRW
Nội dung văn hóa
  • Thiết kế công nghiệp
  • Manhwa Animation
  • Hình ảnh & Video
3,907,000 KRW
  • Báo chí – Truyền thông
3,551,000 KRW
Trình diễn – Nghệ thuật – Thể dục
  • Điện ảnh – Nhạc kịch
  • Âm nhạc ứng dụng
  • Làm đẹp – Kinh doanh thời trang
3,907,000 KRW
  • Công nghiệp giải trí
3,551,000 KRW

Toa nha chinh 2

2.2. Học bổng

Phân loại Điều kiện Mức học bổng
1) Học bổng sinh hoạt phí Tiến cử bởi các trường, trung tâm được hợp tác 10%
Hiệu trưởng Đại học Joongbu tiến cử
2) Học bổng TOPIK (chỉ áp dụng 1 loại) TOPIK 2, JB-TOPIK 2, KLAT sơ cấp 2 10%
TOPIK 3, JB-TOPIK 3, KLAT trung cấp 3 20%
TOPIK 4, JB-TOPIK 4, KLAT trung cấp 4 30%
TOPIK 5, JB-TOPIK 5, KLAT cao cấp 5 50%
TOPIK 6, JB-TOPIK 6, KLAT cao cấp 6 60%
3) Năng lực tiếng Anh (nhập học hệ tiếng Anh) TOEFL 550 điểm trở lên hoặc các cuộc thi tương ứng được công nhận bởi Bộ Giáo dục 20%
4) Học bổng thành tích GPA học kỳ trước ≥ 4.0 10%
5) Học bổng tình nguyện Hỗ trợ làm việc cho văn phòng quốc tế (dạy kèm ngoại ngữ, hỗ trợ làm việc cho văn phòng…) 10%

Lưu ý

  • Học bổng số 1, 2 (hoặc 3), 4, 5 có thể cùng áp dụng một lúc (học bổng 2 và 3 chỉ áp dụng một trong hai)
  • GPA học kỳ trước dưới 2.0 sẽ không được cấp học bổng sinh hoạt phí
  • JB-TOPIK có hạn 1 năm kể từ ngày ra kết quả thi
  • Sinh viên học quá kỳ so với quy định và đăng ký trên 10 tín chỉ học phần thì chỉ được học bổng hỗ trợ sinh hoạt phí là 10% (không có học bổng năng lực tiếng Hàn).

3. Chương trình học cao học của Đại học Joongbu Hàn Quốc

3.1. Chuyên ngành đào tạo

  • Phí nhập học: 800,000 KRW

Tổng hợp

Khối Khoa (chuyên ngành) Thạc sĩ Tiến sĩ
Xã hội nhân văn
  • Quản trị kinh doanh
  • Y tế hành chính
  • Quản trị du lịch
  • Thương mại quốc tế
  • Giáo dục mầm non
  • Giáo dục
  • Giáo dục đặc biệt
  • Ngữ văn Hàn Quốc
  • Y tế
  • Phúc lợi xã hội
  • Phục hồi và bảo vệ tài nguyên thiên nhiên
Tự nhiên
  • Nghiên cứu thuốc Đông Y
  • Phúc lợi & hành vi thú cưng
Kỹ thuật
  • Kỹ thuật xây dựng
  • Kiến trúc
  • Kỹ thuật năng lượng tổng hợp
  • Kỹ thuật điện – điện tử
  • Kỹ thuật ô tô tương lai
  • Công nghệ thông tin thông minh tổng hợp
Năng khiếu
  • Nội dung văn hóa

Khoa học nhân văn

Xã hội nhân văn
  • Quản lý ghi chép tài liệu
  • Ngôn ngữ Hàn Quốc
  • Hỗ trợ người khuyết tật
  • Trị liệu tâm lý – hành vi
  • Cảnh sát an ninh
  • Trị liệu ngôn ngữ
Tự nhiên
  • Trị liệu Kematherapy
Kỹ thuật
  • Thông tin khoa học
  • Công nghệ ô tô
  • Kiến trúc cảnh quan môi trường
  • Kỹ thuật xây dựng
  • Báo in và xuất bản ấn phẩm điện tử
  • Bảo mật thông tin
Năng khiếu
  • Quản trị Golf
  • Hình ảnh & Video
  • Điện ảnh – Nhạc kịch
  • Âm nhạc ứng dụng
  • Thiết kế làm đẹp
  • Nghệ thuật biểu diễn

Giáo dục

Xã hội nhân văn
  • Giáo dục hành chính
  • Giáo dục tư vấn tâm lý
  • Giáo dục mầm non
  • Giáo dục đặc biệt
Tự nhiên
  • Giáo dục bảo vệ môi trường
Kỹ thuật
  • Giáo dục thể thao

Đào tạo từ xa

Xã hội nhân văn
  • Tư vấn tâm lý
  • Quản lý giáo dục hành chính
  • Đào tạo chuyên viên giáo dục
  • Đào tạo định hướng tương lai
  • Tư vấn phúc lợi xã hội
  • Giáo dục nhân quyền người khuyết tật
Tự nhiên
  • Văn hoá cảnh quan môi trường
Kỹ thuật
  • Quản lý kinh doanh thể thao
  • Quản trị làm đẹp

9 3

3.2. Học phí

Hệ cao học Phí nhập học (1 kỳ) Học phí
Tổng hợp 800,000 KRW 3,051,000 ~ 4,644,000 KRW
Xã hội nhân văn 800,000 KRW 2,345,000 ~ 2,683,000 KRW
Giáo dục 800,000 KRW 2,640,000 KRW
Đào tạo từ xa 800,000 KRW 2,502,000 KRW

3.3. Học bổng

Phân loại Điều kiện Mức học bổng Thời gian áp dụng
Học bổng tiến cử nhập học Tiến cử bởi các trường, trung tâm được hợp tác 10% Tất cả kỳ học (trừ sinh viên học quá kỳ)
Hiệu trưởng Đại học Joongbu tiến cử
Học bổng TOPIK (chỉ áp dụng 1 loại) TOPIK 2, JB-TOPIK 2, Học sinh mới nhập học đã hoàn thành 250 giờ học tiếng Hàn tại nơi trường ủy thác 10%
TOPIK 3 hoặc JB-TOPIK 3 20%
TOPIK 4 hoặc JB-TOPIK 4 30%
TOPIK 5 hoặc JB-TOPIK 5 40%
TOPIK 6 hoặc JB-TOPIK 6 50%
Học bổng tiếng Anh (nhập học hệ tiếng Anh) TOEFL 530 (CBT 197, iBT 71), IELTS 5.5, CEFR B2, TEPS 600 (NEW TEPS 326) trở lên hoặc các cuộc thi tương ứng được công nhận bởi cơ quan đánh giá năng lực quốc gia 20%

Lưu ý

  • Học bổng tiến cử nhập học áp dụng cùng với học bổng tiếng Anh hoặc học bổng TOPIK
  • Học bổng tiếng Anh và học bổng TOPIK không thể áp dụng cùng nhau
  • JB-TOPIK có hạn 1 năm kể từ ngày ra kết quả thi

III. Ký túc xá của Đại học Joongbu Hàn Quốc

  • Mỗi phòng của ký túc xá Đại đều được trang bị bàn học, ghế, sử dụng chung Wifi.  Chăn, gối, ga trải giường sẽ được cung cấp khi sinh viên chuyển vào
  • Có phòng tự học, sinh hoạt chung, bếp, phòng ăn, phòng máy tính, phòng tập gym, phòng giặt,…

14 3

Loại hình ký túc xá Số lượng người Phí ký túc xá 6 tháng Phí ký túc xá 1 năm Ghi chú
Cơ sở Chungcheong 4 người/ 1 phòng 800,000 KRW 1,600,000 KRW Thiết bị cao cấp (không thể nấu ăn)
Cơ sở Goyang 2 người/ 1 phòng 1,900,000 KRW 3,800,000 KRW Thiết bị cao cấp (không thể nấu ăn)

IV. Kết luận

Với những thông tin về Đại học Joongbu Hàn Quốc , Trung tâm tư vấn Nhân Kiệt – Ánh Dương tin rằng các bạn có thể lựa chọn cho mình một ngôi trường phù hợp. Hy vọng đây sẽ là thông tin hữu ích giúp bạn tự tin hơn trên hành trình du học của mình. Nếu bạn có bất kỳ thắc mắc nào về du học Hàn Quốc chưa thế giải đáp, hãy liên hệ với chúng tôi theo số điện thoại 0966.370.866; 0988.073.198. Những nhân viên tư vấn nhiệt tình và tận tâm của chúng tôi sẽ hỗ trợ bạn.

Bạn có quan tâm đến các trường đại học khác của Hàn Quốc? Bạn có thể tìm thêm các bài viết về các trường đại học khác của chúng tôi trên trang thông tin trường đại học Hàn Quốc.

Thông tin liên hệ

CÔNG TY TNHH NHÂN LỰC ÁNH DƯƠNG – AMC .,LTD

TRUNG TÂM TƯ VẤN DU HỌC VÀ ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ NHÂN KIỆT (chuyên đào tạo: tiếng Anh + tiếng Nhật + tiếng Hàn).

  • Trụ sở số 63 Đường TK8, Ấp Tiền Lân, Xã Bà Điểm, Huyện Hóc Môn, TP.HCM
  • Trung tâm đào tạo ĐC: số 40, 42 đường số 5, ấp Tiền Lân, Bà Điểm, Hóc Môn, Tp. HCM
  • Giấy phép hoạt động TT Ngoại Ngữ số: 2247/QĐ-SGDĐT-TC.
  • Giấy phép hoạt động Tư vấn du học số: 2919/QĐ-SGDĐT
  • Hotline: 09663708660988 073 198
  • Email: anhduongnhankiet@gmail.com

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Rate this post
Contact Me on Zalo
0988 073 198