Đại học Hannam Hàn Quốc – Top 3 trường đại học hàng đầu tại Daejeon

Đại học Hannam Hàn Quốc, được xếp hạng trong top 3 trường đại học hàng đầu tại Daejeon. Với nền tảng và tầm nhìn định hướng cho một giáo dục đại học chất lượng cao, Đại học Hannam Hàn Quốc đã thu hút sự quan tâm của nhiều sinh viên trong và ngoài nước. Hãy cùng Nhân Kiệt – Ánh Dương khám phá ngôi trường này nhé!

I. Đại học Hannam Hàn Quốc – 한남대학교

Đại học Hannam Hàn Quốc

1. Tổng quan về Đại học Hannam Hàn Quốc

  • Tên tiếng Hàn: 한남대학교 a6d344710a8313aff7247888c39c3a77 DIM2 16022023 049 955b84
  • Tên tiếng Anh: Hannam University
  • Loại hình: Tư thục
  • Năm thành lập: 1956
  • Học phí học tiếng Hàn: 5,600,000 KRW/1 năm
  • Địa chỉ: 33, Ojeong-dong Daedeok-gu, 306-791, Daejeon, Korea
  • Website: hannam.ac.kr

2. Giới thiệu về Đại học Hannam Hàn Quốc

Đại học Hannam Hàn Quốc

Được thành lập vào năm 1956, Đại học Hannam Hàn Quốc đã có hơn 60 năm kinh nghiệm trong việc đào tạo và phát triển nhân lực trẻ. Trường hiện có 7 khoa chuyên ngành bao gồm Khoa Khoa học và Kỹ thuật, Khoa Kinh doanh và Quản trị, Khoa Y học, Khoa Nghệ thuật và Âm nhạc, Khoa Giáo dục,…. Với những bộ môn đa dạng và đội ngũ giảng viên giàu kinh nghiệm, trường đảm bảo mang lại cho sinh viên sự hỗ trợ và chất lượng giáo dục tốt nhất.

Đại học Hannam Hàn Quốc

Đối với cơ sở vật chất và trang thiết bị, Đại học Hannam Hàn Quốcc không ngừng đầu tư và nâng cấp để tạo điều kiện tốt nhất cho sinh viên. Trường có các phòng thí nghiệm, thư viện hiện đại, phòng máy tính, phòng tập gym, ký túc xá và nhiều khu vực sinh hoạt khác. Điều này giúp sinh viên có môi trường học tập và sống lý tưởng để phát triển toàn diện.

14 6

Với vị trí thuận lợi tại thành phố Daejeon, Đại học Hannam Hàn Quốc cung cấp cho sinh viên nhiều cơ hội tiếp xúc với các công ty và tổ chức quốc tế. Ngoài ra, trường cũng có chương trình hợp tác với nhiều trường đại học và tổ chức nước ngoài, tạo điều kiện cho sinh viên tham gia các hoạt động trao đổi quốc tế và học tập tại các địa điểm khác nhau trên thế giới.

3. Một số điểm nổi bật của Đại học Hannam Hàn Quốc

Trải qua hơn 60 năm hoạt động, trường đã đạt được một sự phát triển vượt bậc để trở thành một trường đại học tư thục được công nhận tại Hàn Quốc và Châu Á. Đại học Hannam Hàn Quốc đã đạt những thành tích nổi bật như sau:

  • Chế độ học bổng danh cho sinh viên rất tốt (1 sinh viên có thể nhận được học bổng 3,297,300 KRW/năm học)
  • Chính thức được công nhận là Đại học năng lực Giáo dục quốc tế (chứng nhận chính thứ từ Bộ Giáo dục)
  • Xếp hạng 44 các trường Đại học trên toàn quốc.
  • Là trường Đại học dân lập số 1 khu vực Daejeon – Chungcheong.
  • Đại học Hannam Hàn Quốc sở hữu 5 trường sau đại học, 9 trường cao đẳng và 44 khoa, 10 tổ chức phụ trợ, 33 viện nghiên cứu và 234 học viện con ở nước ngoài tại 46 quốc gia.
  • Năm 2012, Đại học Hannam Hàn Quốc được cấp chứng nhận của Viện đánh giá – Chứng nhận Đại học thuộc Bộ Giáo Dục – Khoa học Kĩ thuật Hàn Quốc.
  • Đại học Hannam Hàn Quốc hiện nay có 15.000 sinh viên đang theo học bao gồm khoảng 500 sinh viên quốc tế đến từ nhiều quốc gia trên thế giới.
  • Đại học Hannam Hàn Quốc được chọn để tham gia chương trình học bổng dành cho lưu học sinh người nước ngoài do Chính phủ Hàn Quốc hỗ trợ (KGSP) liên tiếp trong nhiều năm.
7 7
Toàn cảnh Đại học Hannam Hàn Quốc
11 7
Khu trưng bày lịch sử kết hợp cà phê của Đại học Hannam

15 3

13 9
Thư viện Đại học Hannam Hàn Quốc

4. Điều kiện tuyển sinh của Đại học Hannam Hàn Quốc

  • Điều kiện về học vấn: Tốt nghiệp THPT và GPA từ 6.5 trở lên
  • Điều kiện năm trống: tối đa 2 năm
  • Độ tuổi: 18 – 25 tuổi
  • Trình độ tiếng Hàn: yêu cầu Topik 3 trở lên (đối với hệ chuyên ngành).

II. Chương trình đào tạo tại Đại học Hannam Hàn Quốc

8 7

1. Chương trình học tiếng Hàn 

1.1. Thông tin khóa học 

Trình độ Giai đoạn Mục tiêu giảng dạy
Sơ cấp Giai đoạn 1
  • Đạt tới khả năng biểu hiện thành câu văn các chủ đề liên quan đến sinh hoạt hàng ngày.
  • Thành thục các từ vựng cơ bản liên quan đến hoạt động ngày thường tại Hàn Quốc cũng như trong trường học.
Giai đoạn 2
  • Đạt tới khả năng sử dụng một cách hợp lý các liên từ và biểu hiện được theo chủ đề trong sinh hoạt thường ngày.
  • Sử dụng được các câu nêu ý kiến, đề nghị đơn giản.
Trung cấp Giai đoạn 3
  • Bằng việc nắm bắt và xử lí được các chủ đề phức tạp thường ngày, đào tạo đến khả năng biểu hiện được thành các đoạn văn hoàn chỉnh .
  • Hiểu và thực hành được các câu văn, lời nói.
Giai đoạn 4
  • Giải thích và mô tả được một các hợp lí các tình huống xung quanh.
  • Biểu hiện lời nói, câu văn thông qua các từ vựng mang tính chất cộng đồng.
Cao cấp Giai đoạn 5
  • Thể hiện được ý kiến về các lĩnh vực trừu tượng.
  • Hiểu được các câu thành ngữ, tục ngữ.
Giai đoạn 6
  • Viết được các bài xã luận.
  • Có khả năng nghe các bài giảng tại Đại học.

1.2. Học phí

Học phí 5,600,000 KRW/1 năm
Phí đăng ký 70,000 KRW
Phí KTX 930,000 KRW/6 tháng (chưa bao gồm bữa ăn)
Phí bảo hiểm (1 năm) 360,000 KRW

5 7

1.3. Khóa học TOPIK

– Đối tượng:

  • Học sinh có ý định tham gia kì thi năng lực tiếng Hàn (TOPIK)
  • Tu nghiệp sinh có mục tiêu đạt TOPIK (cấp 3~4)

– Chương trình giảng dạy:

  • 4∼5 lần/ 1 năm (trước kì thi TOPIK 1 tháng)
  • Thứ 2, 3, 5 hàng tuần × 3 giờ buổi tối (19:00∼21:30)× 4 tuần, tổng 36 giờ
  • Giải, phân tích đề thi TOPIK và tổng hợp các ngữ pháp trọng tâm
  • Thực hiện 2 kì thi thử TOPIK

– Học phí: 180,000 KRW.

2. Chương trình học Đại học của Đại học Hannam Hàn Quốc

4 7

2.1. Chuyên ngành đào tạo và học phí

  • Phí xét tuyển: 150,000 KRW
  • Phí nhập học: 718,400 KRW
Khoa Chuyên ngành Học phí
Nhân văn
  • Ngôn ngữ & văn học Hàn
  • Ngôn ngữ & văn học Anh
  • Văn hóa Nhật Bản
  • Văn hóa Pháp
  • Lịch sử
  • Cơ đốc giáo
  • Tư vấn Triết học
3,222,450 KRW
Công nghệ & Kỹ thuật
  • Kỹ thuật máy tính
  • Kỹ thuật điện và điện tử
  • Truyền thông đa phương tiện
  • Hình ảnh phương tiện truyền thông
  • Kiến trúc (5 năm)
  • Kỹ thuật kiến trúc và dân dụng
  • Kỹ thuật công nghiệp
  • Kỹ thuật cơ khí
4,157,200 KRW
Sư phạm
  • Sư phạm tiếng Hàn
  • Sư phạm tiếng Anh
  • Sư phạm Toán
  • Sư phạm Lịch sử
  • Sư phạm Mỹ thuật
  • Sư phạm
3,217,300 KRW
Kinh tế & Quản trị kinh doanh
  • Quản trị kinh doanh
  • Kế toán
  • Thương mại toàn cầu
  • Kinh tế học
  • Quản trị khách sạn
  • Thống kê tài chính
3,217,300 KRW
Khoa học xã hội – Luật
  • Luật
  • Luật và Tư pháp
  • Hành chính công
  • Cảnh sát
  • Chính trị
  • Phúc lợi xã hội
  • Truyền thông Bộ Quốc phòng
3,222,450 KRW
Khoa học đời sống – Công nghệ Nano
  • Khoa học đời sống
  • Thực phẩm dinh dưỡng
  • Hóa học
  • Toán học
  • Công nghệ hóa học và vật liệu
  • Y tá
3,774,350 KRW

(Y tá: 3,715,900 KRW)

Giáo dục đại cương Talmeji
  • Truyền thông quảng cáo
  • Khoa học Tài chính
  • Văn hóa & Du lịch
  • Kinh doanh phát triển quốc tế
  • Khu vực Trung Quốc
  • Khu vực Indonesia
  • Khu vực Việt Nam
  • Viện bảo tàng
Kinh doanh toàn cầu
  • Kinh doanh toàn cầu (tiếng Anh)
  • Kinh doanh IT toàn cầu
3,695,850 KRW
Liên kết – Sáng tạo
  • Chuyên ngành Thông – Biên dịch tiếng Hàn
  • Chuyên ngành Khoa học Mỹ thuật
4,150,550 KRW

12 7

3. Học bổng

Phân loại Điều kiện Quyền lợi
Học bổng dành cho SV mới Khoa Kinh doanh toàn cầu Dưới TOEFL IBT 70 hoặc IELTS 5.0
  • Miến 100% phí nhập học
  • Miễn 40% học phí
Cao hơn TOEFL IBT 71 hoặc IELTS 5.5
  • Miến 100% phí nhập học
  • Miễn 50% học phí
Các khoa còn lại TOPIK 3
  • Miễn 100% phí nhập học
  • Miễn 40% học phí
TOPIK 4
  • Miễn 100% phí nhập học
  • Miễn 50% học phí
TOPIK 5
  • Miễn 100% phí nhập học
  • Miễn 60% học phí
TOPIK 6
  • Miễn 100% phí nhập học
  • Miễn 70% học phí
Học bổng dành cho SV đang theo học TOPIK 4 trở lên (hoặc TOEFL IBT 71 hoặc IELTS 5.5 trở lên với Khoa Kinh doanh toàn cầu) GPA 2.50 ~ 3.49
  • Miễn 30% học phí
GPA 3.50 ~ 3.99
  • Miễn 50% học phí
GPA 4.00 ~ 4.50
  • Miễn 100% học phí
Học bổng TOPIK
Sinh viên đạt thành tích cao trong bài thi TOPIK (nhận tối đa 1,000,000 KRW/ sinh viên) TOPIK 4
  • Học bổng 200,000 KRW
TOPIK 5
  • Học bổng 500,000 KRW
TOPIK 6
  • Học bổng 1,000,000 KRW
Học bổng Rainbow Dành cho tất cả sinh viên. Dựa trên điểm tích lũy qua các hoạt động và thành tích học tập.
  • Học bổng từ 150,000 KRW ~ 1,000,000 KRW

V. Ký túc xá của Đại học Hannam Hàn Quốc

9 8

Phân loại Chi phí Vị trí
Ký túc xá tòa cũ
  • 1,180,000 KRW (phòng lớn 2 người)
  • 1,100,000 KRW (phòng nhỏ 2 người)
  • Gần trường ĐH Hannam (~ 3 phút đi bộ)
Ký túc xá tòa mới
  • 930,000 KRW (phòng 3 người)
Nuri Hall
  • 780,000 KRW (phòng 2 người)
  • Gần phường Doryong (~ 20 phút đi xe bus)
Ký túc xá Viện Ngôn ngữ tiếng Hàn
  • 390,000 KRW/ 3 tháng (phòng 3 người)
  • Kế bên Viện ngôn ngữ tiếng Hàn (dành riêng cho sinh viên học tiếng Hàn)

VI.Kết luận

16 3
AMC vinh dự được tiếp đón đại diện của trường đại học HANNAM Hàn Quốc

Với những thông tin về Đại học Hannam Hàn QuốcTrung tâm tư vấn Nhân Kiệt – Ánh Dương tin rằng các bạn có thể lựa chọn cho mình một ngôi trường phù hợp. Hy vọng đây sẽ là thông tin hữu ích giúp bạn tự tin hơn trên hành trình du học của mình. Nếu bạn có bất kỳ thắc mắc nào về du học Hàn Quốc chưa thế giải đáp, hãy liên hệ với chúng tôi theo số điện thoại 0966.370.866; 0988.073.198. Những nhân viên tư vấn nhiệt tình và tận tâm của chúng tôi sẽ hỗ trợ bạn.

Bạn có quan tâm đến các trường đại học khác của Hàn Quốc? Bạn có thể tìm thêm các bài viết về các trường đại học khác của chúng tôi trên trang thông tin trường đại học Hàn Quốc.

Thông tin liên hệ

CÔNG TY TNHH NHÂN LỰC ÁNH DƯƠNG – AMC .,LTD

TRUNG TÂM TƯ VẤN DU HỌC VÀ ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ NHÂN KIỆT (chuyên đào tạo: tiếng Anh + tiếng Nhật + tiếng Hàn).

  • Trụ sở số 63 Đường TK8, Ấp Tiền Lân, Xã Bà Điểm, Huyện Hóc Môn, TP.HCM
  • Trung tâm đào tạo ĐC: số 40, 42 đường số 5, ấp Tiền Lân, Bà Điểm, Hóc Môn, Tp. HCM
  • Giấy phép hoạt động TT Ngoại Ngữ số: 2247/QĐ-SGDĐT-TC.
  • Giấy phép hoạt động Tư vấn du học số: 2919/QĐ-SGDĐT
  • Hotline: 09663708660988 073 198
  • Email: anhduongnhankiet@gmail.com
  • facebook.com/duhoc866; Fanpage: www.facebook.com/ttduhoc

 

 

 

 

 

Rate this post
Contact Me on Zalo
0988 073 198