ĐẠI HỌC DONGA HÀN QUỐC – TOP 1 TRƯỜNG ĐẠI HỌC TẠI BUSAN

Đại học Dong-A Hàn Quốc, bạn đã nghe đến trường này chưa? Nằm tại thành phố Busan, Hàn Quốc, trường Đại học Dong-A là một trong những trường đại học hàng đầu của đất nước này. Với sứ mệnh nâng cao chất lượng giáo dục và tạo ra các lĩnh vực chuyên môn mạnh mẽ, trường là điểm đến lý tưởng cho những người học muốn theo đuổi học vấn và sự nghiệp tại Hàn Quốc. Hãy cùng Nhân Kiệt – Ánh Dương khám phá nhé!

I. Đại học DongA Hàn Quốc – 동아대학교

Đại học DongA Hàn Quốc

1. Tổng quan về Đại học DongA Hàn Quốc

  • Tên tiếng Hàn: 동아대학교.truong dai hoc Dong A University 9 e1630563952278
  • Tên tiếng Anh: Dong-A University.
  • Năm thành lập: 1946
  • Địa chỉ: 37 Nakdong-daero 550(obaegosip)be, Hadan 2(i)-dong, Saha-gu, Busan, Hàn Quốc.
  • Website: https://www.donga.ac.kr/

2. Giới thiệu về Đại học DongA Hàn Quốc

Với hơn 100 năm lịch sử và thành lập từ năm 1947, Đại học Dong-A Hàn Quốc đã phát triển một hệ thống giáo dục đa dạng và phong phú. Trường cung cấp nhiều ngành học khác nhau từ kỹ thuật, kinh tế, nghệ thuật, y khoa, ngôn ngữ học và nhiều ngành học khác. Với hơn 120 chương trình đào tạo đa ngành, sinh viên có nhiều cơ hội lựa chọn theo đam mê và sở thích của mình.

Đại học DongA Hàn Quốc

Đại học DongA Hàn Quốc nằm tại trung tâm thành phố Busan nên giao thông rất thuận lợi, có các tuyến xe bus, tàu điện ngầm để đi đến trường. Không chỉ thuận lợi về địa lý mà trường còn có chất lượng giáo dục hàng đầu tại Busan. Đây là một trong top trường đại học Hàn Quốc thuộc trường Đại học tổng hợp với 11 trường đại học, 9 trường sau đại học và 55 chuyên ngành. Trường có hơn 19.000 sinh viên đang theo học, trong đó có hơn 1.000 du học sinh quốc tế đến từ khắp nơi. Ngoài ra, Đại học DongA Hàn Quốc còn liên kết với 222 trường Đại học thuộc 28 quốc gia trên thế giới. Hàng năm, trường có rất nhiều chương trình trao đổi sinh viên quốc tế cũng như các hoạt động tình nguyện ở nước ngoài.

52

Trường đại học DongA có 3 khu campus lớn tại khu vực Busan gồm: Bumin, Seunghak và Gudeok Bumin Campus. Từ cơ sở này sang cơ sở kia chỉ mất 20 phút. Tất cả các cơ sở đều được trang bị đầy đủ thiết bị hiện đại, cơ sở hạ tầng tối ưu phục vụ cho việc học tập và nghiên cứu của sinh viên.

Ngoài ra, môi trường học tập của Đại học Dong-A cũng đáng chú ý. Trường có các cơ sở vật chất hiện đại, thư viện đa ngôn ngữ, phòng thí nghiệm tiên tiến và các phòng học đáp ứng tất cả nhu cầu của sinh viên. Bên cạnh đó, trường cũng đầu tư vào các hoạt động văn hóa và thể thao, tạo điều kiện cho sinh viên phát triển toàn diện và rèn luyện kỹ năng xã hội.

55

3. Một số điểm nổi bật của Đại học DongA Hàn Quốc

  • Top 4 đại học tốt nhất Busan.
  • Đứng thứ 37 trong bảng xếp hạng Đại học tốt nhất Hàn Quốc.
  • 6 năm liền được chọn là cơ sở đào tạo cho học sinh nhận học bổng chính phủ Hàn Quốc.
  • Chứng nhận Trường đại học có năng lực trong việc duy trì và quản lý tốt du học sinh nước ngoài năm 2013.
  • 2 năm liên tiếp được chọn là “Trường đại học xuất sắc”, là nơi đào tạo ra những CEO điều hành 1000 doanh nghiệp tại khu vực Busan và Gyeong Nam.

53

III. Các chương trình đào tạo của Đại học DongA Hàn Quốc

1. Chương trình học tiếng Hàn

Lớp tiếng Hàn của trường đóng vai trò tạo ra nhân tài quốc tế. Đối tượng của lớp tiếng Hàn là người muốn nhập học đại học, muốn học tiếng Hàn hay muốn tìm hiểu về văn hóa Hàn Quốc. Thông qua những trải nghiệm về văn hóa truyền thống Hàn Quốc, các bạn du học sinh sẽ được cung cấp những thông tin đa dạng cần thiết và gia tăng vốn hiểu biết của mình. Ngoài ra, các đối tượng muốn nhập học hệ đại học hay sau đại học cũng có thể chuẩn bị những thông tin cần thiết về nghiên cứu chuyên môn.

Khóa học tiếng Hàn tại trường Đại học DongA Hàn Quốc nhằm mục đích giúp các bạn du học sinh:

  • Luyện tập kĩ năng cần thiết trong các tình huống, chủ đề liên quan cuộc sống hàng ngày, cá nhân, vấn đề thực tế của Hàn Quốc, các kiến thức và ngôn ngữ kinh doanh đa dạng.
  • Cách biểu hiện phù hợp với các tình huống khác nhau.
  • Cùng với đó mở rộng tầm hiểu biết về đất nước Hàn Quốc thông qua các chủ đề.
  • Có khả năng thảo luận, tranh luận và phương pháp thể hiện ngôn ngữ độc đáo trong thực tế, nâng cao vốn từ vựng thực tế.

Ngoài ra, để giúp cho các bạn du học sinh học tập tốt hơn trường Đại học DongA Hàn Quốc đã tổ chức các cuộc thi: Cuộc thi nói tiếng Hàn, Viết tiếng Hàn, thi rung chuông vàng, thi thể thao, thi biểu diễn KPOP,… và các khóa trải nghiệm văn hóa: làm món ăn Hàn Quốc, ngày hội quốc tế, Tìm hiểu văn hóa, trải nghiệm văn hóa truyền thống…

48

1.1. Chương trình học

KHOA NGÀNH HỌC Học phí hệ đại học Học phí hệ thạc sỹ
1. Giáo dục khai phóng Khoa triết học và văn hóa luận, Lịch sử, Khảo cổ, Ngôn ngữ & văn học Hàn, Ngôn ngữ & văn học Anh, Trung Quốc học, Trẻ em học 2,857,000 won 3,717,000 won
2. Khoa học tự nhiên Toán, Hóa học, Khoa học sinh học, Vật lý 3,387,000 won 4,411,000 won
3. Khoa học tài nguyên đời sống Công nghệ gen, Sinh học ứng dụng, Công nghệ sinh học, Công nghệ tài nguyên đời sống 3,122,000 won
4. Khoa học xã hội Khoa học chính trị & ngoại giao, Xã hội học, Hành chính công, Phúc lợi xã hội, Phương tiện truyền thông, Kinh tế, Tài chính 2,857,000 won 3,717,000 won
6. Kinh doanh Quản trị kinh doanh, Du lịch quốc tế, Thương mại quốc tế, Hệ thống thông tin quản trị 2,857,000 won
7. Kỹ thuật Kỹ thuật kiến trúc, Kỹ thuật dân sự, Kỹ thuật tài nguyên mỏ & năng lượng, Kỹ thuật điện/ điện tử, Khoa học máy tính, Kỹ thuật máy móc, Kỹ thuật hệ thống quản lý và công nghiệp, Kiến trúc tàu thuyền & xây dựng ngoài khơi, Kỹ thuật hóa học, Kỹ thuật & khoa học vật liệu, Kỹ thuật hữu cơ & poly 3,876,000 won 5,640,000 won
8. Khoa học sức khỏe Khoa học thực phẩm & dinh dưỡng, Kỹ thuật dược, Quản trị sức khỏe
9. Thiết kế Kiến trúc, Kiểu dáng công nghiệp, Thiết kế thời trang, Quy hoạch đô thị, Kiến trúc cảnh quan 3,947,000 won
10. Nghệ thuật & thể thao Nghệ thuật, Âm nhạc (Piano, Nhạc giao hưởng, Thanh nhạc, Sáng tác), Giáo dục thể chất, Taekwondo 3,947,000 won 5,640,000 won

318294173 601582741769066 1492666335375982256 n scaled 1

1.2. Học phí

  • Phí nhập học hệ đại học: 411,320 won
  • Phí nhập học hệ sau đại học: 692,000 won

1.3. Học bổng

LOẠI HỌC BỔNG GIÁ TRỊ ĐIỀU KIỆN VÀ LỢI ÍCH
Học bổng cho học sinh nước ngoài loại A, B, C Học bổng toàn phần – Sinh viên được nhận vào hệ thống tuyển sinh đặc biệt của trường

– TOPIK 5 trở lên (50% học viên đủ điều kiện với điểm từ cao xuống)

50% học phí Có bằng TOPIK 3 trở lên hoặc đủ điểm trong bài kiểm tra trình độ tiếng anh
30% học phí
Học bổng cho học sinh nước ngoài loại A, B, C, D Học bổng toàn phần Nằm trong top 10% học sinh được xét
70% học phí Nằm trong top 40% học sinh được xét
40% học phí Nằm trong top 60% học sinh được xét
20% học phí Nằm trong top 80% học sinh được xét

2. Chương trình học Đại học của trường Đại học DongA Hàn Quốc

dai hoc donga 3

2.1. Chuyên ngành – Học phí

Khối ngành Khoa Học phí hệ Thạc sĩ (1 kỳ) Học phí hệ Tiến sĩ (1 kỳ)
Xã hội – Nhân văn
  • Khảo cổ – Lịch sử Mỹ thuật
  • Ngôn ngữ và Văn học Hàn
  • Sư phạm
  • Kinh tế
  • Truyền thông đa phương tiện
  • Quản trị kinh doanh
  • Thương mại quốc tế
  • Kế toán
  • Quản trị du lịch
  • Hệ thống thông tin quản trị
3,717,000 KRW 3,861,000 KRW
Khoa học tự nhiên
  • Toán học
  • Hóa học
  • Khoa học thực phẩm & dinh dưỡng
  • Trang phục – Sợi
  • Công nghệ sinh học thực phẩm
  • Khoa học cuộc sống ứng dụng
  • Khoa học sức khỏe
4,411,000 KRW 4,639,000 KRW
Kỹ thuật
  • Kiến trúc
  • Kỹ thuật xây dựng
  • Kỹ thuật cơ khí
  • Kỹ thuật hóa học
  • Kỹ thuật môi trường
  • Kỹ thuật kim loại
  • Kỹ thuật điện
  • Kỹ thuật điện tử
  • Quy hoạch đô thị
  • Kiến trúc cảnh quan
  • Kiến trúc tàu thuyền & xây dựng ngoài khơi
4,948,000 KRW 5,213,000 KRW
Nghệ thuật & thể thao
  • Mỹ thuật
  • Thiết kế tạo hình
  • Âm nhạc
4,948,000 KRW 5,213,000 KRW
  • Giáo dục thể chất
  • Taekwondo
4,411,000 KRW 4,639,000 KRW
Y học
  • Y học
6,205,000 KRW 6,517,000 KRW

2.2. Học bổng

HỌC BỔNG GIÁ TRỊ ĐIỀU KIỆN
Loại B 70% học phí Có Topik 4 hoặc TOEFL 560, CBT 220, iBT 83, CEFR C1, TEPS 700, IELTS 6.5 trở lên (áp dụng cho các khóa học sử dụng tiếng anh)
Loại C 50% học phí Có Topik 3 hoặc TOEFL 530, CBT 197, iBT 71, CEFR B2, TEPS 600, IELTS 5.5 trở lên (áp dụng cho các khóa học sử dụng tiếng anh)
Loại D 25% học phí Người không nhận được học bổng loại B, C nhưng được đề xuất của khoa (chỉ áp dụng cho các ngành khoa học tự nhiên, kỹ sư, nghệ thuật)

3. Chương trình cao học tại trường Đại học DongA Hàn Quốc

50

3.1. Chuyên ngành 

Khối ngành Khoa Học phí hệ Thạc sĩ (1 kỳ) Học phí hệ Tiến sĩ (1 kỳ)
Nghệ thuật khai phóng – Khoa học xã hội
  • Ngôn ngữ và Văn học Hàn
  • Ngôn ngữ và Văn học Anh
  • Khảo cổ – Lịch sử Mỹ thuật
  • Sư phạm
  • Tâm lý & Tư vấn trẻ em
  • Hành chính công
  • Kinh tế
  • Truyền thông đa phương tiện
  • Quản trị kinh doanh
  • Thương mại quốc tế
  • Kế toán
  • Quản trị du lịch
  • Tài chính
3,818,000 KRW 3,966,000 KRW
Khoa học tự nhiên
  • Toán học
  • Hóa học
  • Khoa học thực phẩm & dinh dưỡng
  • Trang phục – Dệt may
  • Công nghệ sinh học thực phẩm
  • Khoa học sinh học ứng dụng
  • Khoa học sức khỏe
  • Khoa học y sinh tịnh tiến
4,530,000 KRW 4,765,000 KRW
Kỹ thuật
  • Kỹ thuật kiến trúc
  • Kiến trúc
  • Kỹ thuật dân dụng
  • Kỹ thuật hóa học
  • Kỹ thuật điện
  • Kỹ thuật hệ thống quản lý & công nghiệp
  • Kỹ thuật môi trường
  • Kỹ thuật luyện kim
  • Kỹ thuật điện tử
  • Quy hoạch đô thị & Kiến trúc cảnh quan
  • Kỹ thuật máy tính
  • Kiến trúc hải quân & Kỹ thuật ngoài khơi
5,082,000 KRW 5,354,000 KRW
Thể thao & Nghệ thuật
  • Mỹ thuật
  • Âm nhạc
  • Thiết kế nhựa
5,082,000 KRW 5,354,000 KRW
  • Giáo dục thể chất
  • Taekwondo
4,530,000 KRW 4,765,000 KRW
Y học
  • Y học
6,374,000 KRW 6,694,000 KRW

3.2. Học phí

  • Phí đăng ký (Thạc sĩ): 50,000 KRW
  • Phí đăng ký (Tiến sĩ): 60,000 KRW
  • Phí nhập học: 692,000 KRW

3.3. Học bổng chương trình cao học tại trường Đại học DongA

Phân loại Học bổng Yêu cầu
Học bổng loại B 70% học phí TOPIK 5 hoặc TOEFL PBT 560, iBT 83, CEFR C1, TEPS 700, NEW TEPS 385, IELTS 6.5 trở lên
Học bổng loại C 50% học phí TOPIK 4 hoặc TOEFL PBT 530, iBT 71, CEFR B2, TEPS 600, NEW TEPS 327, IELTS 5.5 trở lên
Học bổng loại D 25% học phí TOPIK 3 hoặc sinh viên không đạt điều kiện học bổng loại B, C (Giới hạn trong Khoa Khoa học kỹ thuật hoặc Nghệ thuật và thể thao)

51

IV. Ký túc xá của trường Đại học Catholic Hàn Quốc

Với vị trí thuận lợi ngay trong khuôn viên Đại học DongA Hàn Quốc, bạn không chỉ tiết kiệm thời gian di chuyển mà còn dễ dàng tiếp cận vào các tài nguyên học thuật và văn hóa của trường. Ngoài ra, Ký túc xá Đại học Donga cũng nằm gần các cửa hàng, nhà hàng, siêu thị và các điểm giải trí, mang đến cho bạn trải nghiệm đa dạng và thú vị ngoài giờ học.

Khu KTX Thông tin Cơ sở vật chất Chi phí Ghi chú

Tòa nhà Seokdang Global

(du học sinh quốc tế)

– Dành cho nam & nữ bao gồm 513 phòng

– Khu nam gồm 1 tầng hầm và 5 tầng lầu

– Khu nữ gồm 2 tầng hầm và 5 tầng lầu. Trong đó có 25 phòng khách.

– Trang thiết bị cơ bản: giường, bàn học, ghế, ngăn kéo (gương, kệ để giày), dây nối mạng

– Trang thiết bị khác: Nhà ăn, phòng nghỉ, cafe internet, phòng giặt, phòng đọc sách, phòng tập thể dục

1.400.000 KRW/6 tháng  2 người/ phòng

KTX Hanlim

Gồm 1 tầng hầm và 7 tầng lầu có 75 phòng, sức chứa 148 sinh viên, trong đó có 10 phòng khách. – Trang thiết bị cơ bản: giường, bàn học, ghế, kệ để giày, máy rút tiền,..

– Trang thiết bị khác: tiệm cafe, phòng nghi, phòng giặt, phòng cầu nguyện

1.000.000 KRW/6 tháng 2 người/ phòng

56

VI. Kết luận

Với những thông tin về  Đại học DongA Hàn Quốc , Trung tâm tư vấn Nhân Kiệt – Ánh Dương tin rằng các bạn có thể lựa chọn cho mình một ngôi trường phù hợp. Hy vọng đây sẽ là thông tin hữu ích giúp bạn tự tin hơn trên hành trình du học của mình. Nếu bạn có bất kỳ thắc mắc nào về du học Hàn Quốc chưa thế giải đáp, hãy liên hệ với chúng tôi theo số điện thoại 0966.370.866; 0988.073.198. Những nhân viên tư vấn nhiệt tình và tận tâm của chúng tôi sẽ hỗ trợ bạn.

Bạn có quan tâm đến các trường đại học khác của Hàn Quốc? Bạn có thể tìm thêm các bài viết về các trường đại học khác của chúng tôi trên trang thông tin trường đại học Hàn Quốc.

Thông tin liên hệ

CÔNG TY TNHH NHÂN LỰC ÁNH DƯƠNG – AMC .,LTD

TRUNG TÂM TƯ VẤN DU HỌC VÀ ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ NHÂN KIỆT (chuyên đào tạo: tiếng Anh + tiếng Nhật + tiếng Hàn).

  • Trụ sở số 63 Đường TK8, Ấp Tiền Lân, Xã Bà Điểm, Huyện Hóc Môn, TP.HCM
  • Trung tâm đào tạo ĐC: số 40, 42 đường số 5, ấp Tiền Lân, Bà Điểm, Hóc Môn, Tp. HCM
  • Giấy phép hoạt động TT Ngoại Ngữ số: 2247/QĐ-SGDĐT-TC.
  • Giấy phép hoạt động Tư vấn du học số: 2919/QĐ-SGDĐT
  • Hotline: 09663708660988 073 198
  • Email: anhduongnhankiet@gmail.com
  • www.facebook.com/duhoc866; Fanpage: www.facebook.com/ttduhoc

 

Rate this post
Contact Me on Zalo
0988 073 198