Đại học Cheongju Hàn Quốc – Top 10 Đại học tốt nhất Chungcheongbuk

Đại học Cheongju, nằm ở Cheongju thành phố cổ kính của Hàn Quốc, là một trong những trung tâm giáo dục đa ngành hàng đầu đất nước này. Với sứ mệnh đào tạo con người tài năng và đáng tin cậy. Đại học Cheongju đã tạo dựng được danh tiếng toàn cầu và trở thành một điểm đến hấp dẫn cho các sinh viên quốc tế. Hãy cùng Nhân Kiệt – Ánh Dương khám phá ngôi trường này nhé!

I. Đại học Cheongju Hàn Quốc – 청주대학교

Đại học Cheongju Hàn Quốc

1. Tổng quan về Đại học Cheongju Hàn Quốc

  • Tên tiếng Hàn: 청주대학교 Đại học Cheongju Hàn Quốc
  • Tên tiếng Anh: Cheongju University
  • Năm thành lập: 1947
  • Số lượng sinh viên: ~11,000 sinh viên
  • Học phí tiếng Hàn: 4,800,000 KRW/ năm
  • Ký túc xá: 1,625,000 – 1,805,000 KRW/ 20 tuần
  • Địa chỉ: 298 Daeseong-ro, Cheongwon-gu, Cheongju-si, Chungcheongbuk-do, Hàn Quốc
  • Website: cju.ac.kr

2. Giới thiệu về Đại học Cheongju Hàn Quốc

Đại học Cheongju Hàn Quốc

Đại học Cheongju được thành lập vào năm 1947 và nằm ở thành phố Cheongju, tỉnh Chungcheongbuk. Thành phố này cách thủ đô Seoul khoảng 2 giờ đi xe ô tô và là một trung tâm kinh tế, văn hóa và công nghiệp của vùng trung bộ Hàn Quốc. Đại học Cheongju có vị trí địa lý thuận lợi và được xem là một trong những đại học đẹp nhất và sôi động nhất ở Hàn Quốc.

Đại học Cheongju là một trường đại học quốc tế, với môi trường học tập đa dạng và tiêu chuẩn chất lượng cao. Trường chú trọng vào việc đào tạo sinh viên với kỹ năng sống và kiến thức thông qua các chương trình học toàn diện. Đại học Cheongju hiện đang có 12.000 sinh viên theo học. Trường hiện có 60 chuyên ngành. Đại học Cheongju có 1.000 du học sinh đến từ 20 quốc gia khác nhau đang theo học. Hiện tại đang hợp tác với 160 trường đại học khác nhau trên thế giới.

Đại học Cheongju Hàn Quốc

Đại học Cheongju tự hào với môi trường học tập tiên tiến và hiện đại. Trường đầu tư mạnh vào cơ sở vật chất với các phòng thí nghiệm, thư viện, trung tâm thể dục và các tiện ích khác. Trường cũng có nhiều chương trình hướng nghiệp, thực tập và trao đổi sinh viên để giúp học sinh phát triển kỹ năng thực tế và mở rộng mạng lưới quốc tế.

Đại học Cheongju Hàn Quốc

Với tiêu chí “Tri thức, Đạo đức và Sáng tạo”, Đại học Cheongju không chỉ đào tạo các nhà lãnh đạo tương lai mà còn khuyến khích sinh viên tham gia vào các hoạt động xã hội và trở thành người công dân toàn cầu đáng tin cậy. Đại học Cheongju đã đạt được nhiều thành tựu vượt trội trong giáo dục và nghiên cứu, và tiếp tục phát triển với sự cam kết không ngừng nâng cao chất lượng giáo dục và đóng góp cho xã hội.

3. Một số điểm nổi bật của Đại học Cheongju Hàn Quốc

Đại học Cheongju xây dựng môi trường giáo dục tốt nhất nơi con người và thiên nhiên, truyền thống và tương lai kết hợp hài hòa với nhau. Khuôn viên trường mang tầm quốc tế thân thiện với môi trường, đứng đầu trong cả nước. Cơ sở vật chất và trang thiết bị hiện đại như thư viện trung tâm sử dụng hệ thống điều hành thông minh, khu liên hợp thể thao văn hóa Seokwon, Viện bảo tàng Đại học Cheongju giúp sinh viên có cơ hội học tập và trải nghiệm tốt nhất.

  • Trường Đại học Cheongju là một trong những đại học đầu tiên được công nhận hệ 4 năm thời kỳ giải phóng Hàn Quốc.
  • Trường Đại học Cheongju đứng thứ 7 cả nước về tiền tích luỹ trường.
  • Là trường đại học đứng thứ 1 về ngành năng lượng và thiết kế công nghiệp
  • Năm 2013: Đạt chứng nhận 5 năm của cơ quan đánh giá các trường đại học.
  • Năm 2014: Được lựa chọn vào Dự án chuyên biệt hóa trường đại học địa phương (CK-1)
  • Năm 2015: Được tuyển chọn trong dự án “Bồi dưỡng nhân tài 3.0” do Viện giáo dục nền tảng tri thức Hàn Quốc làm chủ quản
  • Năm 2016: Dẫn đầu khối trường Đại học tư thục khu vực Chungcheong Hàn Quốc về khả năng cạnh tranh trên tạp chí Nature
  • Năm 2017: Được Bộ giáo dục chứng nhận là trường đại học có năng lực quốc tế hóa giáo dục
  • Năm 2011, trường đứng thứ 8 Hàn Quốc về số lượng sinh viên quốc tế theo học do bình chọn của Nhật báo Josuh.
12 5
Khuôn viên Đại học Cheongju
13 7
Thư viện Đại học Cheongju

8 5

4. Điều kiện tuyển sinh của Đại học Cheongju Hàn Quốc

Điều kiện Hệ học tiếng Hệ Đại học Hệ sau Đại học
Cha mẹ có quốc tịch nước ngoài
Chứng minh đủ điều kiện tài chính để du học
Yêu thích, có tìm hiểu về Hàn Quốc
Học viên tối thiểu đã tốt nghiệp THPT
Điểm GPA 3 năm THPT > 6.5
Đã có TOPIK 3 hoặc IELTS 5.5 trở lên (hoặc TOEFL iBT 80 trở lên, New TEPS 326 trở lên)
Đã có bằng Cử nhân và TOPIK 4 trở lên hoặc IELTS 5.5 trở lên (hoặc TOEFL iBT 80, New TEPS 326, TEPS 600, PTE-A 53 trở lên)

II. Chương trình đào tạo tại Đại học Cheongju Hàn Quốc

5 5

1. Chương trình học tiếng Hàn

  • Học phí: 1.940.000 won/học kỳ (khoảng 36.000.000 VNĐ)
    • Học phí 1 năm (2 học kỳ): 3.880.000 won (khoảng 72.000.000 VNĐ) (*)
  • Giáo trình: 100.000 won
  • Kỳ nhập học: tháng 3 – 9
  • Thông tin khoá học: Mỗi kỳ 20 tuần.
  • Bảo hiểm: 155.000 won/năm
  • KTX :
    • Phòng 2 người: 925.000 won/5 tháng
    • Phòng 4 người: 738.750 won/5 tháng
    • Đặt cọc: 10.000 won
    • Tiền ăn: 676.200 won/5 tháng.

2. Chương trình học Đại học của Đại học Cheongju Hàn Quốc

Đại học Cheongju Hàn Quốc

2.1. Chuyên ngành đào tạo

  • Phí nhập học 288,000  KRW
  • Phí tuyển sinh: 70,000 KRW
Đại học Khối Khoa

Đại học Thương mại

Nhân văn
  • Khoa quản trị kinh doanh
  • Khoa kế toán
  • Khoa kinh doanh thương mại
  • Khoa ngoại thương
  • Khoa quản lý du lịch
  • Khoa quản lý nhà hàng khách sạn

Đại học Xã hội Nhân văn

Nhân văn
  • Khoa báo chí truyền thông
  • Khoa quảng cáo và quan hệ công chúng
  • Khoa luật
  • Khoa cảnh sát quản lý
  • Khoa địa chất
  • Khoa phúc lợi xã hội
  • Khoa ngữ văn Anh
  • Khoa thư viện thông tin học

Đại học Khoa học Công nghệ

Tự nhiên
  • Khoa ứng dụng hóa học
  • Khoa năng lượng tổng hợp
  • Khoa khoa học dữ liệu
  • Khoa phần mềm trí tuệ nhân tạo
  • Khoa an ninh mạng
  • Khoa xây dựng cơ bản
  • Khoa môi trường
  • Khoa cảnh quan đô thị
  • Khoa kiến trúc
  • Khoa vi điện tử
  • Khoa hệ thống chất bán dẫn
  • Khoa kỹ thuật điều khiển điện

Đại học Sư phạm

Nhân văn
  • Giáo dục văn học
  • Giáo dục toán học

Đại học Nghệ thuật

Năng khiếu nghệ thuật và thể thao
  • Khoa thiết kế trực quan
  • Khoa thiết kế thủ công mỹ nghệ
  • Khoa thiết kế thời trang
  • Khoa thiết kế truyền thông kỹ thuật số
  • Khoa thiết kế công nghiệp
  • Khoa truyện tranh và hoạt hình
  • Khoa truyền thông và điện ảnh
  • Khoa diễn xuất
  • Khoa thể dục

Đại học Khoa học y học trị liệu

Tự nhiên
  • Khoa điều dưỡng
  • Khoa vệ sinh răng miệng
  • Khoa phóng xạ
  • Khoa vật lý trị liệu
  • Khoa trị liệu nghề nghiệp
  • Khoa bệnh lý lâm sàng
Nhân văn
  • Khoa phục hồi chức năng thể thao
  • Khoa quản lý khám chữa bệnh
Tự nhiên
  • Khoa kỹ thuật dược phẩm
  • Khoa dược phẩm sinh học
  • Khoa chăm sóc động vật

Cơ quan trực thuộc đào tạo

Tự nhiên
  • Khoa vận hành hàng không
  • Khoa kỹ thuật cơ khí hàng không
  • Khoa kỹ thuật máy bay không người lái
Nhân văn
  • Khoa dịch vụ hàng không
  • Khoa quân sự

2.2. Học phí

Phí nhập học Học phí
Khoa học Xã hội và Nhân văn Kỹ thuật và Nghệ thuật
288,000 KRW 3,263,000 KRW 4,130,000 KRW

2.2. Học bổng

Phân loại Loại học bổng Điều kiện Giá trị học bổng
Học bổng dành cho sinh viên nước ngoài
  • Học bổng TOPIK
TOPIK 3 ~ 6 40% ~ 60%  (phí nhập học và học phí)
  • Học bổng sinh viên quốc tế xuất sắc
33% ~ 100% (học phí)
Các học bổng khác
  • Học bổng đại sứ sinh viên
  • Học bổng thời báo Cheongdae
  • Học bổng TOPIK dành cho sinh viên quốc tế
  • Nếu một sinh viên đã đăng ký đạt Cấp độ TOPIK cao hơn so với cấp độ TOPIK đăng ký khi vào trường đại học, sẽ nhận học bổng 300.000 won (Chỉ trao một lần).

3. Chương trình học cao học của Đại học Cheongju Hàn Quốc

10 5

3.1. Chuyên ngành đào tạo

Viện đào tạo tổng hợp

Lĩnh vực  Chuyên ngành Thạc sĩ Tiến sĩ

Xã hội nhân văn

Ngôn ngữ và văn hóa Hàn Quốc
Ngữ văn Anh
Thư viện thông tin học
Kinh tế
Quản trị kinh doanh
Kế toán
Thương mại
Du lịch
Quản trị khách sạn
Kinh doanh quốc tế
Luật
Hành chính
Kế hoạch đô thị
Địa chất
Địa chính bất động sản đô thị
Phúc lợi xã hội
Quốc phòng và an ninh

Khoa học tự nhiên

Khoa học Y sinh
Sức khỏe y tế

Kỹ thuật công nghiệp

Kiến trúc
Vi điện tử
Chất bán dẫn
Công nghệ thông tin laser quang học
Công nghệ máy tính
Cải tạo môi trường
Kỹ thuật môi trường dân dụng
Năng lượng tổng hợp
Xử lý dữ liệu Big data
Kỹ thuật cơ khí hàng không
Kỹ thuật điện

Thể thao – Nghệ thuật

Thiết kế công nghiệp
Thiết kế chế tạo
Diễn xuất
Sân khấu Văn học nghệ thuật
Truyền thông đa phương tiện
Thiết kế đồ họa

11 5

Viện đào tạo đặc biệt (chỉ đào tạo hệ Thạc sĩ)

Viện đào tạo Khối Chuyên ngành
Viện cao học chính sách công và phúc lợi xã hội Xã hội nhân văn
  • Quản trị kinh doanh
  • Du lịch
  • Hành chính
  • Phúc lợi xã hội
  • Địa chất
  • Quốc phòng an ninh
Viện Y học trị liệu Tự nhiên
  • Điều dưỡng
  • Vệ sinh răng miệng
  • Phóng xạ
  • Vật lý trị liệu
  • Trị liệu nghề nghiệp
  • Bệnh lý lâm sàng
  • Y học thể thao
Viện kỹ thuật công nghệ mới Công nghệ
  • Tổng hợp BT
  • Kỹ thuật xây dựng dân dụng
  • Kỹ thuật điện tử tổng hợp
  • Kỹ thuật cơ khí hàng không
Viện nghệ thuật Thể thao – Nghệ thuật
  • Nghệ thuật hình ảnh
  • Quản trị nghệ thuật văn hóa

3.2. Học phí

  • Phí tuyển sinh: 50,000 KRW
Hạng mục Thạc sĩ Tiến sĩ
Phí nhập học 800,000 KRW 800,000 KRW
Học phí Khoa học Xã hội và Nhân văn 3,843,000 KRW 4,196,000 KRW
Kỹ thuật và Nghệ thuật 4,827,000 KRW 5,276,000 KRW

V. Ký túc xá của Đại học Cheongju Hàn Quốc

Ký túc xá Đại học Cheongju rộng rãi với trang thiết bị tân tiến do công ty xây dựng Samsung đảm nhiệm. Là ký túc xá có quy mô lớn nhất cả nước với sức chứa trên 2200 người.

9 5

Phân loại Hệ Đại học (16 tuần) Hệ  học tiếng (20 tuần)
Phòng đôi Phòng 4 Phòng đôi Phòng 4
Chi phí KTX 724,000 KRW 580,000 KRW 905,000 KRW 725,000 KRW
Tiền ăn (3 bữa một ngày) 648,000 KRW 648,000 KRW 900,000 KRW 900,000 KRW
Tiền cọc (Sẽ được hoàn trả khi rời đi) 10,000 KRW 10,000 KRW 10,000 KRW 10,000 KRW
Tổng 1,382,000 KRW 1,238,000 KRW 1,805,000 KRW 1,625,000 KRW

VI. Kết luận

Với những thông tin về Đại học Cheongju Hàn Quốc, Trung tâm tư vấn Nhân Kiệt – Ánh Dương tin rằng các bạn có thể lựa chọn cho mình một ngôi trường phù hợp. Hy vọng đây sẽ là thông tin hữu ích giúp bạn tự tin hơn trên hành trình du học của mình. Nếu bạn có bất kỳ thắc mắc nào về du học Hàn Quốc chưa thế giải đáp, hãy liên hệ với chúng tôi theo số điện thoại 0966.370.866; 0988.073.198. Những nhân viên tư vấn nhiệt tình và tận tâm của chúng tôi sẽ hỗ trợ bạn.


Bạn có quan tâm đến các trường đại học khác của Hàn Quốc? Bạn có thể tìm thêm các bài viết về các trường đại học khác của chúng tôi trên trang thông tin trường đại học Hàn Quốc.

Thông tin liên hệ

CÔNG TY TNHH NHÂN LỰC ÁNH DƯƠNG – AMC .,LTD

TRUNG TÂM TƯ VẤN DU HỌC VÀ ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ NHÂN KIỆT (chuyên đào tạo: tiếng Anh + tiếng Nhật + tiếng Hàn).

  • Trụ sở số 63 Đường TK8, Ấp Tiền Lân, Xã Bà Điểm, Huyện Hóc Môn, TP.HCM
  • Trung tâm đào tạo ĐC: số 40, 42 đường số 5, ấp Tiền Lân, Bà Điểm, Hóc Môn, Tp. HCM
  • Giấy phép hoạt động TT Ngoại Ngữ số: 2247/QĐ-SGDĐT-TC.
  • Giấy phép hoạt động Tư vấn du học số: 2919/QĐ-SGDĐT
  • Hotline: 09663708660988 073 198
  • Email: anhduongnhankiet@gmail.com
  • facebook.com/duhoc866; Fanpage: www.facebook.com/ttduhoc
Rate this post
Contact Me on Zalo
0988 073 198