Đại học Quốc gia Jeonbuk, được thành lập vào năm 1947, đã khẳng định vị thế của mình là một trong những trường đại học quốc gia hàng đầu về chất lượng giáo dục tại Hàn Quốc. Với sự đa dạng về các ngành học và mức học phí cân đối, trường đã thu hút sự quan tâm của nhiều sinh viên. Ngoài ra, trường cũng tự hào về chính sách hỗ trợ sinh viên với chi phí hợp lý cũng như nhiều loại học bổng khác nhau.

I. THÔNG TIN CHUNG VỀ TRƯỜNG
- Tên tiếng Anh: Jeonbuk National University
- Tên tiếng Hàn: 전북대학교
- Năm thành lập: 1947
- Phí xét duyệt hồ sơ: 50.000 KRW
- Phí học tiếng Hàn: 5.200.0000 KRW/ năm
- Phí bảo hiểm: 100.000 KRW
- Website: www.cbnu.ac.kr
Địa chỉ:
- Cơ sở Jeonjy: 567 Baekje-daero, Deogjin-dong, Deokjin-gu, Jeonju, Jeollabuk-do, Hàn Quốc
- Cơ sở Iksan: 79 Gobong-ro, Iksan-si, Jeollabuk-do
- Cơ sở Gochang: 61 Taebong-ro, Gochang-eup, Gochang-gun, Jeollabuk-do
- Cơ sở biên giới: 177 Sandannambuk-ro, Gunsan-si, Jeollabuk-do
II. ĐẶC ĐIỂM NỔI BẬT CỦA ĐẠI HỌC JEONBUK
- Đứng ở vị thứ 11 trong danh sách các trường đại học tổng hợp quốc gia hàng đầu tại Châu Á, theo đánh giá của Nhật báo Joseon, là một phần trong danh hiệu của trường.
- Đồng thời, Trường cũng giữ vị thế dẫn đầu về chất lượng giáo dục đại học trên toàn quốc, nhận được sự đánh giá cao từ cả sinh viên và các chuyên gia trong lĩnh vực.
- Không chỉ vậy, sự hài lòng của sinh viên đang theo học cũng được xác nhận khi INU đứng đầu bảng xếp hạng về mức độ hài lòng của sinh viên.
- Với việc đưa ra một lượng lớn học sinh đi học ở nước ngoài, Trường đã chiếm vị thế vững chắc ở vị thứ 2 trong danh sách.
- Không dừng lại ở đó, INU còn được biết đến với việc sản xuất luận văn được nhiều trích dẫn nhất, đặt Trường vào top 10 trong lĩnh vực này.
- Và không ngạc nhiên khi INU lọt vào top 2 trong danh sách các trường đại học quốc gia suốt bảy năm liên tiếp, từ 2013 đến 2019, theo xếp hạng của QS World University Rankings. Điều này cho thấy sự nỗ lực và cam kết của trường trong việc duy trì và nâng cao chất lượng giáo dục và nghiên cứu.

III. CHƯƠNG TRÌNH ĐẠO TẠO CỦA ĐẠI HỌC QUỐC GIA JEONBUK
1. Hệ học tiếng
| Thông tin | Chi tiết |
| Thời gian | 10 tuần /1 kỳ |
| Giờ học | 200 giờ (4 giờ/ngày X 5 ngày/tuần X 10 tuần)
(Lớp sáng: 09:00~13:00, Lớp chiều: 13:00~17:00) |
| Cấp độ | 1-6 |
| Quy mô lớp học | 15 – 20 học sinh |
| Điều kiện hoàn thành | Sinh viên phải đạt trung bình từ 70/100 trở lên và tham gia ít nhất 80% khóa học, tương đương 160 giờ học. (Kiểm tra: 70%, Chuyên cần: 20%, Tham gia: 10%) |
| Học phí | 1,300,000 KRW / 1 kỳ ⇒ 5,200,000 KRW / 1 năm (Chưa bao gồm tiền sách) |
| Hoạt động khác | Trải nghiệm văn hóa, tư vấn,… |
2. Hệ đại học
| Trường | Khoa |
| Khoa học Môi trường & Tài nguyên sinh học | – Khoa Kinh tế phân phối Bioresource – Khoa Công nghệ Sinh học – Khoa Khoa học môi trường & tài nguyên sinh học – Khoa Khoa học thực phẩm & công nghệ sinh học – Khoa Tài nguyên thảo dược |
| Khoa học xã hội | – Khoa Truyền thông đại chúng – Khoa Chính trị & ngoại giao – Khoa Hành chính công – Khoa Phúc lợi xã hội – Khoa xã hội học |
| Kỹ thuật | – Khoa Kỹ thuật Hàng không – Khoa Kỹ thuật Kiến trúc – Khoa Kỹ thuật Y sinh – Khoa Kỹ thuật hoá học – Khoa Công trình dân dụng – Khoa Kỹ thuật hệ thống máy tính – Khoa Kỹ thuật công nghệ tổng hợp – Khoa Kỹ thuật điện – Khoa Kỹ thuật điện tử – Khoa Kỹ thuật môi trường – Khoa Kỹ thuật hệ thống thông tin công nghiệp – Khoa Khoa học & kỹ thuật vật liệu – Khoa Kỹ thuật ứng dụng CNTT – Khoa Kỹ thuật Macro và Nano – Khoa Kỹ thuật thiết kế cơ khí – Khoa Kỹ thuật cơ khí – Khoa Kỹ thuật hệ thống cơ khí – Khoa Kỹ thuật hệ thống luyện kim – Khoa Kỹ thuật thành phố – Khoa Kỹ thuật hệ thống cơ khí Nano-Bio – Khoa Vật liệu hữu cơ & kỹ thuật sợi – Khoa Khoa học & công nghệ Nano – Khoa tài nguyên & kỹ thuật năng lượng – Khoa Kỹ thuật hạ tầng xã hội – Khoa Kỹ thuật phần mềm – Khoa kỹ thuật đô thị – Khoa học máy tính – Khoa kỹ thuật vật liệu đện tử |
| Thương mại | – Khoa Quản trị kinh doanh – Khoa Thương mại – Khoa Kinh tế |
| Nghệ thuật tự do | – Khoa Khảo cổ học và Nhân chủng học văn hóa – Khoa Văn học Trung Quốc – Khoa Văn học tiếng Anh – Khoa Văn học Pháp – Khoa Văn học Đức – Khoa Lịch sử – Khoa Văn học Nhật – Khoa Văn học Hàn Quốc – Khoa Thư viện và khoa học thông tin – Khoa Triết học – Khoa Văn học Tây Ban Nha, Trung và Nam Mỹ |
| Sư phạm | – Khoa giáo dục – Khoa sư phạm Anh – Khoa sư phạm đạo đức – Khoa sư phạm Địa – Khoa sư phạm tiếng Đức – Khoa sư phạm lịch sử – Khoa sư phạm tiếng Hàn – Khoa sư phạm Toán – Khoa sư phạm giáo dục thể chất – Khoa sư phạm khoa học – Khoa sư phạm xã hội học |
| Chính sách công | – Khoa Chính sách công |
| Thú Y | – Khoa thú y |
| Nông nghiệp | – Khoa Sinh học nông nghiệp – Khoa Kinh tế nông nghiệp – Khoa Công nghệ sinh học động vật – Khoa Khoa học động vật – Khoa Kỹ thuật máy công nghiệp sinh học – Khoa Hóa sinh môi trường – Khoa Khoa học và Công nghệ Sinh học – Khoa Kỹ thuật xây dựng cộng đồng – Khoa Nông nghiệp và khoa học đời sống – Khoa Khoa học và Công nghệ thực phẩm – Khoa Khoa học môi trường rừng – Khoa Khoa học làm vườn – Khoa Làm vườn cảnh quan – Khoa Khoa học và Công nghệ gỗ |
| Khoa học tự nhiên | – Khoa Hoá – Khoa Khoa học Trái đất và Môi trường – Khoa Khoa học đời sống – Khoa Toán – Khoa Sinh học phân tử – Khoa Vật lý – Khoa Nghiên cứu Khoa học – Khoa Khoa học thể thao – Khoa Tin học thống kê – Khoa Khoa học & Công nghệ bán dẫn |
| Nghệ thuật | – Khoa nhảy – Khoa mỹ thuật – Khoa thiết kế công nghiệp – Khoa âm nhạc hàn quốc – Khoa âm nhạc |
| Điều dưỡng | – Khoa điều dưỡng |
| Sinh thái nhân văn | – Khoa nghiên cứu trẻ em – Khoa Thời trang và Dệt may – Khoa thực phẩm và dinh dưỡng – Khoa môi trường dân cư |
| Trường nghiên cứu quốc tế Jimmy Carter |
IV. CHƯƠNG TRÌNH HỌC BỔNG TẠI ĐẠI HỌC QUỐC GIA JEONBUK
1. Học bổng kì đầu chuyên ngành, bậc Đại học
- Topik 6 hoặc IELTS 8.5: Miễn giảm 75 ~ 100% học phí kì đầu
- Topik 5 hoặc IELTS 7.5: Miễn giảm 50 ~ 75% học phí kì đầu
- Topik 4 hoặc IELTS 6.5: Miễn giảm 20 ~ 50% học phí kì đầu
- Topik 3 hoặc IELTS 5.5: Miễn giảm 0 ~ 20% học phí kì đầu
2. Đối với các học sinh từ Khóa tiếng Hàn chuyển lên
- Giảm 100% học phí kì đầu cho Top 3 sinh viên hoàn thành khóa học tiếng Hàn ít nhất 4 kì, với điểm số cao nhất.
- Giảm 40% học phí kì đầu cho sinh viên hoàn thành khóa học tiếng Hàn ít nhất 4 kì, có Topik 3 Hoặc Sinh viên hoàn thành 6 kì và không trượt kì nào.
- Giảm 20% học phí kì đầu cho sinh viên hoàn thành khóa học tiếng Hàn ít nhất 3 kì.
- Từ kì thứ 2 sẽ căn cứ vào kết quả học tập sẽ được giảm từ 20% – 100% học phí

V. KÍ TÚC XÁ TẠI ĐẠI HỌC QUỐC GIA JEONBUK
Phí: 1.000.000 won/kỳ (2 người / phòng)
Ký túc xá không chỉ là một trong những phúc lợi quan trọng mà sinh viên nên tìm hiểu về khi chọn trường, mà còn là một trong những yếu tố thu hút lượng sinh viên đăng ký tuyển sinh của Đại học Jeonbuk. Với hệ thống ký túc xá đồ sộ, trường cung cấp một môi trường sống tiện nghi và thoải mái cho sinh viên, giúp họ tập trung vào học tập và phát triển bản thân.
Khu ký túc của trường bao gồm năm khu toà nhà với sự đa dạng về loại phòng và sức chứa:
- Khu toà ký túc Daedong: với 390 phòng đôi, có khả năng chứa đến 775 sinh viên.
- Khu toà ký túc Haemin: bao gồm 1145 phòng đôi và 25 phòng đơn, có thể chứa đến 2315 sinh viên.
- Khu toà ký túc mới: gồm 479 phòng đôi và 5 phòng đơn, với sức chứa 963 sinh viên.
- Khu toà ký túc Hanbit: với 598 phòng đôi và 4 phòng đơn, có khả năng chứa 600 sinh viên.
- Khu toà ký túc chuyên ngành: bao gồm 195 phòng đôi và 2 phòng đơn, với sức chứa 392 sinh viên.
Ngoài sự đa dạng và sức chứa lớn, ký túc của Đại học Quốc gia Jeonbuk Hàn Quốc còn được trang bị đầy đủ các tiện nghi. Trong mùa đông, hệ thống cung cấp nước nóng và sưởi ấm đến từng phòng, trong khi mùa hè, mỗi phòng đều được trang bị điều hòa làm mát để giữ cho môi trường sống của sinh viên luôn thoải mái.
Hơn nữa, ký túc còn có buồng điện thoại, hộp thư nhận thư và bưu phẩm, cùng với một loạt các tiện ích khác nhằm phục vụ cho hoạt động học tập và sinh hoạt hàng ngày của sinh viên.
VI. THÔNG TIN LIÊN HỆ TƯ VẤN DU HỌC
CÔNG TY TNHH NHÂN LỰC ÁNH DƯƠNG – AMC.,LTD
TRUNG TÂM TƯ VẤN DU HỌC VÀ ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ NHÂN KIỆT (chuyên đào tạo: tiếng Anh + tiếng Nhật + tiếng Hàn).
- Trụ sở: số 63 Đường TK8, Ấp Tiền Lân, Xã Bà Điểm, Huyện Hóc Môn, TP.HCM
- Trung tâm đào tạo: số 40, 42 đường số 5, ấp Tiền Lân, Bà Điểm, Hóc Môn, Tp. HCM
- Giấy phép hoạt động TT Ngoại Ngữ số: 2247/QĐ-SGDĐT-TC.
- Giấy phép hoạt động Tư vấn du học số: 2919/QĐ-SGDĐT
- Hotline: 0988.073.198 (Mr.Hùng); 0985.738.889 (Miss.My)
- Email: anhduongnhankiet@gmail.com
- Fanpage Du học nước ngoài: https://www.facebook.com/duhoc.anhduong
- Fanpage Đào tạo ngoại ngữ: https://www.facebook.com/ngoaingunhankiet
- Website: https://vieclam-duhoc.com/


