Đại học Thần học Yeungnam, nằm tại vùng Gyeongsangbuk của Hàn Quốc, không chỉ là một trung tâm giáo dục uy tín mà còn là điểm đến thu hút sự chú ý của đông đảo du khách. Với vị trí địa lý thuận lợi và cảnh quan đẹp, trường Đại học Thần học Yeungnam không chỉ là một nơi để học tập mà còn là một điểm đến lý tưởng cho những người muốn khám phá vẻ đẹp văn hóa và lịch sử của khu vực.
Trên nền lịch sử hơn nửa thế kỷ, Đại học Thần học Yeungnam mang trong mình câu chuyện ý nghĩa về sự hợp nhất của hai cơ sở giáo dục lớn của Hàn Quốc: Đại học Daegu và Đại học Chunggu. Dưới sự hỗ trợ và chỉ đạo từ Tổng thống Park Chung Hee, hai trường này đã hợp nhất thành một vào năm 1967, tạo ra Đại học Thần học Yeungnam. Từ đó, trường đã không ngừng phát triển và trở thành một trong những cơ sở giáo dục hàng đầu của đất nước, với danh tiếng vững chắc trong lĩnh vực đào tạo tiếng Hàn.

I. TỔNG QUAN VỀ ĐẠI HỌC THẦN HỌC YEUNGNAM
- Tên tiếng Hàn: 영남신학대학교
- Tên tiếng Anh: Youngnam Theological University and Seminary
- Loại Hình: Tư thục
- Năm thành lập: 1967
- Địa chỉ: 26 đường Bonghoe 1, thị trấn Jillyang, thành phố Gyeongsan, tỉnh Gyeongsangbuk, Hàn Quốc
- Website: https://www.ytus.ac.kr/html/intro_2018.html
II. THÔNG TIN VỀ ĐẠI HỌC THẦN HỌC YEUNGNAM
1. Thông tin về Đại học thần học Yeungnam
Đại học Thần học Yeungnam không chỉ nổi tiếng với vị thế là một trong những trung tâm giáo dục hàng đầu ở Hàn Quốc, mà còn là biểu tượng của sự cam kết vững chắc và sự phát triển liên tục trong lĩnh vực giáo dục. Với hơn nửa thế kỷ hoạt động, trường đã khẳng định được tầm quan trọng của mình thông qua việc tạo ra những cơ hội học tập và nghiên cứu chất lượng cao, đồng thời thúc đẩy sự phát triển toàn diện của sinh viên không chỉ trong lĩnh vực học thuật mà còn trong các lĩnh vực khác như nghệ thuật, thể thao, và xã hội.
Trong lĩnh vực Luật, Trường Luật của Đại học thần học Yeungnam đã gặt hái được những thành công rực rỡ. Đứng đầu cả nước về tỉ lệ sinh viên đỗ kỳ thi chứng nhận Luật sư, trường Luật của Đại học Thần học Yeungnam không chỉ là nơi đào tạo ra những chuyên gia pháp luật có trình độ cao mà còn là nguồn cảm hứng lớn cho các thế hệ sinh viên khác.
Không chỉ có uy tín trong lĩnh vực Luật, Đại học Thần học Yeungnam còn tỏa sáng với Trung tâm y tế của mình. Được công nhận là một trong những bệnh viện tốt nhất thế giới, Trung tâm y tế của Đại học thần học Yeungnam không chỉ cung cấp dịch vụ chăm sóc sức khỏe tốt nhất cho cộng đồng mà còn là nơi đào tạo ra những bác sĩ và nhân viên y tế xuất sắc.
Ngoài ra, danh tiếng của Đại học Thần học Yeungnam còn được củng cố bởi vị trí cao trong bảng xếp hạng của các trường đại học tại Hàn Quốc. Vào năm 2019, Đại học Thần học Yeungnam đã lọt vào vị trí 19 trong danh sách những trường đại học tốt nhất của đất nước, đánh dấu sự nỗ lực không ngừng nghỉ của nhà trường trong việc cải thiện chất lượng giáo dục.
Ngoài những thành tựu trong học thuật và y tế, Đại học Thần học Yeungnam còn tỏ ra là một trung tâm đào tạo nhân tài với hàng loạt các lãnh đạo tài năng đã được hình thành từ đây. Các cựu sinh viên của trường đã và đang đóng góp tích cực vào sự phát triển và thịnh vượng của đất nước, từ các lĩnh vực khác nhau như chính trị, kinh tế, xã hội và văn hoá.
2. Điều kiện nhập học Đại học thần học Yeungnam
- Gia đình có bố mẹ đều là người nước ngoài là một trong những yếu tố mở cánh cửa cho sự đa dạng văn hóa và trải nghiệm học tập sâu rộng tại trường. Điều này thường tạo điều kiện thuận lợi cho sinh viên trong việc hiểu biết và hòa mình vào một môi trường quốc tế.
- Ở cấp độ trung học phổ thông, thí sinh cần hoàn thành chương trình học và tốt nghiệp THPT, đánh dấu bước chuyển tiếp quan trọng từ học sinh trung học đến sinh viên đại học.. Điều này là quy trình tự nhiên để bước vào giai đoạn học tập cao hơn và phát triển nghề nghiệp sau này.
- Điểm trung bình chung (GPA) trong 3 năm cấp 3 phải đạt trên 6.5, thể hiện sự cam kết và nỗ lực của thí sinh trong quá trình học tập trung học, đồng thời chứng minh khả năng tiếp thu và thành thạo kiến thức.. GPA cao thường là dấu hiệu của sự chăm chỉ và nỗ lực trong học tập.
- Chứng chỉ TOPIK 2 là một yêu cầu đặc biệt đối với hệ đại học, cho thấy sự thành thạo trong việc sử dụng tiếng Hàn, mở ra cơ hội học tập và giao tiếp mạnh mẽ trong môi trường học thuật và xã hội tại Hàn Quốc.. Đây là một yêu cầu quan trọng đối với sinh viên quốc tế để hòa mình vào cộng đồng đa văn hóa của Đại học Thần học Yeungnam và xã hội Hàn Quốc.

III. CHUYÊN NGÀNH ĐẠI HỌC THẦN HỌC YEUNGNAM
1. Hệ học tiếng
- Đặc điểm chính của hệ học này là sự tập trung vào việc phát triển cả 4 kỹ năng ngôn ngữ cơ bản: nghe, nói, đọc và viết. Tuy nhiên, sự chú trọng được đặc biệt vào kỹ năng nói, nhằm xây dựng khả năng giao tiếp tự tin và hiệu quả trong tiếng Hàn.
- Sinh viên tham gia vào các hoạt động trải nghiệm văn hóa đa dạng, từ các buổi thảo luận, gặp gỡ với cộng đồng địa phương đến các chuyến tham quan và sự kiện văn hóa. Điều này giúp họ tiếp xúc trực tiếp với văn hóa Hàn Quốc và nâng cao kỹ năng giao tiếp và hiểu biết về nền văn hóa đất nước.
- Phí nhập học cho chương trình này là 50.000 KRW. Đây là khoản phí đầu vào mà sinh viên phải chi trả để bắt đầu quá trình học tập tại trường.
- Học phí hàng năm cho hệ học tiếng là 5.200.000 KRW. Điều này bao gồm các khoản chi phí liên quan đến giảng dạy, tài liệu học, hỗ trợ sinh viên và các hoạt động ngoại khóa nhằm tạo điều kiện học tập và trải nghiệm tốt nhất cho sinh viên.
2. Hệ Đại học
|
Khoa |
Chuyên ngành |
Học phí (KRW) |
|
Xã hội – nhân văn |
– Văn học và ngôn ngữ Hàn Quốc
– Ngôn ngữ và văn hóa Trung Quốc – Văn học và ngôn ngữ Nhật – Văn học và ngôn ngữ Anh – Ngôn ngữ văn hóa châu Âu (Văn hóa Pháp, Ngôn ngữ văn học Đức) – Triết học – Lịch sử – Văn hóa nhân loại – Tâm lý học – Xã hội học – Truyền thông |
2.913.000 |
|
Khoa học tự nhiên |
– Toán
– Thống kê – Vật lý – Hóa – Sinh học |
4.075.000 |
|
Kỹ thuật |
– Kỹ thuật xây dựng
– Kỹ thuật môi trường – Kỹ thuật đô thị – Vật liệu mới – Công nghệ hóa (Vật liệu phân tử cao, Vật liệu sinh học, Hệ thống công nghệ hóa, Công nghệ hóa học tổng hợp, Công nghệ năng lượng) – Công nghệ sợi |
4.075.000 |
|
Kỹ thuật IT & cơ khí |
– Kỹ thuật cơ khí (Hệ thống cơ khí, Thiết lập máy móc, Máy móc hiện đại)
– Kỹ thuật điện khí – Kỹ thuật điện tử – Kỹ thuật máy tính – Kỹ thuật và Truyền thông – Kỹ thuật xe hơi – Kỹ thuật robot |
4.075.000 |
|
Kiến trúc |
– Kiên trúc |
2.913.000 |
|
Hành chính – chính trị |
– Chính trị & Ngoại giao
– Hành chính công – Hợp tác Quốc tế và Phát triển nông thôn mới |
2.913.000 |
|
Kinh tế thương mại |
– Kinh tế & tài chính
– Thương mại |
2.913.000 |
|
Quản trị kinh doanh |
– Quản trị kinh doanh
– Kế toán – thuế |
2.913.000 |
|
Khoa học và đời sống ứng |
– Kinh tế thực phẩm
– Sinh học cây trồng – Tài nguyên rừng & Trồng rừng – Công nghệ thực phẩm – Công nghệ sinh học – Y sinh học |
2.913.000 |
|
Khoa học đời sống |
– Gia đình học
– Công nghệ thực phẩm – Thể dục – Thời trang |
2.913.000 |
|
Thiết kế và mỹ thuật |
– Mỹ thuật (Hội họa, Vẽ truyền thần)
– Thiết kế trực quan – Thiết kế công nghiệp – Thiết kế sản phẩm sinh hoạt |
4.514.000 |
|
Âm nhạc |
– Âm nhạc
– Thanh nhạc – Nhạc cụ |
4.514.000 |
3. Hệ Cao học
| Trường | Khoa |
| Nhân văn – khoa học xã | – Văn học và ngôn ngữ Pháp
– Văn học và ngôn ngữ Đức – Văn học và ngôn ngữ Hàn – Văn học và ngôn ngữ Trung – Văn học và ngôn ngữ Nhật – Văn học và ngôn ngữ Anh – Triết học – Lịch sử – Văn hóa nhân loại – Tâm lý học – Xã hội học – Truyền thông đa phương tiện – Phương tiện kỹ thuật số và Truyền thông – Khoa học chính trị & Ngoại giao – Hành chính công – Quản lý phát triển và Hành chính Phúc lợi – Kinh tế & Kinh doanh quốc tế – Quản trị kinh doanh Kế toán & Thuế – Kinh tế tài nguyên & thực phẩm – Sư phạm – Sư phạm Ngôn ngữ Hàn – Sư phạm mầm non – Lịch sử – Nghệ thuật và Thẩm mỹ |
| Luật | – Luật tư
– Luật công |
| Khoa học tự nhiên | – Toán
– Thống kê – Vật lý – Hóa học – Hóa sinh – Khoa học đời sống – Dược – Khoa học làm vườn – Tài nguyên rừng – Khoa học thực phẩm – Công nghệ sinh học – Công nghệ sinh học y học – Công nghệ sinh học & Vi sinh học ứng dụng – Gia đình học – Thực phẩm & Dinh dưỡng – May mặc & Thời trang – Sư phạm |
| Kỹ thuật | – Kỹ thuật dân dụng
– Kỹ thuật môi trường – Kỹ thuật & Quy hoạch đô thị – Kỹ thuật & Khoa học vật liệu – Kỹ thuật hóa học – Kỹ thuật hệ thống sợi – Kỹ thuật cơ khí – Kỹ thuật điện tử – Kỹ thuật điện – Kỹ thuật máy tính – Kỹ thuật và Truyền thông thông tin – Kiến trúc – Kiến trúc cảnh quan – Kỹ thuật xe |
| Mỹ thuật / Giáo dục thể | – Động lực học
– Thiết kế truyền thông thị giác – Hội họa – Trans-art – Thiết kế tương tác công nghiệp – Thiết kế sản phẩm sinh hoạt – Soạn nhạc – Âm nhạc Hàn Quốc – Thanh nhạc – Nhạc cụ |
| Y | – Y |
| Nghiên cứu liên ngành | – Nghiên cứu Hàn Quốc
– Sư phạm ngôn ngữ Hàn – Kinh doanh toàn cầu Đọc – Viết – Kinh doanh hội tụ kỹ thuật số – Phong trào cộng đồng mới (Saemaul) & Phát triển quốc tế – Nghiên cứu Văn hóa Đông Á – Nghiên cứu dịch thuật – Đổi mới công nghệ & Doanh nghiệp – Kỹ thuật y sinh – Lãnh đạo của Phụ nữ Hàn Quốc – Nghệ thuật trình diễn vũ đạo – Y tế công cộng – Nghiên cứu âm nhạc |
4. Học phí hệ Cao học
| Khoa | Học phí thạc sĩ (KRW) | Học phí tiến sĩ (KRW) |
| Nhân văn – khoa học xã hội | 3,476,000 | 4,172,000 |
| Toán – thống kê | 4,172,000 | 5,002,000 |
| Khoa học Tự nhiên, Giáo dục Thể chất & Kỹ thuật | 4,866,000 | 5,838,000 |
| Nghệ thuật | 5,388,000 | 6,466,000 |
| Dược | 5,460,000 | 6,550,000 |
| Y | 6,574,000 | 7,890,000 |
IV. HỌC BỔNG TRƯỜNG ĐẠI HỌC THẦN HỌC YEUNGNAM
1. Hệ Đại học
|
Phân loại |
Học bổng |
Điều kiện |
| Sinh viên mới | 100% học phí
70% học phí 50% học phí |
Topik 5/6
Topik 4 Có bằng tiếng Anh/ Hàn |
| Sinh viên đang theo học | 100% học phí
70% học phí 50% học phí 30% học phí |
Topik 4 trở lên & GPA 4.3~4.5
Topik 4 trở lên & GPA 4.0~4.3 GPA 4.0 trở lên không có TOPIK / GPA 3.0 ~ 4.0 GPA 2.5~3.0 |
| Học bổng thành tích xuất | 250,000 KRW – 400,000 KRW trên 1 học kỳ (4 tháng) | Sinh viên có Topik cấp 4 và GPA trên 2.5 |
2. Hệ Cao học
|
Học bổng |
Điều |
|
100% học phí |
– IETLS 7.0
– TOEIC 800 – TOEFL (iBT 95, CBT 240, PBT 590) – TEPS 700 – NEW TEPS 386 |
|
70% học phí |
– IETLS 6.0
– TOEIC 700 – TOEFL (iBT 80, CBT 210, PBT 550) – TEPS 600 – NEW TEPS 327 |
|
50% học phí |
– IETLS 5.5
– TOEIC 650 – TOEFL (iBT 61, CBT 173, PBT 500) – TEPS 550 – NEW TEPS 297 – KLAT 5 hoặc 6 – TOPIK 5 hoặc 6 |
|
30% học phí |
– KLAT 5 hoặc 6
– TOPIK 5 hoặc 6 |
V. KÝ TÚC XÁ TRƯỜNG ĐẠI HỌC THẦN HỌC YEUNGNAM
Trong một nỗ lực không ngừng nghỉ để mang lại trải nghiệm sống tốt nhất cho sinh viên, trường đã đầu tư vào việc xây dựng và quản lý khu ký túc xá dành riêng cho sinh viên với một mức giá cả hợp lí. Điều này không chỉ giúp sinh viên tiết kiệm chi phí mà còn tạo ra một môi trường sống an toàn, thoải mái và tiện nghi.
Ký túc xá được thiết kế với sự đa dạng về loại phòng, từ phòng đơn cho những sinh viên muốn có không gian riêng tư đến phòng đôi, phòng 3 người và phòng 4 người cho những sinh viên muốn chia sẻ không gian sinh sống và tiết kiệm chi phí. Mỗi loại phòng đều được trang bị đầy đủ tiện nghi và thoải mái để đảm bảo sự hài lòng và tiện ích tối đa cho sinh viên.
Ngoài ra, ký túc xá còn được trang bị nhiều tiện ích khác như phòng tự học, nơi sinh viên có thể tập trung vào việc học tập và nghiên cứu mà không bị xao lãng. Sinh hoạt chung là nơi sinh viên có thể gặp gỡ và tương tác với nhau, tạo ra một cộng đồng học thuật và hòa nhập. Bếp và phòng ăn được trang bị đầy đủ để sinh viên có thể tự nấu ăn và tận hưởng bữa ăn cùng bạn bè.
Phòng máy tính, phòng tập gym và phòng giặt cũng đều được sắp xếp và trang bị hiện đại, đáp ứng mọi nhu cầu của sinh viên trong quá trình học tập và sinh hoạt hàng ngày. Tất cả những tiện ích này không chỉ tạo ra một môi trường sống tiện nghi mà còn giúp sinh viên phát triển toàn diện cả về mặt học thuật lẫn sức khỏe và tinh thần.

_ _ _ _ _
Thông tin liên hệ
CÔNG TY TNHH NHÂN LỰC ÁNH DƯƠNG – AMC.,LTD
TRUNG TÂM TƯ VẤN DU HỌC VÀ ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ NHÂN KIỆT
(Chuyên đào tạo: Tiếng Anh – Tiếng Nhật – Tiếng Hàn – Tiếng Trung)
– Trụ sở: số 63 Đường TK8, Ấp Tiền Lân, Xã Bà Điểm, TP.HCM
– Trung tâm đào tạo: Số 40, 42 đường số 5, ấp Tiền Lân, xã Bà Điểm, TP. HCM
– Giấy phép hoạt động Trung tâm Ngoại Ngữ số: 2247/QĐ-SGDĐT-TC
– Giấy phép hoạt động Tư vấn Du học số: 2919/QĐ-SGDĐT
– Hotline: 0988.073.198 (Mr. Hùng); 0985.738.889 (Ms. My)
– Email: anhduongnhankiet@gmail.com
* Fanpage
– Du học Hàn Quốc: https://www.facebook.com/anhduongduhochanquoc
– Đào tạo Ngoại ngữ: https://www.facebook.com/trungtamngoaingunhankiet
* Website: https://vieclam-duhoc.com/
* Youtube
– Du học Hàn Quốc: https://www.youtube.com/@anhduongduhochanquoc
– Xuất khẩu lao động Nhật: https://www.youtube.com/@anhduongduhocxkld
* Tiktok
– Du học Hàn Quốc: https://www.tiktok.com/@anhduongduhochanquoc
– Xuất khẩu lao động Nhật: https://www.tiktok.com/@anhduong.xkld.duhoc


