15 TRƯỜNG ĐẠI HỌC QUỐC GIA HÀN QUỐC TỐT NHẤT 2024

Đại học Quốc gia Hàn Quốc luôn là điểm đến mơ ước của nhiều du học sinh Việt Nam. Khi đặt chân tới Hàn Quốc, nhiều bạn trẻ thường băn khoăn về việc chọn trường, mà quên mất việc cân nhắc đến điều kiện và năng lực học tập của mình. Quyết định giữa việc theo học tại một trường đại học quốc gia hay tư thục không hề đơn giản. Thực tế, các trường đại học quốc gia thường có yêu cầu tuyển sinh cao hơn, nhưng chất lượng đào tạo giữa hai loại trường này là tương đương nhau.

TOP 15 TRƯỜNG ĐẠI HỌC QUỐC GIA HÀN QUỐC
TOP 15 TRƯỜNG ĐẠI HỌC QUỐC GIA HÀN QUỐC

I. BẢNG SO SÁNH TRƯỜNG ĐẠI HỌC QUỐC GIA HÀN QUỐC VÀ TRƯỜNG TƯ THỤC

DANH MỤC

Đại học Quốc Gia

Đại học Tư Thục

+ Số lượng

~58 ~179
+ Chất lượng Tốt

 Tốt

+ Đơn vị thành lập

Do Nhà nước, Chính phủ thành lập  Các tổ chức, cá nhân thành lập
+ Cơ sở vật chất Chưa được đầu tư hiện đại bằng ĐH Tư Thục

 Rất hiện đại và đầy đủ

+ Học phí 1 năm học tiếng

4,800,000 – 6,600,000 KRW 4,000,000 – 7,000,000 KRW
+ Học phí chuyên ngành ~3,000,000 KRW/ kỳ

~3,500,000-5,500,000 KRW/ kỳ

+ TOP 10 trường

ĐH tốt nhất Hàn Quốc

4 trường

6 trường

Trường đại học công lập của Hàn Quốc khoảng 58 Trường chia làm các nhóm gồm:

  • 10 Trường Quốc Gia trọng điểm
  • 18 Trường đại học Quốc gia (Thông thường)
  • 12 Trường đại học quốc gia đặc biệt
  • 05 Trường đại học quốc gia đặc biệt về khoa học & Công nghệ
  • 10 Trường đại học quốc gia về giáo dục (Sư phạm)
  • 2 Trường Cao đẳng
  • 1 Trường giáo dục từ xa

II. TRƯỜNG ĐẠI HỌC QUỐC GIA HÀN QUỐC TRỌNG ĐIỂM 

STT

TRƯỜNG ĐẠI HỌC QUỐC GIA TRỌNG ĐIỂM  KHU VỰC
1 Seoul National University

Seoul

2

Pusan National University Busan, South Gyeongsang
3 Kyungpook National University

Daegu, North Gyeongsang

4

Chungbuk National University

Cheongju, North Chungcheong

5

Jeonbuk National University Jeonju, North Jeolla
6 Chungnam National University

Daejeon

7

Chonnam National University Gwangju, South Jeolla
8 Gyeongsang National University

Jinju, South Gyeongsang

9

Jeju National University Jeju City, Jeju
10 Kangwon National University

Chuncheon, Gangwon

III. 05 TRƯỜNG ĐẠI HỌC QUỐC GIA HÀN QUỐC ĐẶC BIỆT VỀ KHOA HỌC & CÔNG NGHỆ

Các Trường đại học quốc gia đặc biệt về khoa học công nghệ hiện không đào tạo tiếng Hàn và chuyên về các ngành kỹ thuật công nghệ cho hệ đại học và sau đại học.

IV. TOP 15 TRƯỜNG ĐẠI HỌC QUỐC GIA HÀN QUỐC ĐÁNG HỌC NHẤT CÓ ĐÀO TẠO TIẾNG HÀN

Bài viết này Ánh Dương – trung tâm tư vấn du học Hàn Quốc uy tín sẽ gợi ý Top 15 những trường đại học quốc gia đáng học nhất theo thứ tự từ trên xuống. Hy vọng sẽ cũng cấp những thông tin đầy đủ và bổ ích nhất cho các bạn đang tìm hiểu và có ý định du học Hàn Quốc.

1. Trường Đại học Quốc gia Seoul

Trường đại học Quốc gia Seoul Hàn Quốc
Trường đại học Quốc gia Seoul Hàn Quốc
  • Tên tiếng Hàn: 서울대학교
  • Tên tiếng Anh: Seoul National University
  • Năm thành lập: 1900
  • Số lượng sinh viên: 000 sinh viên
  • Học phí tiếng Hàn: 6,320,000 – 6,920,000 KRW/năm
  • Ký túc xá: 000 – 1.000.000 KRW/ kỳ
  • Địa chỉ: 1 Gwanak-ro, Gwanak-gu, Seoul, Hàn Quốc
  • Website: useoul.edu
  • Thông tin chi tiết và học phí: Trường Đại học Quốc gia Seoul – Hàn Quốc

2. Trường Đại học Quốc gia Pusan

Đại học Quốc gia Pusan
Đại học Quốc gia Pusan
  • Tên tiếng Hàn: 부산대학교
  • Tên tiếng Anh: Pusan National University
  • Năm thành lập: 1946
  • Số lượng sinh viên:000 sinh viên
  • Học phí tiếng Hàn:600.000 KRW/ năm
  • Ký túc xá: ~950.000 KRW/ 3 tháng
  • Địa chỉ: 2 Busandaehak-ro 63beon-gil, Jangjeon 2(i)-dong, Geumjeong-gu, Busan
  • Website: ac.kr
  • Thông tin chi tiết và học phí: Trường Đại học Quốc gia Pusan – Hàn Quốc

3. Trường Đại học Quốc gia Kyungpook

Đại học Quốc gia Kyungpook
Đại học Quốc gia Kyungpook
  • Tên tiếng Hàn:경북대학교
  • Tên tiếng Anh:Kyungpook National University
  • Năm thành lập:1946
  • Số lượng sinh viên:000 sinh viên
  • Học phí tiếng Hàn:200.000 KRW/ năm
  • Ký túc xá:000 KRW/ kỳ
  • Địa chỉ: 80 Daehak-ro, Sangyeok-dong, Buk-gu, Daegu, Hàn Quốc
  • Website: knu.ac.kr
  • Thông tin chi tiết và học phí: Trường Đại học Quốc gia Kyungpook Hàn Quốc

4. Trường Đại học Quốc gia Jeonbuk

Đại học Quốc gia Jeonbuk
Đại học Quốc gia Jeonbuk
  • Tên tiếng Hàn: 전북대학교
  • Tên tiếng Anh: Jeonbuk National University
  • Năm thành lập: 1947
  • Số lượng sinh viên: 22.000  sinh viên
  • Học phí tiếng Hàn: 5.200.000 KRW/ năm
  • Ký túc xá: 1.000.000  KRW/ kỳ
  • Địa chỉ: 567 Baekje-daero, Deogjin-dong, Deokjin-gu, Jeonju, Jeollabuk-do, Hàn Quốc
  • Website:  jbnu.ac.kr
  • Thông tin chi tiết và học phí: Trường Đại học Quốc gia Jeonbuk

5. Trường Đại học Quốc gia Chungbuk

Đại học Quốc gia Chungbuk
Đại học Quốc gia Chungbuk
  • Tên tiếng Hàn:충북대학교
  • Tên tiếng Anh:Chungbuk National University
  • Năm thành lập: 1951
  • Số lượng sinh viên:18,500  sinh viên
  • Học phí tiếng Hàn:5,200,000 KRW/ năm
  • Địa chỉ: Chungcheongbuk-do, Cheongju, 서원구gaesin.jungnim-dong, 충대로 1
  • Website: ac.kr
  • Thông tin chi tiết và học phí: Trường Đại học Quốc gia Chungbuk Hàn Quốc

6. Trường Đại học Quốc gia Chonnam

Đại học Quốc gia Chonnam
Đại học Quốc gia Chonnam
  • Tên tiếng Hàn:전남대학교
  • Tên tiếng Anh: Chonnam National University
  • Năm thành lập:1952
  • Số lượng sinh viên:33,000 Sinh viên
  • Học phí tiếng Hàn:5,200,000 KRW/ năm
  • Ký túc xá:1,000,000 KRW/ 6 tháng
  • Địa chỉ:77 Yongbong-ro, Yongbong-dong, Buk-gu, Gwangju, Hàn Quốc
  • Website: ac.kr
  • Thông tin chi tiết và học phí: Trường Đại học Quốc gia Chonnam Hàn Quốc

7. Trường Đại học Quốc gia Chungnam

Đại học Quốc gia Chungnam
Đại học Quốc gia Chungnam
  • Tên tiếng Hàn:충남대학교
  • Tên tiếng Anh:Chungnam National University
  • Năm thành lập: 1952
  • Số lượng sinh viên: 30,000 sinh viên
  • Học phí tiếng Hàn: 5,200,000 KRW/ năm
  • Ký túc xá: 000 KRW/ 3 tháng
  • Địa chỉ: 99 Daehak-ro, Gung-dong, Yuseong-gu, Daejeon, Hàn Quốc
  • Website: ac.kr
  • Thông tin chi tiết và học phí: Trường Đại học Quốc gia Chungnam – Hàn Quốc

8. Trường Đại học Quốc gia Incheon

Đại học Quốc gia Incheon
Đại học Quốc gia Incheon
  • Tên tiếng Hàn:인천대학교 
  • Tên tiếng Anh:Incheon National University
  • Năm thành lập: 1979
  • Số lượng sinh viên: 000 sinh viên
  • Học phí tiếng Hàn: 800.000 KRW/ năm
  • Ký túc xá:000 KRW/ tháng
  • Địa chỉ: 119 Academy-ro, Songdo 1(il)-dong, Yeonsu-gu, Incheon, Hàn Quốc
  • Website: ac.kr
  • Thông tin chi tiết và học phí: Trường Đại học Quốc gia Incheon Hàn Quốc – 인천대학교

9. Trường Đại học Quốc gia Pukyong

Đại học Quốc gia Pukyong
Đại học Quốc gia Pukyong
  • Tên tiếng Hàn:부경대학교
  • Tên tiếng Anh: Pukyong National University
  • Năm thành lập:1996
  • Số lượng sinh viên:500 sinh viên
  • Học phí tiếng Hàn:800.000 KRW/ năm
  • Ký túc xá:000.000 KRW/ 6 tháng
  • Địa chỉ: Daeyeon Campus : (48513) 45, Yongso-ro, Nam-Gu. Busan, Korea
  • Website: ac.kr
  • Thông tin chi tiết và học phí: Trường Đại học Quốc gia Pukyong Hàn Quốc – 부경대학교

10. Trường Đại học Quốc gia Gyeongsang

Đại học Quốc gia Gyeongsang
Đại Học Quốc gia Gyeongsang Hàn Quốc –  Nơi khởi điểm cho nền công nghiệp Hàn Quốc
  • Tên tiếng Hàn: 경상대학교
  • Tên tiếng Anh:Gyeongsang National University
  • Năm thành lập: 1948
  • Số lượng sinh viên:500  sinh viên
  • Học phí tiếng Hàn:800.000  KRW/ năm
  • Ký túc xá:  KRW/ kỳ
  • Địa chỉ: Gyeongsangnam-do, Jinju-si, Jinju-daero, 501, Korea
  • Website: ac.kr
  • Thông tin chi tiết và học phí: Trường Đại học Quốc gia Trường Đại học Quốc gia Gyeongsang

11. Trường Đại học Quốc gia Jeju

Đại học Quốc gia Jeju
Đại học Quốc gia Jeju
  • Tên tiếng Hàn: 제주대학교
  • Tên tiếng Anh:Jeju National University
  • Năm thành lập: 1952
  • Số lượng sinh viên:10,500  sinh viên
  • Học phí tiếng Hàn:4,560,000  KRW/ năm
  • Ký túc xá:1,800,000 KRW/ 6 tháng
  • Địa chỉ: 102 Jejudaehang-ro, Ara-dong, Cheju, Jeju-do, Hàn Quốc
  • Website: ac.kr
  • Thông tin chi tiết và học phí: Trường Đại học Quốc gia Jeju – Hàn Quốc

12. Trường Đại học Quốc gia Hanbat

Cổng trường Đại học Quốc gia Hanbat
Cổng trường Đại học Quốc gia Hanbat
  • Tên tiếng Hàn:한밭대학교
  • Tên tiếng Anh:Hanbat National University
  • Năm thành lập:1927
  • Số lượng sinh viên: 9,000 sinh viên
  • Học phí tiếng Hàn:4,800,000 KRW/ năm
  • Địa chỉ:125 Dongseo-daero, Deogmyeong-dong, Yuseong-gu, Daejeon, Hàn Quốc
  • Website:ac.kr
  • Thông tin chi tiết và học phí: Trường Đại học Quốc gia Hanbat

13. Trường Đại học Quốc gia Kangwon

Đại học Quốc gia Kangwon
Đại học Quốc gia Kangwon
  • Tên tiếng Hàn:강원대학교
  • Tên tiếng Anh:Kangwon National University (KNU)
  • Loại hình:Công lập
  • Năm thành lập:1947
  • Số lượng sinh viên:~22,000 sinh viên
  • Học phí tiếng Hàn:4,800,000 KRW/năm
  • Chi phí ký túc xá:540,000 ~ 670,000 KRW/kỳ
  • Địa chỉ:
  • Campus chính: 1 Kangwondaehak- gil, Seoksa-dong, Chuncheon-si , Gangwon-do
  • Campus Samcheok: 346 Jungang-ro, Samcheok-si , Gangwon-do
  • Campus Dogye:346 Hwangjo- gil, Dogy-Eup , Samcheok-si, Gangwon-do
  • Website:ac.kr
  • Thông tin chi tiết và học phí: Trường Đại học Quốc gia Kangwon

14. Trường Đại học Quốc gia Andong

Đại học Quốc gia Andong
Đại học Quốc gia Andong
  • Tên tiếng Hàn:안동대학교
  • Tên tiếng Anh:Andong National University
  • Năm thành lập:1947
  • Số lượng sinh viên:500  sinh viên
  • Học phí tiếng Hàn:  KRW/ năm
  • Ký túc xá:  KRW/ kỳ
  • Địa chỉ:Gyeongsangbuk-do, Andong, Gyeongdong-ro, 1375, Korea
  • Website:ac.kr
  • Thông tin chi tiết và học phí: Trường Đại học Quốc gia Andong

15. Trường Đại học Quốc gia Mokpo

Đại học quốc gia Mokpo
Đại học quốc gia Mokpo
  • Tên tiếng Hàn: 국립목포대학교
  • Tên tiếng Anh:Mokpo National University
  • Năm thành lập: 1946
  • Số lượng sinh viên:12,000 sinh viên
  • Học phí tiếng Hàn:800.000  KRW/ năm
  • Ký túc xá:   KRW/ kỳ
  • Địa chỉ:1666 Yeongsan-ro, Cheonggye-myeon, Muan, Jeollanam-do, Korea
  • Website: ac.kr
  • Thông tin chi tiết và học phí: Trường Đại học Quốc gia Mokpo

XEM THÊM

TỔNG CHI PHÍ DU HỌC HÀN QUỐC 2024 LÀ BAO NHIÊU?

CẬP NHẬT 2024: ĐIỀU KIỆN DU HỌC HÀN QUỐC CÓ GÌ MỚI?

[2024] CÁC LOẠI HỌC BỔNG DU HỌC HÀN QUỐC

LIÊN HỆ NGAY

CÔNG TY TNHH NHÂN LỰC ÁNH DƯƠNG – AMC.,LTD

TRUNG TÂM TƯ VẤN DU HỌC VÀ ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ NHÂN KIỆT (đào tạo: tiếng Anh + tiếng Nhật + tiếng Hàn)

Trụ sở: số 63 Đường TK8, Ấp Tiền Lân, Xã Bà Điểm, Huyện Hóc Môn, TP.HCM

Trung tâm đào tạo: số 40, 42 đường số 5, ấp Tiền Lân, Bà Điểm, Hóc Môn, Tp. HCM

Giấy phép hoạt động TT Ngoại Ngữ số: 2247/QĐ-SGDĐT-TC.

Giấy phép hoạt động Tư vấn du học số: 2919/QĐ-SGDĐT

Hotline: 0988.073.198 (Mr.Hùng); 0985.738.889 (Miss.My)

Email: anhduongnhankiet@gmail.com

Fanpage Du học nước ngoài: https://www.facebook.com/duhoc.anhduong

Fanpage Đào tạo ngoại ngữ: https://www.facebook.com/ngoaingunhankiet

Website: https://vieclam-duhoc.com/

5/5 - (1 bình chọn)
error: Content is protected !!
Contact Me on Zalo
0988 073 198