Học viện Ngôn ngữ Kyoshin Fukuoka là một trong 9 phân hiệu của hệ thống học viện Kyoshin, nổi tiếng với chương trình giảng dạy chất lượng và môi trường học tập thân thiện. Trường tọa lạc tại vị trí thuận tiện, chỉ cách trạm xe bus Akaide 2 phút đi bộ, giúp học viên dễ dàng di chuyển. Ngoài chương trình học chính thức, học viên còn có cơ hội tham gia vào các phong trào và lễ hội địa phương, giúp họ trải nghiệm và hòa mình vào văn hóa Nhật Bản một cách sâu sắc và toàn diện.
Hãy cùng Trung tâm tư vấn du học Ánh Dương tìm hiểu thêm về Học viện Ngôn ngữ Kyoshin Fukuoka nhé!

I. THÔNG TIN CHUNG VỀ HỌC VIỆN NGÔN NGỮ KYOSHIN FUKUOKA
- Tên tiếng Việt: Học viện ngôn ngữ Kyoshin Fukuoka
- Tên tiếng Nhật: 京進ランゲージアカデミー福岡校
- Tên tiếng Anh: Kyoshin Language Academy
- Địa chỉ trường: 31-11 Ino Umi-machi, Kasuga-gun, Fukuoka-ken 811-2100
- Địa chỉ ga gần nhất: Ga Umi: 750 m
- Điện thoại: 092-343-3727
- Facebook: https://www.facebook.com/KLA.Fukuoka/
- Trang chủ: https://www.kla.ac/school/fukuoka/
- Kỳ tuyển sinh: T1,4,7,10
- Chi phí năm đầu: khoảng 792,000 (Xét tuyển, nhập học, học phí, thiết bị, hoạt động, thuế) – được giảm còn 627,000 (gồm thuế, nếu đóng 1 năm)
- Điều kiện tuyển sinh: Học bạ > 6.0.
- Ký túc xá: Không bắt buộc. Nếu ở phải ở 6 tháng KTX ở cạnh trường.
II. ĐẶC TRƯNG CỦA HỌC VIỆN NGÔN NGỮ KYOSHIN FUKUOKA
- Vị trí thuận tiện: Học viện ngôn ngữ Kyoshin Fukuoka nằm cách Hakata 30 phút đi xe buýt, tạo điều kiện thuận lợi cho học viên tập trung vào việc học và thư giãn sau giờ học.
- Chăm sóc học viên toàn diện: Trường không chỉ đào tạo tiếng Nhật mà còn quan tâm đến từng học viên trong cả việc học tập lẫn công việc làm thêm, đảm bảo họ có trải nghiệm du học toàn diện và hỗ trợ tối đa.
- Hoạt động ngoại khóa phong phú: Học viện thường xuyên tổ chức các hoạt động, phong trào, lễ hội và các chương trình tình nguyện của địa phương, giúp học viên trải nghiệm văn hóa Nhật Bản và giao lưu với người bản xứ.
- Đội ngũ giáo viên tuyệt vời: Giáo viên giàu kinh nghiệm luôn sẵn sàng cung cấp hướng dẫn cụ thể và phù hợp với mục tiêu cá nhân của từng học viên, hỗ trợ họ đạt được thành công trong quá trình du học.
III. CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO HỌC VIỆN NGÔN NGỮ KYOSHIN
| Thời điểm nhập học | Thời gian học |
| Tháng 4 | 2 năm |
| Tháng 7 | 1 năm 9 tháng |
| Tháng 10 | 1 năm 6 tháng |
| Tháng 1 | 1 năm 3 tháng |
Về cơ bản, Học viện ngôn ngữ Kyoshin Fukuoka sẽ có 3 khóa học chính:
- Khóa du học dài hạn: Từ 6 tháng đến 2 năm với tư cách visa là du học sinh. Mục tiêu là học lên Đại học, Cao đẳng hoặc tìm việc làm thêm.
- Khóa du học ngắn hạn: Đối với các quốc gia được miễn visa khi vào Nhật Bản. Thời gian học từ 2 tuần đến 3 tháng, tư cách visa là du học sinh.
- Khóa học cá nhân: Dành cho trường hợp visa ngắn hạn, người sống ở Nhật. Nội dung giờ học phụ thuộc vào nguyện vọng của học viên.
IV. ĐIỀU KIỆN TUYỂN SINH HỌC VIỆN NGÔN NGỮ KYOSHIN FUKUOKA

- Trình độ học vấn: Ứng viên phải tốt nghiệp Trung học Phổ thông (THPT) trở lên với học bạ có điểm trung bình trên 6.0.
- Tài chính: Gia đình ứng viên phải có điều kiện tài chính ổn định để đảm bảo khả năng chi trả cho việc học tập và sinh hoạt tại Nhật Bản.
- Người bảo lãnh: Ứng viên cần có người bảo lãnh ở Việt Nam hoặc Nhật Bản.
- Sức khỏe: Ứng viên phải có sức khỏe tốt để theo học và sinh sống tại Nhật Bản.
- Trình độ tiếng Nhật: Ứng viên phải hoàn thành ít nhất 150 giờ học tiếng Nhật hoặc có chứng chỉ tiếng Nhật N5.
V. HỌC PHÍ TẠI HỌC VIỆN NGÔN NGỮ KYOSHIN FUKUOKA
Các phân hiệu đều có mức học phí như nhau, cụ thể trong bảng dưới. Học sinh cần thanh toán học phí 1 năm, ai có nhu cầu đóng học phí 6 tháng sẽ phải trao đổi trước.
Học phí 1 năm đầu cụ thể như sau:
| Các loại chi phí | Chi phí |
| Phí kiểm định | 20.000 Yên |
| Phí nhập học | 50.000 Yên |
| Học phí | 660.000 Yên |
| Phí cơ sở vật chất | 40.000 Yên |
| Phí hoạt động | 20.000 Yên |
| Tổng (chưa thuế) | 790.000 Yên |
| Thuế tiêu dùng (8%) | 63.200 Yên |
| Tổng (bao gồm thuế) | 853.200 Yên |
Học phí 6 tháng đầu cụ thể như sau:
| Các loại chi phí | Chi phí |
| Phí kiểm định | 20.000 Yên |
| Phí nhập học | 50.000 Yên |
| Học phí | 330.000 Yên |
| Phí cơ sở vật chất | 20.000 Yên |
| Phí hoạt động | 10.000 Yên |
| Tổng (chưa thuế) | 430.000 Yên |
| Thuế tiêu dùng (8%) | 34.400 Yên |
| Tổng (bao gồm thuế) | 464.400 Yên |
Học phí có thể thay đổi theo các kỳ nhập học. Chi tiết vui lòng liên hệ Ánh Dương để được cập nhật.
VI. HỌC BỔNG TẠI HỌC VIỆN NGÔN NGỮ KYOSHIN FUKUOKA

| Nguồn học bổng | Học bổng | Giá trị học bổng | Đối tượng | Thời gian nhận học bổng |
| Học viên ngôn ngữ Kyoshin | Học bổng dành cho học sinh ưu tú nhất | 50.000 Yên | Học sinh khóa học dự bị Đại học, Cao học | Lễ tốt nghiệp |
| Học bổng dành cho học sinh giỏi | 30.000 Yên | |||
| Học bổng khuyến khích cho học sinh có cố gắng trong học tập | 20.000 Yên | |||
| Học bổng dành cho học sinh đi học chuyên cần | 10.000 – 30.000 Yên số năm học | |||
| Học bổng dành cho học sinh không đi học muộn, không nghỉ học, tỷ lệ lên lớp 100% | 2.000 Yên | 3 tháng 1 lần | ||
| Ưu đãi dành cho học sinh có N2 trở lên trước khi nhập học tại trường | Giảm 80.000 Yên tiền học phí | Học sinh khóa dự bị Đại học, Cao học tới từ các nước Việt Nam, Sri Lanka, Myanmar, Mongolia, Bangladesh, Nepal | Sau khi nhập học | |
| Quỹ khuyến học bộ văn hóa, giáo dục, khoa học, thể thao | Quỹ khuyến học dành cho du học sinh nước ngoài | 48.000 Yên | Học sinh được đánh giá có thành tích học tập ưu tú, thái độ học tập tốt được trường đề cử. | 1 năm 1 lần |
| Học sinh đạt điểm cao trong kỳ thi EJU và được nhập học tại trường Đại học sau khi tốt nghiệp tại trường |
VII. KÝ TÚC XÁ TẠI HỌC VIỆN NGÔN NGỮ KYOSHIN FUKUOKA
Mỗi chi nhánh của Học viện ngôn ngữ Kyoshin sẽ có thông tin về ký túc xá khác nhau. Dưới đây là thông tin ký túc xá tại Học viện ngôn ngữ Kyoshin Fukuoka:
| Loại phòng | Phòng 2 người | Phòng 4 người |
| Phí vào kí túc xá | 10.000 Yên | |
| Tiền bảo hiểm | 50.000 Yên | |
| Phí kí túc xá/tháng | 35.000 Yên | 20.000 Yên |
| Tiền điện/tháng | Tính theo phí thực dùng | |
| Phí bảo hiểm hỏa hoạn/năm | Nằm trong tiền nhà | |
| Tổng tiền thanh toán ban đầu | 270.000 Yên | 180.000 Yên |
| Thiết bị chung | ||
| Thiết bị các phòng | Điều hòa, bàn, giường, bếp, tủ lạnh, nồi cơm điện, vòi hoa sen, lò vi sóng, máy giặt, nhà vệ sinh, wifi. | |
| Địa điểm | Ngay cạnh trường | |
XEM THÊM
TOP 5 TRẢI NGHIỆM VĂN HÓA VÀ DU LỊCH TẠI NHẬT BẢN DÀNH CHO DU HỌC SINH
CHI PHÍ DU HỌC NHẬT BẢN 2024: TÍNH TOÁN CHI TIÊU VÀ NGUỒN TÀI CHÍNH
DINH DƯỠNG VÀ LỐI SỐNG CHO SINH VIÊN DU HỌC NHẬT BẢN 2024
_ _ _ _ _
Thông tin liên hệ
CÔNG TY TNHH NHÂN LỰC ÁNH DƯƠNG – AMC.,LTD
TRUNG TÂM TƯ VẤN DU HỌC VÀ ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ NHÂN KIỆT
(Chuyên đào tạo: Tiếng Anh – Tiếng Nhật – Tiếng Hàn – Tiếng Trung)
– Trụ sở: số 63 Đường TK8, Ấp Tiền Lân, Xã Bà Điểm, TP.HCM
– Trung tâm đào tạo: Số 40, 42 đường số 5, ấp Tiền Lân, xã Bà Điểm, TP. HCM
– Giấy phép hoạt động Trung tâm Ngoại Ngữ số: 2247/QĐ-SGDĐT-TC
– Giấy phép hoạt động Tư vấn Du học số: 2919/QĐ-SGDĐT
– Hotline: 0988.073.198 (Mr. Hùng); 0985.738.889 (Ms. My)
– Email: anhduongnhankiet@gmail.com
* Fanpage
– Du học Hàn Quốc: https://www.facebook.com/anhduongduhochanquoc
– Đào tạo Ngoại ngữ: https://www.facebook.com/trungtamngoaingunhankiet
* Website: https://vieclam-duhoc.com/
* Youtube
– Du học Hàn Quốc: https://www.youtube.com/@anhduongduhochanquoc
– Xuất khẩu lao động Nhật: https://www.youtube.com/@anhduongduhocxkld
* Tiktok
– Du học Hàn Quốc: https://www.tiktok.com/@anhduongduhochanquoc
– Xuất khẩu lao động Nhật: https://www.tiktok.com/@anhduong.xkld.duhoc


